Vĩ mô
Dữ liệu vĩ mô
Việt Nam
· Chỉ số kinh tế nội địa736 chỉ sốThịt lợn
Nghìn tấn
1.439
31/03/2026
+90.14 (+6.68%) vs trước
Khách quốc tế đến Việt Nam
Lượt khách
2.031.519
30/04/2026
-48560.00 (-2.33%) vs trước
Khách du lịch nội địa
Triệu lượt
14
30/04/2026
+3.50 (+33.33%) vs trước
Tăng trưởng GDP
%
7.83%
31/03/2026
-0.63 (-7.44%) vs trước
Tăng trưởng GDP
%
8.02%
31/12/2025
+0.17 (+2.20%) vs trước
Giá trị GDP
Tỷ đồng
2.589.918
31/03/2026
+667142.25 (+34.70%) vs trước
IIP MoM
%
2.97%
01/04/2026
-15.85 (-84.22%) vs trước
IIP
%
2.97%
01/04/2026
-15.85 (-84.22%) vs trước
Toàn ngành công nghiệp
%
9.88%
01/04/2026
+2.68 (+37.22%) vs trước
IIP
%
9.20%
01/04/2026
+0.22 (+2.45%) vs trước
Diện tích rừng trồng mới tập trung
Nghìn ha
45,56
31/03/2026
-57.94 (-55.98%) vs trước
PMI
Index
50,5
30/04/2026
-0.70 (-1.37%) vs trước
Tổng mức bán lẻ HH & DV
Tỷ đồng
646.271
30/04/2026
+10605.21 (+1.67%) vs trước
Than đá (than sạch)
Nghìn tấn
4.094
01/04/2026
-103.90 (-2.47%) vs trước
Gieo cấy lúa
Nghìn ha
2.933
15/04/2026
+17.70 (+0.61%) vs trước
Vận chuyển hàng hóa
Nghìn tấn
274.167
30/04/2026
+1619.47 (+0.59%) vs trước
Vận chuyển hành khách
Nghìn hành khách
509.453
30/04/2026
-29828.40 (-5.53%) vs trước
GDP/người (giá hiện hành USD)
USD
4.717
31/12/2024
+393.94 (+9.11%) vs trước
Thịt gia cầm
Nghìn tấn
660,79
31/03/2026
+4.90 (+0.75%) vs trước
Đường không
Lượt khách
1.689.778
30/04/2026
-43211.00 (-2.49%) vs trước
Khách có nghỉ qua đêm tại cơ sở lưu trú
Triệu lượt
25,6
30/04/2026
+22.10 (+631.43%) vs trước
IIP YoY
%
9.88%
01/04/2026
+2.68 (+37.22%) vs trước
Khai khoáng
%
1.26%
01/04/2026
-25.39 (-95.27%) vs trước
IIP
%
7.60%
01/04/2026
+5.51 (+263.64%) vs trước
Khai khoáng
%
3.95%
01/04/2026
-0.79 (-16.67%) vs trước
Số cây lâm nghiệp trồng phân tán
Triệu cây
18,99
31/03/2026
+3.34 (+21.31%) vs trước
Bán lẻ hàng hóa
Tỷ đồng
489.375
30/04/2026
+6456.52 (+1.34%) vs trước
Dầu mỏ thô khai thác
Nghìn tấn
765,91
01/04/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Sản lượng cá
Nghìn tấn
1.622
31/03/2026
-230.50 (-12.44%) vs trước
Trong nước
Nghìn tấn
268.971
30/04/2026
+1180.19 (+0.44%) vs trước
Trong nước
Nghìn hành khách
507.576
30/04/2026
-30106.62 (-5.60%) vs trước
Thịt trâu
Nghìn tấn
32,71
31/03/2026
+2.17 (+7.09%) vs trước
Đường biển
Lượt khách
26.130
30/04/2026
-12587.00 (-32.51%) vs trước
Khách tham quan trong ngày
Triệu lượt
25,4
30/04/2026
+18.40 (+262.86%) vs trước
Nông nghiệp
%
3.36%
31/03/2026
-0.22 (-6.23%) vs trước
Nông nghiệp
%
3.48%
31/12/2025
+0.02 (+0.60%) vs trước
Nông nghiệp
Tỷ đồng
213.425
31/03/2026
+61528.66 (+40.51%) vs trước
IIP YTD
%
9.20%
01/04/2026
+0.22 (+2.45%) vs trước
Khai thác than cứng và than non
%
-2.65%
01/04/2026
-48.40 (-105.79%) vs trước
Khai thác than cứng và than non
%
-4.77%
01/04/2026
+4.64 (+49.31%) vs trước
Khai thác than cứng và than non
%
-5.30%
01/04/2026
-0.49 (-10.19%) vs trước
Sản lượng gỗ khai thác
Nghìn m3
4.338
31/03/2026
-3414.51 (-44.04%) vs trước
Dịch vụ lưu trú, ăn uống
Tỷ đồng
82.955
30/04/2026
+3424.89 (+4.31%) vs trước
Khí đốt thiên nhiên dạng khí
Triệu m3
576,06
01/04/2026
+24.83 (+4.51%) vs trước
Sản lượng tôm
Nghìn tấn
229,8
31/03/2026
-187.90 (-44.98%) vs trước
Ngoài nước
Nghìn tấn
5.196
30/04/2026
+439.28 (+9.24%) vs trước
Ngoài nước
Nghìn hành khách
1.877
30/04/2026
+278.21 (+17.40%) vs trước
Thịt bò
Nghìn tấn
137,74
31/03/2026
+15.28 (+12.48%) vs trước
Đường bộ
Lượt khách
315.611
30/04/2026
+7238.00 (+2.35%) vs trước
Tổng thu từ khách du lịch nội địa (Nghìn tỷ đồng)
Triệu lượt
0
31/03/2024
Lâm nghiệp
%
3.22%
31/03/2026
-0.70 (-17.80%) vs trước
Lâm nghiệp
%
5.70%
31/12/2025
-0.76 (-11.71%) vs trước
Lâm nghiệp
Tỷ đồng
11.809
31/03/2026
+1932.00 (+19.56%) vs trước
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
%
2.14%
01/04/2026
-18.99 (-89.87%) vs trước
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
%
14.61%
01/04/2026
+7.90 (+117.73%) vs trước
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
%
8.78%
01/04/2026
+2.68 (+43.93%) vs trước
Du lịch lữ hành
Tỷ đồng
8.662
30/04/2026
+475.96 (+5.81%) vs trước
Khí hoá lỏng (LPG)
Nghìn tấn
71,19
01/04/2026
-0.46 (-0.64%) vs trước
Sản lượng thủy sản khác
Nghìn tấn
332,3
31/03/2026
-86.70 (-20.69%) vs trước
Phân theo ngành vận tải
Nghìn tấn
246.225
30/11/2024
Đường sắt
Nghìn hành khách
4.300
30/04/2026
+929.24 (+27.57%) vs trước
Trứng
Triệu quả
5.456
31/03/2026
-131.98 (-2.36%) vs trước
Châu Á
Lượt khách
1.473.651
30/04/2026
-34360.00 (-2.28%) vs trước
Thủy sản
%
4.51%
31/03/2026
+0.42 (+10.22%) vs trước
Thủy sản
%
4.41%
31/12/2025
-0.08 (-1.72%) vs trước
Thủy sản
Tỷ đồng
55.080
31/03/2026
+16120.13 (+41.38%) vs trước
Khai thác quặng kim loại
%
-8.84%
01/04/2026
-45.39 (-124.19%) vs trước
Khai thác quặng kim loại
%
-5.83%
01/04/2026
-3.76 (-181.64%) vs trước
Khai thác quặng kim loại
%
-8.46%
01/04/2026
+3.17 (+27.26%) vs trước
Diện tích rừng bị thiệt hại
Ha
57,82
31/03/2026
-71.50 (-55.29%) vs trước
Dịch vụ khác
Tỷ đồng
65.279
30/04/2026
+247.86 (+0.38%) vs trước
Xăng, dầu
Nghìn tấn
1.600
01/04/2026
+12.07 (+0.76%) vs trước
Đường sắt
Nghìn tấn
484,4
30/04/2026
+57.70 (+13.52%) vs trước
Đường biển
Nghìn hành khách
678,62
30/04/2026
-410.10 (-37.67%) vs trước
Sữa
Nghìn tấn
359,71
31/03/2026
+52.75 (+17.19%) vs trước
CHND Trung Hoa
Lượt khách
449.524
30/04/2026
-33063.00 (-6.85%) vs trước
Công nghiệp và xây dựng
%
8.92%
31/03/2026
-0.81 (-8.33%) vs trước
Công nghiệp và xây dựng
%
8.95%
31/12/2025
+0.26 (+2.98%) vs trước
Công nghiệp và xây dựng
Tỷ đồng
930.263
31/03/2026
+209590.33 (+29.08%) vs trước
Khai khoáng khác
%
6.29%
01/04/2026
-10.30 (-62.09%) vs trước
Khai khoáng khác
%
4.86%
01/04/2026
-2.45 (-33.52%) vs trước
Khai khoáng khác
%
12.45%
01/04/2026
-2.18 (-14.90%) vs trước
Alumin
Nghìn tấn
126,5
01/04/2026
+10.59 (+9.13%) vs trước
Đường biển
Nghìn tấn
12.807
30/04/2026
+65.53 (+0.51%) vs trước
Đường thủy nội địa
Nghìn hành khách
34.166
30/04/2026
-8041.66 (-19.05%) vs trước
Hàn Quốc
Lượt khách
320.062
30/04/2026
-35105.00 (-9.88%) vs trước
Công nghiệp
%
9.01%
31/03/2026
-0.86 (-8.75%) vs trước
Công nghiệp
%
8.80%
31/12/2025
+0.24 (+2.86%) vs trước
Công nghiệp
Tỷ đồng
801.681
31/03/2026
+224609.72 (+38.92%) vs trước
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
%
13.01%
01/04/2026
-9.66 (-42.61%) vs trước
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
%
66.35%
01/04/2026
+4.78 (+7.76%) vs trước
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
%
-14.48%
01/04/2026
-39.27 (-158.41%) vs trước
Thuỷ hải sản chế biến
Nghìn tấn
685,45
01/04/2026
+20.41 (+3.07%) vs trước
Đường thủy nội địa
Nghìn tấn
57.466
30/04/2026
-33.23 (-0.06%) vs trước
Đường bộ
Nghìn hành khách
464.953
30/04/2026
-22722.93 (-4.66%) vs trước
Nhật Bản
Lượt khách
64.086
30/04/2026
-29374.00 (-31.43%) vs trước
Khai khoáng
%
5.42%
31/03/2026
+0.58 (+12.01%) vs trước
Khai khoáng
%
0.42%
31/12/2025
+1.20 (+154.14%) vs trước
Khai khoáng
Tỷ đồng
47.476
31/03/2026
+12122.72 (+34.29%) vs trước
Công nghiệp chế biến, chế tạo
%
2.81%
01/04/2026
-14.87 (-84.11%) vs trước
Công nghiệp chế biến, chế tạo
%
9.99%
01/04/2026
+2.11 (+26.78%) vs trước
Công nghiệp chế biến, chế tạo
%
9.88%
01/04/2026
+0.18 (+1.86%) vs trước
Sữa tươi
Triệu lít
144,72
01/04/2026
-0.02 (-0.01%) vs trước
Đường bộ
Nghìn tấn
203.369
30/04/2026
+1523.74 (+0.75%) vs trước
Hàng không
Nghìn hành khách
5.356
30/04/2026
+417.04 (+8.44%) vs trước
Đài Loan
Lượt khách
117.377
30/04/2026
+21500.00 (+22.42%) vs trước
Công nghiệp chế biến, chế tạo
%
9.73%
31/03/2026
-0.83 (-7.87%) vs trước
Công nghiệp chế biến, chế tạo
%
9.97%
31/12/2025
+0.04 (+0.44%) vs trước
Công nghiệp chế biến, chế tạo
Tỷ đồng
633.977
31/03/2026
+157443.07 (+33.04%) vs trước
Sản xuất, chế biến thực phẩm
%
2.83%
01/04/2026
-12.09 (-81.03%) vs trước
Sản xuất, chế biến thực phẩm
%
10.62%
01/04/2026
-1.85 (-14.84%) vs trước
Sản xuất, chế biến thực phẩm
%
11.81%
01/04/2026
-0.22 (-1.83%) vs trước
Sữa bột
Nghìn tấn
14,54
01/04/2026
+1.20 (+8.98%) vs trước
Hàng không
Nghìn tấn
40,98
30/04/2026
+5.66 (+16.03%) vs trước
Ma-lai-xi-a
Lượt khách
50.613
30/04/2026
-741.00 (-1.44%) vs trước
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
%
6.54%
31/03/2026
-1.10 (-14.37%) vs trước
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
%
6.39%
31/12/2025
+0.34 (+5.61%) vs trước
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
Tỷ đồng
106.531
31/03/2026
+51754.20 (+94.48%) vs trước
Sản xuất đồ uống
%
2.79%
01/04/2026
-15.10 (-84.40%) vs trước
Sản xuất đồ uống
%
15.62%
01/04/2026
+3.02 (+23.97%) vs trước
Sản xuất đồ uống
%
15.93%
01/04/2026
+1.48 (+10.24%) vs trước
Đường kính
Nghìn tấn
250,98
01/04/2026
-63.08 (-20.09%) vs trước
Thái Lan
Lượt khách
50.812
30/04/2026
+2034.00 (+4.17%) vs trước
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
%
8.58%
31/03/2026
+0.03 (+0.36%) vs trước
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
%
7.82%
31/12/2025
+0.26 (+3.44%) vs trước
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
Tỷ đồng
13.696
31/03/2026
+3289.73 (+31.61%) vs trước
Sản xuất sản phẩm thuốc lá
%
1.34%
01/04/2026
-30.24 (-95.76%) vs trước
Sản xuất sản phẩm thuốc lá
%
2.65%
01/04/2026
-2.43 (-47.83%) vs trước
Sản xuất sản phẩm thuốc lá
%
5.85%
01/04/2026
-1.51 (-20.52%) vs trước
Bột ngọt
Nghìn tấn
24,75
01/04/2026
+0.10 (+0.39%) vs trước
Xin-ga-po
Lượt khách
35.580
30/04/2026
-2121.00 (-5.63%) vs trước
Xây dựng
%
8.36%
31/03/2026
-0.80 (-8.71%) vs trước
Xây dựng
%
9.62%
31/12/2025
+0.29 (+3.11%) vs trước
Xây dựng
Tỷ đồng
128.582
31/03/2026
-15019.39 (-10.46%) vs trước
Dệt
%
2.82%
01/04/2026
-13.17 (-82.36%) vs trước
Dệt
%
12.80%
01/04/2026
+6.37 (+99.07%) vs trước
Dệt
%
9.62%
01/04/2026
+0.99 (+11.47%) vs trước
Thức ăn cho gia súc
Nghìn tấn
1.355
01/04/2026
+16.17 (+1.21%) vs trước
Phi-li-pin
Lượt khách
65.731
30/04/2026
+12859.00 (+24.32%) vs trước
Dịch vụ
%
8.18%
31/03/2026
-0.64 (-7.30%) vs trước
Dịch vụ
%
8.62%
31/12/2025
+0.13 (+1.53%) vs trước
Dịch vụ
Tỷ đồng
1.150.827
31/03/2026
+306401.87 (+36.29%) vs trước
Sản xuất trang phục
%
1.54%
01/04/2026
-18.25 (-92.22%) vs trước
Sản xuất trang phục
%
5.34%
01/04/2026
+1.89 (+54.78%) vs trước
Sản xuất trang phục
%
7.64%
01/04/2026
-0.78 (-9.26%) vs trước
Thức ăn cho thủy sản
Nghìn tấn
895,4
01/04/2026
+39.98 (+4.67%) vs trước
Cam-pu-chia
Lượt khách
72.827
30/04/2026
+20912.00 (+40.28%) vs trước
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
%
9.62%
31/03/2026
+0.41 (+4.49%) vs trước
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
%
8.52%
31/12/2025
+0.24 (+2.95%) vs trước
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Tỷ đồng
286.131
31/03/2026
+114441.10 (+66.66%) vs trước
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
%
5.24%
01/04/2026
-11.05 (-67.83%) vs trước
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
%
2.30%
01/04/2026
-1.66 (-41.92%) vs trước
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
%
4.37%
01/04/2026
-0.78 (-15.15%) vs trước
Bia
Triệu lít
416,89
01/04/2026
+16.70 (+4.17%) vs trước
In-đô-nê-xi-a
Lượt khách
14.307
30/04/2026
-5143.00 (-26.44%) vs trước
Vận tải, kho bãi
%
8.95%
31/03/2026
-1.88 (-17.34%) vs trước
Vận tải, kho bãi
%
10.99%
31/12/2025
+0.31 (+2.92%) vs trước
Vận tải, kho bãi
Tỷ đồng
146.232
31/03/2026
+40826.09 (+38.73%) vs trước
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
%
2.76%
01/04/2026
-27.88 (-90.99%) vs trước
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
%
7.05%
01/04/2026
+8.65 (+540.63%) vs trước
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
%
6.85%
01/04/2026
-0.45 (-6.16%) vs trước
Thuốc lá điếu
Triệu bao
701,2
01/04/2026
+9.37 (+1.35%) vs trước
Lào
Lượt khách
23.885
30/04/2026
-700.00 (-2.85%) vs trước
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
%
7.49%
31/03/2026
-2.52 (-25.18%) vs trước
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
%
10.02%
31/12/2025
-0.12 (-1.22%) vs trước
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Tỷ đồng
71.707
31/03/2026
+24741.28 (+52.68%) vs trước
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
%
4.11%
01/04/2026
-15.60 (-79.15%) vs trước
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
%
10.11%
01/04/2026
+8.26 (+446.49%) vs trước
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
%
9.64%
01/04/2026
+1.38 (+16.71%) vs trước
Vải dệt từ sợi tự nhiên
Triệu m2
99,8
01/04/2026
+2.96 (+3.05%) vs trước
Đặc khu Hành chính Hồng Công (TQ)
Lượt khách
81.738
30/04/2026
-2458.00 (-2.92%) vs trước
Thông tin và truyền thông
%
7.65%
31/03/2026
-0.76 (-9.02%) vs trước
Thông tin và truyền thông
%
7.82%
31/12/2025
+0.20 (+2.60%) vs trước
Thông tin và truyền thông
Tỷ đồng
102.384
31/03/2026
-3135.57 (-2.97%) vs trước
In, sao chép bản ghi các loại
%
4.05%
01/04/2026
-17.47 (-81.18%) vs trước
In, sao chép bản ghi các loại
%
8.25%
01/04/2026
+1.59 (+23.87%) vs trước
In, sao chép bản ghi các loại
%
7.13%
01/04/2026
+0.95 (+15.37%) vs trước
Vải dệt từ sợi tổng hợp hoặc sợi nhân tạo
Triệu m3
114,13
01/04/2026
+6.56 (+6.09%) vs trước
Một số nước khác
Lượt khách
127.109
30/04/2026
+17040.00 (+15.48%) vs trước
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
%
7.70%
31/03/2026
-1.65 (-17.65%) vs trước
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
%
7.82%
31/12/2025
+0.76 (+10.73%) vs trước
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Tỷ đồng
122.996
31/03/2026
+11235.98 (+10.05%) vs trước
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
%
1.13%
01/04/2026
-7.40 (-86.75%) vs trước
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
%
5.84%
01/04/2026
+0.90 (+18.22%) vs trước
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
%
4.81%
01/04/2026
-0.56 (-10.43%) vs trước
Quần áo mặc thường
Triệu cái
521,3
01/04/2026
+16.05 (+3.18%) vs trước
Châu Mỹ
Lượt khách
111.295
30/04/2026
-13381.00 (-10.73%) vs trước
Hoạt động kinh doanh bất động sản
%
4.71%
31/03/2026
+0.23 (+5.12%) vs trước
Hoạt động kinh doanh bất động sản
%
4.63%
31/12/2025
-0.04 (-0.94%) vs trước
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Tỷ đồng
84.810
31/03/2026
+16991.37 (+25.05%) vs trước
Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
%
1.23%
01/04/2026
-23.71 (-95.07%) vs trước
Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
%
24.84%
01/04/2026
+3.03 (+13.89%) vs trước
Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
%
20.64%
01/04/2026
+2.41 (+13.22%) vs trước
Giày, dép da
Triệu đôi
28,17
01/04/2026
+0.43 (+1.57%) vs trước
Hoa Kỳ
Lượt khách
82.930
30/04/2026
-9893.00 (-10.66%) vs trước
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
%
8.01%
31/03/2026
-0.92 (-10.29%) vs trước
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
%
7.51%
31/12/2025
+0.56 (+8.03%) vs trước
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Tỷ đồng
55.948
31/03/2026
+7309.13 (+15.03%) vs trước
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
%
14.51%
01/04/2026
+3.52 (+32.03%) vs trước
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
%
7.07%
01/04/2026
+16.42 (+175.61%) vs trước
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
%
-0.16%
01/04/2026
+2.08 (+92.86%) vs trước
Phân U rê
Nghìn tấn
257,57
01/04/2026
-23.87 (-8.48%) vs trước
Ca-na-đa
Lượt khách
20.233
30/04/2026
-4383.00 (-17.81%) vs trước
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
%
3.58%
31/03/2026
-0.12 (-3.19%) vs trước
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
%
7.06%
31/03/2026
-6.06 (-46.18%) vs trước
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
%
13.35%
31/12/2025
-0.12 (-0.91%) vs trước
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
%
3.78%
31/12/2025
-0.04 (-1.16%) vs trước
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Tỷ đồng
280.314
31/03/2026
+79581.31 (+39.65%) vs trước
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Tỷ đồng
38.886
31/03/2026
+13267.88 (+51.79%) vs trước
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
%
6.50%
01/04/2026
-20.29 (-75.74%) vs trước
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
%
12.08%
01/04/2026
+6.47 (+115.33%) vs trước
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
%
9.05%
01/04/2026
+2.69 (+42.30%) vs trước
Phân hỗn hợp N.P.K
Nghìn tấn
351,52
01/04/2026
-9.77 (-2.71%) vs trước
Một số nước khác thuộc châu Mỹ
Lượt khách
8.132
30/04/2026
+895.00 (+12.37%) vs trước
Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị-xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc
%
9.62%
31/03/2026
+1.94 (+25.19%) vs trước
Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị-xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc
%
9.81%
31/12/2025
-0.95 (-8.86%) vs trước
Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị-xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc
Tỷ đồng
49.860
31/03/2026
+4352.41 (+9.56%) vs trước
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
%
4.39%
01/04/2026
-24.30 (-84.70%) vs trước
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
%
8.57%
01/04/2026
+0.48 (+5.93%) vs trước
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
%
17.87%
01/04/2026
-1.86 (-9.43%) vs trước
Sơn hoá học
Nghìn tấn
134,85
01/04/2026
+8.64 (+6.85%) vs trước
Châu Âu
Lượt khách
360.968
30/04/2026
-23594.00 (-6.14%) vs trước
Giáo dục và đào tạo
%
8.25%
31/03/2026
+0.73 (+9.69%) vs trước
Giáo dục và đào tạo
%
8.82%
31/12/2025
-0.65 (-6.90%) vs trước
Giáo dục và đào tạo
Tỷ đồng
91.772
31/03/2026
+30470.00 (+49.70%) vs trước
Sản xuất kim loại
%
5.70%
01/04/2026
-7.73 (-57.56%) vs trước
Sản xuất kim loại
%
14.77%
01/04/2026
+6.08 (+69.97%) vs trước
Sản xuất kim loại
%
18.71%
01/04/2026
-4.15 (-18.15%) vs trước
Xi măng
Triệu tấn
17,39
01/04/2026
+0.74 (+4.47%) vs trước
Liên bang Nga
Lượt khách
137.221
30/04/2026
+16995.00 (+14.14%) vs trước
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
%
6.90%
31/03/2026
-0.15 (-2.14%) vs trước
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
%
5.82%
31/12/2025
+0.64 (+12.39%) vs trước
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Tỷ đồng
58.460
31/03/2026
+33045.23 (+130.03%) vs trước
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
%
5.15%
01/04/2026
-6.03 (-53.94%) vs trước
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
%
11.90%
01/04/2026
-2.30 (-16.20%) vs trước
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
%
7.12%
01/04/2026
+4.06 (+132.68%) vs trước
Sắt, thép thô
Nghìn tấn
2.045
01/04/2026
+39.08 (+1.95%) vs trước
Vương quốc Anh
Lượt khách
44.314
30/04/2026
+2060.00 (+4.88%) vs trước
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
%
9.72%
31/03/2026
-1.82 (-15.78%) vs trước
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
%
11.30%
31/12/2025
+0.17 (+1.52%) vs trước
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
Tỷ đồng
19.171
31/03/2026
+3986.66 (+26.26%) vs trước
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
%
-0.20%
01/04/2026
-14.51 (-101.40%) vs trước
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
%
8.87%
01/04/2026
+2.36 (+36.25%) vs trước
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
%
8.39%
01/04/2026
+0.14 (+1.70%) vs trước
Thép cán
Nghìn tấn
1.698
01/04/2026
+108.91 (+6.86%) vs trước
Pháp
Lượt khách
38.451
30/04/2026
-1808.00 (-4.49%) vs trước
Hoạt động dịch vụ khác
%
6.75%
31/03/2026
-1.48 (-18.01%) vs trước
Hoạt động dịch vụ khác
%
9.10%
31/12/2025
-0.61 (-6.24%) vs trước
Hoạt động dịch vụ khác
Tỷ đồng
18.985
31/03/2026
+7269.43 (+62.05%) vs trước
Sản xuất thiết bị điện
%
1.40%
01/04/2026
-15.97 (-91.94%) vs trước
Sản xuất thiết bị điện
%
5.64%
01/04/2026
-0.46 (-7.54%) vs trước
Sản xuất thiết bị điện
%
5.12%
01/04/2026
+1.43 (+38.75%) vs trước
Thép thanh, thép góc
Nghìn tấn
1.312
01/04/2026
-48.84 (-3.59%) vs trước
Đức
Lượt khách
30.607
30/04/2026
-9644.00 (-23.96%) vs trước
Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
%
7.36%
31/03/2026
-1.28 (-14.85%) vs trước
Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
%
7.72%
31/12/2025
+0.33 (+4.47%) vs trước
Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
Tỷ đồng
3.486
31/03/2026
+1600.88 (+84.94%) vs trước
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
%
7.06%
01/04/2026
-19.36 (-73.28%) vs trước
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
%
24.32%
01/04/2026
+7.59 (+45.37%) vs trước
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
%
9.06%
01/04/2026
+8.46 (+1410.00%) vs trước
Điện thoại di động
Triệu cái
11,96
01/04/2026
-1.24 (-9.37%) vs trước
Tây Ban Nha
Lượt khách
6.042
30/04/2026
-370.00 (-5.77%) vs trước
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
%
7.08%
31/03/2026
-0.04 (-0.58%) vs trước
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
%
6.22%
31/12/2025
+0.34 (+5.74%) vs trước
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Tỷ đồng
228.514
31/03/2026
+71568.75 (+45.60%) vs trước
Sản xuất xe có động cơ
%
8.10%
01/04/2026
-28.94 (-78.13%) vs trước
Sản xuất xe có động cơ
%
23.59%
01/04/2026
+11.06 (+88.27%) vs trước
Sản xuất xe có động cơ
%
17.03%
01/04/2026
+2.31 (+15.69%) vs trước
Linh kiện điện thoại
Nghìn
tỷ đồng
43,75
01/04/2026
+4.69 (+12.00%) vs trước
Hà Lan
Lượt khách
9.080
30/04/2026
-540.00 (-5.61%) vs trước
Sản xuất phương tiện vận tải khác
%
2.64%
01/04/2026
-24.25 (-90.18%) vs trước
Sản xuất phương tiện vận tải khác
%
-0.59%
01/04/2026
-5.66 (-111.64%) vs trước
Sản xuất phương tiện vận tải khác
%
-0.93%
01/04/2026
-0.05 (-5.68%) vs trước
Ti vi
Nghìn cái
1.469
01/04/2026
+121.56 (+9.02%) vs trước
I-ta-li-a
Lượt khách
8.178
30/04/2026
-2352.00 (-22.34%) vs trước
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
%
8.05%
01/04/2026
-13.62 (-62.85%) vs trước
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
%
18.23%
01/04/2026
+2.72 (+17.54%) vs trước
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
%
12.53%
01/04/2026
-1.41 (-10.11%) vs trước
Ô tô
Nghìn chiếc
50,21
01/04/2026
+5.11 (+11.32%) vs trước
Thụy Điển
Lượt khách
3.192
30/04/2026
-1134.00 (-26.21%) vs trước
Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
%
2.87%
01/04/2026
-12.34 (-81.13%) vs trước
Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
%
11.46%
01/04/2026
+4.11 (+55.92%) vs trước
Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
%
10.31%
01/04/2026
+2.59 (+33.55%) vs trước
Xe máy
Nghìn chiếc
361,34
01/04/2026
-4.78 (-1.31%) vs trước
Tây Ban Nha
Lượt khách
4.432
30/04/2026
-1443.00 (-24.56%) vs trước
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
%
1.70%
01/04/2026
-5.98 (-77.86%) vs trước
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
%
19.30%
01/04/2026
-1.48 (-7.12%) vs trước
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
%
20.68%
01/04/2026
-0.35 (-1.66%) vs trước
Điện sản xuất
Tỷ kwh
28,83
01/04/2026
+2.26 (+8.51%) vs trước
Đan Mạch
Lượt khách
5.035
30/04/2026
+594.00 (+13.38%) vs trước
Sản xuất và phân phối điện
%
6.43%
01/04/2026
-19.18 (-74.89%) vs trước
Sản xuất và phân phối điện
%
10.87%
01/04/2026
+6.26 (+135.79%) vs trước
Sản xuất và phân phối điện
%
7.50%
01/04/2026
+1.25 (+20.00%) vs trước
Nước máy thương phẩm
Triệu m3
352,8
01/04/2026
+19.28 (+5.78%) vs trước
Thụy Sỹ
Lượt khách
4.083
30/04/2026
+168.00 (+4.29%) vs trước
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
%
-3.88%
01/04/2026
-11.04 (-154.19%) vs trước
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
%
7.05%
01/04/2026
-4.17 (-37.17%) vs trước
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
%
7.36%
01/04/2026
-0.40 (-5.15%) vs trước
Phần Lan
Lượt khách
2.657
30/04/2026
-616.00 (-18.82%) vs trước
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
%
5.83%
01/04/2026
+3.94 (+208.47%) vs trước
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
%
3.55%
01/04/2026
-2.63 (-42.56%) vs trước
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
%
5.16%
01/04/2026
-1.26 (-19.63%) vs trước
Na Uy
Lượt khách
2.639
30/04/2026
-1721.00 (-39.47%) vs trước
Thoát nước và xử lý nước thải
%
5.73%
01/04/2026
-6.01 (-51.19%) vs trước
Thoát nước và xử lý nước thải
%
8.37%
01/04/2026
+3.45 (+70.12%) vs trước
Thoát nước và xử lý nước thải
%
8.97%
01/04/2026
+0.62 (+7.43%) vs trước
Bỉ
Lượt khách
5.680
30/04/2026
-5849.00 (-50.73%) vs trước
Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu
%
-14.20%
01/04/2026
-26.31 (-217.26%) vs trước
Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu
%
11.17%
01/04/2026
-6.18 (-35.62%) vs trước
Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu
%
9.54%
01/04/2026
+0.46 (+5.07%) vs trước
Một số nước khác
Lượt khách
59.357
30/04/2026
-17934.00 (-23.20%) vs trước
Châu Úc
Lượt khách
80.044
30/04/2026
+20926.00 (+35.40%) vs trước
Ôx-trây-li-a
Lượt khách
71.861
30/04/2026
+17826.00 (+32.99%) vs trước
Niu-di-lân
Lượt khách
8.035
30/04/2026
+3072.00 (+61.90%) vs trước
Nước, vùng lãnh thổ khác
Lượt khách
148
30/04/2026
+28.00 (+23.33%) vs trước
Châu Phi
Lượt khách
5.561
30/04/2026
+1849.00 (+49.81%) vs trước
YoY
Lượt khách
0,23
30/04/2026
+0.22 (+1715.48%) vs trước
MoM
Lượt khách
-0,02
30/04/2026
+0.04 (+64.92%) vs trước
Headline CPI
%
0.84%
01/04/2026
-0.39 (-31.67%) vs trước
Headline CPI YoY
%
5.46%
01/04/2026
+0.81 (+17.36%) vs trước
Headline CPI YTD
%
3.31%
01/04/2026
-0.20 (-5.77%) vs trước
Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
%
0.58%
01/04/2026
+1.17 (+199.78%) vs trước
Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
%
5.20%
01/04/2026
+0.48 (+10.23%) vs trước
Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
%
2.22%
01/04/2026
-2.33 (-51.24%) vs trước
Lương thực
%
0.67%
01/04/2026
+0.73 (+1181.88%) vs trước
Lương thực
%
2.06%
01/04/2026
+1.33 (+183.90%) vs trước
Lương thực
%
1.85%
01/04/2026
+2.03 (+1101.47%) vs trước
Thực phẩm
%
0.00%
01/04/2026
+1.41 (+100.34%) vs trước
Thực phẩm
%
4.51%
01/04/2026
-0.18 (-3.77%) vs trước
Thực phẩm
%
1.00%
01/04/2026
-4.07 (-80.30%) vs trước
Ăn uống ngoài gia đình
%
1.94%
01/04/2026
+0.77 (+65.87%) vs trước
Ăn uống ngoài gia đình
%
8.30%
01/04/2026
+1.72 (+26.12%) vs trước
Ăn uống ngoài gia đình
%
5.36%
01/04/2026
-0.04 (-0.77%) vs trước
Đồ uống và thuốc lá
%
0.85%
01/04/2026
+0.49 (+133.04%) vs trước
Đồ uống và thuốc lá
%
4.21%
01/04/2026
+0.77 (+22.26%) vs trước
May mặc, mũ nón và giày dép
%
1.33%
01/04/2026
-0.30 (-18.39%) vs trước
May mặc, mũ nón và giày dép
%
0.52%
01/04/2026
+0.52 (+9590.74%) vs trước
May mặc, mũ nón và giày dép
%
2.29%
01/04/2026
+0.47 (+26.12%) vs trước
Nhà ở và vật liệu xây dựng
%
4.68%
01/04/2026
-1.01 (-17.75%) vs trước
Nhà ở và vật liệu xây dựng
%
2.59%
01/04/2026
+1.82 (+236.21%) vs trước
Nhà ở và vật liệu xây dựng
%
7.95%
01/04/2026
+2.07 (+35.12%) vs trước
Thiết bị và đồ dùng gia đình
%
1.95%
01/04/2026
-0.18 (-8.39%) vs trước
Thiết bị và đồ dùng gia đình
%
0.78%
01/04/2026
+0.45 (+136.21%) vs trước
Thiết bị và đồ dùng gia đình
%
3.14%
01/04/2026
+0.70 (+28.78%) vs trước
Thuốc và dịch vụ y tế
%
0.83%
01/04/2026
-0.05 (-5.84%) vs trước
Thuốc và dịch vụ y tế
%
0.13%
01/04/2026
-0.25 (-65.55%) vs trước
Thuốc và dịch vụ y tế
%
1.11%
01/04/2026
+0.11 (+11.42%) vs trước
Dịch vụ y tế
%
0.70%
01/04/2026
+0.00 (+0.15%) vs trước
Dịch vụ y tế
%
-0.00%
01/04/2026
-0.33 (-100.15%) vs trước
Dịch vụ y tế
%
0.74%
01/04/2026
-0.00 (-0.11%) vs trước
Giao thông
%
10.69%
01/04/2026
+9.62 (+899.17%) vs trước
Giao thông
%
-0.81%
01/04/2026
-13.66 (-106.28%) vs trước
Giao thông
%
11.08%
01/04/2026
+0.27 (+2.48%) vs trước
Bưu chính viễn thông
%
0.21%
01/04/2026
+0.41 (+206.89%) vs trước
Bưu chính viễn thông
%
0.17%
01/04/2026
-0.01 (-6.01%) vs trước
Bưu chính viễn thông
%
0.24%
01/04/2026
+0.32 (+422.07%) vs trước
Giáo dục
%
0.32%
01/04/2026
-2.90 (-90.15%) vs trước
Giáo dục
%
0.08%
01/04/2026
-0.02 (-22.95%) vs trước
Giáo dục
%
3.37%
01/04/2026
+0.08 (+2.35%) vs trước
Dịch vụ giáo dục
%
0.27%
01/04/2026
-3.15 (-92.15%) vs trước
Dịch vụ giáo dục
%
0.04%
01/04/2026
-0.06 (-59.92%) vs trước
Dịch vụ giáo dục
%
3.56%
01/04/2026
+0.05 (+1.30%) vs trước
Văn hoá, giải trí và du lịch
%
2.03%
01/04/2026
+0.20 (+10.71%) vs trước
Văn hoá, giải trí và du lịch
%
0.63%
01/04/2026
+0.68 (+1373.08%) vs trước
Văn hoá, giải trí và du lịch
%
2.71%
01/04/2026
+0.63 (+30.60%) vs trước
Hàng hóa và dịch vụ khác
%
2.51%
01/04/2026
-1.17 (-31.75%) vs trước
Hàng hóa và dịch vụ khác
%
0.64%
01/04/2026
+0.51 (+395.60%) vs trước
Hàng hóa và dịch vụ khác
%
4.52%
01/04/2026
+0.52 (+12.85%) vs trước
Core CPI YTD
%
3.89%
01/04/2026
+0.26 (+7.07%) vs trước
Core CPI
%
0.88%
01/04/2026
+0.41 (+86.55%) vs trước
Core CPI YoY
%
4.66%
01/04/2026
+0.70 (+17.61%) vs trước
Nhóm NHTMNN
Tỷ đồng
224.252
30/11/2024
-4000.00 (-1.75%) vs trước
Nhóm NHTMNN
%
0.83%
30/11/2024
+0.01 (+0.63%) vs trước
Nhóm NHTMNN
%
0.24%
30/11/2024
+0.00 (+1.65%) vs trước
Vốn tự có
Tỷ đồng
—
—
ROA
%
—
—
Nhóm NHTMNN
Tỷ đồng
9.172.100
30/11/2024
+230633.00 (+2.58%) vs trước
Lãi suất tái chiết khấu
%
3.00%
04/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Giao dịch hệ thống TT điện tử LNH
Giao dịch / Tỷ đồng
—
—
Lãi suất SOBs 1M
%
0.05%
27/02/2023
+0.00 (+0.00%) vs trước
Dư nợ Nông-lâm-thủy
Tỷ đồng
1.152.648
28/02/2026
+8872.30 (+0.78%) vs trước
Tổng phương tiện thanh toán (M2)
Tỷ đồng
19.980.717
30/09/2025
+295213.00 (+1.50%) vs trước
Lợi suất TPCP 1 Year
%
3.27%
19/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
VNIBOR USD ON
%
3.66%
19/05/2026
+0.01 (+0.27%) vs trước
VNIBOR VND ON
%
6.30%
19/05/2026
+0.50 (+8.62%) vs trước
NHCSXH
Tỷ đồng
24.271
30/11/2024
+0.00 (+0.00%) vs trước
NHCSXH
%
0.00%
30/11/2024
NHCSXH
%
0.00%
30/07/2023
Nhóm ngân hàng áp dụng Thông tư 41/2016/TT-NHNN
Tỷ đồng
2.140.824
30/11/2024
+68499.60 (+3.31%) vs trước
Nhóm NHTMNN
%
0.00%
31/03/2024
-0.01 (-73.04%) vs trước
NHCSXH
Tỷ đồng
381.261
30/11/2024
+1377.00 (+0.36%) vs trước
Lãi suất tái cấp vốn
%
4.50%
04/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Tiểu hệ thống giá trị cao (HV)
Giao dịch / Tỷ đồng
5.981.413
01/03/2025
+856039.00 (+16.70%) vs trước
Lãi suất SOBs 2M
%
0.05%
27/02/2023
+0.00 (+0.00%) vs trước
Dư nợ Công nghiệp & xây dựng
Tỷ đồng
4.461.418
28/02/2026
+57535.50 (+1.31%) vs trước
Tiền gửi TCKT
Tỷ đồng
8.350.231
30/09/2025
+193434.67 (+2.37%) vs trước
Lợi suất TPCP 2 Year
%
3.37%
19/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
VNIBOR USD 1-Week
%
3.70%
19/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
VNIBOR VND 1-Week
%
6.40%
19/05/2026
+0.40 (+6.67%) vs trước
Nhóm NHTMCP
Tỷ đồng
621.615
30/11/2024
+22802.00 (+3.81%) vs trước
Nhóm NHTMCP
%
0.82%
30/11/2024
+0.01 (+0.72%) vs trước
Nhóm NHTMCP
%
0.40%
30/11/2024
-0.00 (-0.67%) vs trước
Ngân hàng thương mại Nhà nước
Tỷ đồng
754.743
30/11/2024
+9967.90 (+1.34%) vs trước
NHCSXH
%
0.01%
31/03/2024
+0.00 (+67.74%) vs trước
Nhóm NHTMCP
Tỷ đồng
9.804.536
30/11/2024
+156488.00 (+1.62%) vs trước
Trần lãi suất huy động
%
4.75%
04/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Tiểu hệ thống giá trị thấp (LV)
Giao dịch / Tỷ đồng
29.684.347
01/03/2025
-1597751.00 (-5.11%) vs trước
Lãi suất SOBs 3M
%
0.05%
27/02/2023
+0.00 (+0.00%) vs trước
Dư nợ Công nghiệp
Tỷ đồng
3.025.386
28/02/2026
+46741.50 (+1.57%) vs trước
Tiền gửi dân cư
Tỷ đồng
7.832.400
30/09/2025
+29902.79 (+0.38%) vs trước
Lợi suất TPCP 3 Year
%
3.45%
19/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
VNIBOR USD 1-Month
%
3.78%
19/05/2026
-0.03 (-0.79%) vs trước
VNIBOR VND 2-Week
%
6.80%
19/05/2026
+0.60 (+9.68%) vs trước
Nhóm NHLD, Nước ngoài
Tỷ đồng
172.086
30/11/2024
+31.00 (+0.02%) vs trước
Nhóm NHLD, Nước ngoài
%
0.42%
30/11/2024
+0.00 (+0.05%) vs trước
Nhóm NHLD, Nước ngoài
%
0.00%
30/07/2023
Ngân hàng thương mại Cổ phần
Tỷ đồng
1.031.774
30/11/2024
+53359.10 (+5.45%) vs trước
Nhóm NHTMCP
%
0.00%
31/03/2024
-0.01 (-70.14%) vs trước
Nhóm NHLD, Nước ngoài
Tỷ đồng
2.005.327
30/11/2024
+91032.00 (+4.76%) vs trước
Lãi suất OMO
%
4.50%
04/12/2025
+0.50 (+12.50%) vs trước
Tiểu hệ thống giá trị cao (HV)
Giao dịch / Tỷ đồng
80.813.128
01/03/2025
+12319877.00 (+17.99%) vs trước
Lãi suất SOBs 6M
%
0.06%
27/02/2023
+0.00 (+0.00%) vs trước
Dư nợ Xây dựng
Tỷ đồng
1.436.032
28/02/2026
+10794.00 (+0.76%) vs trước
Tổng tiền gửi
Tỷ đồng
16.182.631
30/09/2025
+223337.46 (+1.40%) vs trước
Lợi suất TPCP 4 Year
%
3.75%
19/05/2026
+0.00 (+0.05%) vs trước
VNIBOR USD 3-Month
%
3.83%
19/05/2026
-0.08 (-2.05%) vs trước
VNIBOR VND 1-Month
%
6.88%
18/05/2026
+0.28 (+4.24%) vs trước
Nhóm CTTC, CTTC
Tỷ đồng
47.692
30/11/2024
+435.00 (+0.92%) vs trước
Nhóm CTTC, CTTC
%
0.00%
30/11/2024
Nhóm CTTC, CTTC
%
0.34%
30/11/2024
+0.02 (+6.32%) vs trước
Ngân hàng nước ngoài
Tỷ đồng
354.307
30/11/2024
+5172.60 (+1.48%) vs trước
Nhóm NHLD, Nước ngoài
%
0.01%
31/03/2024
-0.01 (-69.68%) vs trước
Nhóm CTTC, CTTC
Tỷ đồng
323.035
30/11/2024
+9595.00 (+3.06%) vs trước
Lãi suất cơ bản
%
9.00%
01/06/2022
+0.00 (+0.00%) vs trước
Tiểu hệ thống giá trị thấp (LV)
Giao dịch / Tỷ đồng
655.505
01/03/2025
-53860.00 (-7.59%) vs trước
Lãi suất SOBs 9M
%
0.06%
27/02/2023
+0.00 (+0.00%) vs trước
Dư nợ Thương mại & vận tải
Tỷ đồng
4.870.177
28/02/2026
-32451.30 (-0.66%) vs trước
Tổng huy động TT1
Tỷ đồng
18.038.591
30/09/2025
+256675.54 (+1.44%) vs trước
Lợi suất TPCP 5 Year
%
4.05%
19/05/2026
+0.00 (+0.10%) vs trước
VNIBOR USD 6-Month
%
3.93%
19/05/2026
-0.05 (-1.26%) vs trước
VNIBOR VND 2-Month
%
7.30%
19/05/2026
+0.05 (+0.69%) vs trước
Ngân hàng Hợp tác xã
Tỷ đồng
3.030
30/11/2024
+0.00 (+0.00%) vs trước
Ngân hàng Hợp tác xã
%
0.61%
30/11/2024
+0.06 (+11.49%) vs trước
Ngân hàng Hợp tác xã
%
0.07%
30/11/2024
+0.01 (+8.08%) vs trước
Nhóm ngân hàng áp dụng thông tư 22/2019/TT-NHNN
Tỷ đồng
17.948
30/11/2024
+7128.81 (+65.89%) vs trước
Nhóm CTTC, CTTC
%
-0.00%
31/03/2024
+0.01 (+82.81%) vs trước
Ngân hàng Hợp tác xã
Tỷ đồng
60.792
30/11/2024
-4013.00 (-6.19%) vs trước
Giao dịch phương tiện TT không dùng tiền mặt
Giao dịch / Tỷ đồng
—
—
Lãi suất SOBs 12M
%
0.07%
27/02/2023
+0.00 (+0.00%) vs trước
Dư nợ Thương mại
Tỷ đồng
4.377.195
28/02/2026
-43855.50 (-0.99%) vs trước
Tiền gửi thanh toán cá nhân
Tỷ đồng
1.303.641
31/12/2025
-181.71 (-0.01%) vs trước
Lợi suất TPCP 7 Year
%
4.13%
19/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
VNIBOR USD 1-Year
%
3.96%
19/05/2026
-0.05 (-1.25%) vs trước
VNIBOR VND 3-Month
%
7.30%
19/05/2026
+0.10 (+1.39%) vs trước
Qũy tín dụng nhân dân
Tỷ đồng
7.689
30/11/2024
+68.00 (+0.89%) vs trước
Qũy tín dụng nhân dân
%
0.00%
30/11/2024
Qũy tín dụng nhân dân
%
0.00%
30/07/2023
Ngân hàng thương mại Nhà nước
Tỷ đồng
127.717
31/12/2023
+4622.76 (+3.76%) vs trước
Ngân hàng Hợp tác xã
%
0.00%
31/03/2024
-0.00 (-69.44%) vs trước
Qũy tín dụng nhân dân
Tỷ đồng
191.221
30/11/2024
-547.00 (-0.29%) vs trước
Thẻ ngân hàng (*)
Giao dịch / Tỷ đồng
200.799.429
01/06/2025
-1250072.00 (-0.62%) vs trước
Lãi suất SOBs 18M
%
0.06%
27/02/2023
+0.00 (+0.00%) vs trước
Dư nợ Vận tải & viễn thông
Tỷ đồng
492.981
28/02/2026
+11403.20 (+2.37%) vs trước
Tỷ trọng tiền mặt trong M2
Tỷ đồng
0,1
30/09/2025
+0.00 (+0.52%) vs trước
Lợi suất TPCP 10 Year
%
4.24%
19/05/2026
-0.00 (-0.09%) vs trước
VNIBOR VND 6-Month
%
7.75%
19/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Overall
Tỷ đồng
1.100.635
30/11/2024
+19336.00 (+1.79%) vs trước
Overall
%
0.79%
30/11/2024
+0.00 (+0.52%) vs trước
Overall
%
0.28%
30/11/2024
+0.03 (+12.16%) vs trước
Ngân hàng thương mại Cổ phần
Tỷ đồng
13.612
30/11/2024
+6518.10 (+91.88%) vs trước
Qũy tín dụng nhân dân
%
0.00%
31/03/2024
-0.01 (-63.10%) vs trước
Overall
Tỷ đồng
21.938.271
30/11/2024
+484565.00 (+2.26%) vs trước
Séc
Giao dịch / Tỷ đồng
7.077
01/06/2025
-20270.00 (-74.12%) vs trước
Lãi suất SOBs 24M
%
0.07%
27/02/2023
+0.00 (+0.00%) vs trước
Dư nợ hoạt động khác
Tỷ đồng
8.358.114
28/02/2026
-7481.70 (-0.09%) vs trước
Tăng trưởng M2 YoY
Tỷ đồng
0,18
30/09/2025
-0.00 (-1.57%) vs trước
Lợi suất TPCP 15 Year
%
4.36%
19/05/2026
+0.00 (+0.11%) vs trước
VNIBOR VND 9-Month
%
7.75%
19/05/2026
+0.05 (+0.65%) vs trước
Ngân hàng nước ngoài
Tỷ đồng
2.111
30/11/2023
-4.89 (-0.23%) vs trước
Overall
%
0.00%
31/03/2024
-0.01 (-70.77%) vs trước
Lệnh chi, ủy nhiệm chi
Giao dịch / Tỷ đồng
5.949.913.893
01/06/2025
+1523950243.00 (+34.43%) vs trước
Tổng dư nợ tín dụng
Tỷ đồng
18.842.357
28/02/2026
+26474.90 (+0.14%) vs trước
Tăng trưởng huy động YoY
Tỷ đồng
0,17
30/09/2025
-0.01 (-3.72%) vs trước
Lợi suất TPCP 20 Year
%
4.40%
19/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
VNIBOR VND 1-Year
%
7.75%
19/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Ngân hàng Hợp tác xã
Tỷ đồng
4.336
30/11/2024
+610.70 (+16.39%) vs trước
ROE
%
—
—
Nhờ thu, ủy nhiệm thu
Giao dịch / Tỷ đồng
6.883.043
01/06/2025
+3737852.00 (+118.84%) vs trước
Tăng trưởng tín dụng YoY
Tỷ đồng
0,2
28/02/2026
-0.00 (-0.44%) vs trước
Tăng trưởng huy động YTD
Tỷ đồng
0,11
30/09/2025
+0.02 (+17.14%) vs trước
Lợi suất TPCP 30 Year
%
4.47%
19/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Nhóm TCTD áp dụng Thông tư 36/2014/TT-NHNN
Tỷ đồng
62.565
30/11/2024
+2776.30 (+4.64%) vs trước
Nhóm NHTMNN
%
0.05%
31/03/2024
-0.14 (-74.59%) vs trước
Phương tiện thanh toán khác (**)
Giao dịch / Tỷ đồng
2.186.909
01/06/2025
+139405.00 (+6.81%) vs trước
Tăng trưởng tín dụng YTD
Tỷ đồng
0,01
28/02/2026
+0.00 (+11.98%) vs trước
Công ty tài chính, cho thuê tài chính
Tỷ đồng
62.565
30/11/2024
+2776.30 (+4.64%) vs trước
NHCSXH
%
0.03%
31/03/2024
+0.01 (+67.82%) vs trước
Thẻ ngân hàng (*)
Giao dịch / Tỷ đồng
364.098
01/06/2025
-3018.53 (-0.82%) vs trước
CAR
%
—
—
Nhóm NHTMCP
%
0.04%
31/03/2024
-0.10 (-71.32%) vs trước
Séc
Giao dịch / Tỷ đồng
11.205
01/06/2025
-4757.63 (-29.80%) vs trước
Nhóm ngân hàng áp dụng Thông tư 41/2016/TT-NHNN
%
0.13%
30/11/2024
-0.00 (-0.32%) vs trước
Nhóm NHLD, Nước ngoài
%
0.03%
31/03/2024
-0.08 (-71.27%) vs trước
Lệnh chi, ủy nhiệm chi
Giao dịch / Tỷ đồng
87.639.291
01/06/2025
+14228306.41 (+19.38%) vs trước
Nhóm CTTC, CTTC
%
-0.01%
31/03/2024
+0.03 (+82.42%) vs trước
Nhờ thu, ủy nhiệm thu
Giao dịch / Tỷ đồng
367.454
01/06/2025
-53137.75 (-12.63%) vs trước
Ngân hàng Hợp tác xã
%
0.02%
31/03/2024
-0.03 (-66.11%) vs trước
Phương tiện thanh toán khác (**)
Giao dịch / Tỷ đồng
502.884
01/06/2025
+84597.99 (+20.22%) vs trước
Qũy tín dụng nhân dân
%
0.05%
31/03/2024
-0.07 (-61.14%) vs trước
Thẻ nội địa
Giao dịch / Tỷ đồng
106,71
01/03/2025
-3.28 (-2.98%) vs trước
Nhóm ngân hàng áp dụng thông tư 22/2019/TT-NHNN
%
0.12%
30/11/2024
+0.05 (+65.21%) vs trước
Overall
%
0.04%
31/03/2024
-0.10 (-71.71%) vs trước
Thẻ quốc tế
Giao dịch / Tỷ đồng
50,24
01/03/2025
+3.11 (+6.60%) vs trước
Ngân hàng thương mại Nhà nước
%
0.00%
30/11/2024
-0.11 (-100.00%) vs trước
Thẻ ghi nợ
Giao dịch / Tỷ đồng
73,59
31/12/2014
+3.76 (+5.38%) vs trước
Ngân hàng thương mại Cổ phần
%
0.13%
30/11/2024
+0.06 (+88.25%) vs trước
Ngân hàng nước ngoài
%
0.00%
30/11/2024
-0.25 (-100.00%) vs trước
Ngân hàng Hợp tác xã
%
0.12%
30/11/2024
+0.02 (+21.44%) vs trước
Nhóm TCTD áp dụng Thông tư 36/2014/TT-NHNN
%
0.19%
30/11/2024
-0.00 (-0.84%) vs trước
Công ty tài chính, cho thuê tài chính
%
0.19%
30/11/2024
-0.00 (-0.84%) vs trước
VAMA - Tổng
Chiếc
23.800
01/06/2023
+3074.00 (+14.83%) vs trước
Bán lẻ — Tăng trưởng MoM
%
0.02%
30/04/2026
-0.02 (-53.39%) vs trước
Bán lẻ — Tăng trưởng YoY
%
0.12%
30/04/2026
-0.00 (-0.33%) vs trước
VAMA - Xe con
Chiếc
17.334
01/06/2023
+2851.00 (+19.69%) vs trước
Bán lẻ hàng hóa
%
0.01%
30/04/2026
+0.02 (+521.78%) vs trước
Bán lẻ hàng hóa
%
0.12%
30/04/2026
-0.00 (-1.76%) vs trước
VAMA - Xe thương mại
Chiếc
6.344
01/06/2023
+248.00 (+4.07%) vs trước
Dịch vụ lưu trú, ăn uống
%
0.04%
30/04/2026
+0.02 (+86.58%) vs trước
Dịch vụ lưu trú, ăn uống
%
0.14%
30/04/2026
+0.00 (+1.59%) vs trước
VAMA - Xe chuyên dụng
Chiếc
122
01/06/2023
-25.00 (-17.01%) vs trước
Du lịch lữ hành
%
0.06%
30/04/2026
-0.01 (-17.86%) vs trước
Du lịch lữ hành
%
0.07%
30/04/2026
-0.05 (-43.17%) vs trước
VAMA - CKD
Chiếc
15.488
01/06/2023
+3409.00 (+28.22%) vs trước
Dịch vụ khác
%
0.00%
30/04/2026
-0.03 (-86.87%) vs trước
Dịch vụ khác
%
0.09%
30/04/2026
+0.02 (+23.85%) vs trước
VAMA - CBU
Chiếc
8.312
01/06/2023
-335.00 (-3.87%) vs trước
TC Motor
Chiếc
5.108
01/06/2023
+1533.00 (+42.88%) vs trước
Vinfast
Chiếc
3.155
01/06/2023
+159.00 (+5.31%) vs trước
Tổng xe con thị trường
Chiếc
25.597
01/06/2023
+4543.00 (+21.58%) vs trước
Xuất khẩu YTD (nửa tháng)
Tỷ USD
153,29
21/04/2022
-16.89 (-9.92%) vs trước
Xuất khẩu YTD
Tỷ USD
168,53
01/04/2026
+45.60 (+37.10%) vs trước
Nhập khẩu YTD (nửa tháng)
Tỷ USD
152,86
21/04/2022
-15.28 (-9.09%) vs trước
Nhập khẩu YTD
Tỷ USD
175,64
01/04/2026
+49.07 (+38.77%) vs trước
Cán cân TM YTD (nửa tháng)
Tỷ USD
-3,46
21/04/2022
-0.86 (-32.83%) vs trước
Cán cân thương mại YTD
Tỷ USD
-7,11
01/04/2026
-3.47 (-95.28%) vs trước
Xuất khẩu FDI YTD (nửa tháng)
Tỷ USD
111,99
21/04/2022
-11.14 (-9.04%) vs trước
Xuất khẩu FDI YTD
Tỷ USD
134,88
01/04/2026
+36.42 (+36.99%) vs trước
Nhập khẩu FDI YTD (nửa tháng)
Tỷ USD
99,42
21/04/2022
-10.97 (-9.94%) vs trước
Nhập khẩu FDI YTD
Tỷ USD
126,37
01/04/2026
+35.00 (+38.30%) vs trước
Cán cân FDI YTD (nửa tháng)
Tỷ USD
2,61
21/04/2022
-2.43 (-48.28%) vs trước
Cán cân FDI YTD
Tỷ USD
8,5
01/04/2026
+1.42 (+20.01%) vs trước
Xuất khẩu DN nội YTD (nửa tháng)
Tỷ USD
52,42
21/04/2022
+5.51 (+11.75%) vs trước
Xuất khẩu DN nội địa YTD
Tỷ USD
33,65
01/04/2026
+9.18 (+37.53%) vs trước
Nhập khẩu DN nội YTD (nửa tháng)
Tỷ USD
41,74
21/04/2022
+4.79 (+12.95%) vs trước
Nhập khẩu DN nội địa YTD
Tỷ USD
49,27
01/04/2026
+14.07 (+39.98%) vs trước
Cán cân DN nội YTD (nửa tháng)
Tỷ USD
-10,67
21/04/2022
-0.72 (-7.29%) vs trước
Cán cân DN nội địa YTD
Tỷ USD
-15,61
01/04/2026
-4.89 (-45.56%) vs trước
Xuất khẩu nửa tháng
Tỷ USD
18,01
21/04/2022
+1.12 (+6.63%) vs trước
Xuất khẩu tháng
Tỷ USD
45,6
01/04/2026
-0.97 (-2.07%) vs trước
Nhập khẩu nửa tháng
Tỷ USD
17,16
21/04/2022
+1.88 (+12.31%) vs trước
Nhập khẩu tháng
Tỷ USD
49,07
01/04/2026
+1.84 (+3.90%) vs trước
Cán cân TM nửa tháng
Tỷ USD
-0,86
21/04/2022
+0.76 (+47.06%) vs trước
Cán cân thương mại tháng
Tỷ USD
-3,47
01/04/2026
-2.81 (-425.36%) vs trước
Cán cân thanh toán
Triệu USD
7.654
01/12/2025
-4805.00 (-38.57%) vs trước
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b
Triệu USD
126.318
01/12/2025
-2203.00 (-1.71%) vs trước
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b
Triệu USD
117.183
01/12/2025
+3279.00 (+2.88%) vs trước
Hàng hóa (ròng)
Triệu USD
9.135
01/12/2025
-5482.00 (-37.50%) vs trước
Dịch vụ: Xuất khẩu
Triệu USD
8.260
01/12/2025
+741.00 (+9.86%) vs trước
Dịch vụ: Nhập khẩu
Triệu USD
10.547
01/12/2025
-418.00 (-3.81%) vs trước
Dịch vụ (ròng)
Triệu USD
-2.287
01/12/2025
+1159.00 (+33.63%) vs trước
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu
Triệu USD
1.407
01/12/2025
+2.00 (+0.14%) vs trước
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi
Triệu USD
4.382
01/12/2025
+345.00 (+8.55%) vs trước
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp) (ròng)
Triệu USD
-2.975
01/12/2025
-343.00 (-13.03%) vs trước
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu
Triệu USD
4.801
01/12/2025
-30.00 (-0.62%) vs trước
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi
Triệu USD
1.020
01/12/2025
+109.00 (+11.96%) vs trước
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp) (ròng)
Triệu USD
3.781
01/12/2025
-139.00 (-3.55%) vs trước
Cán cân vốn
Triệu USD
0
01/12/2025
Cán cân vốn: Thu
Triệu USD
0
01/12/2025
Cán cân vốn: Chi
Triệu USD
0
01/12/2025
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn
Triệu USD
7.654
01/12/2025
-4805.00 (-38.57%) vs trước
Cán cân tài chính
Triệu USD
7.076
01/12/2025
+7667.00 (+1297.29%) vs trước
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có
Triệu USD
-190
01/12/2025
+30.00 (+13.64%) vs trước
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ
Triệu USD
7.040
01/12/2025
+1440.00 (+25.71%) vs trước
Đầu tư trực tiếp (ròng)
Triệu USD
6.850
01/12/2025
+1470.00 (+27.32%) vs trước
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có
Triệu USD
-22
01/12/2025
+90.00 (+80.36%) vs trước
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ
Triệu USD
-828
01/12/2025
+1538.00 (+65.00%) vs trước
Đầu tư gián tiếp (ròng)
Triệu USD
-850
01/12/2025
+1628.00 (+65.70%) vs trước
Đầu tư khác: Tài sản có
Triệu USD
-2.700
01/12/2025
+1316.00 (+32.77%) vs trước
Tiền và tiền gửi
Triệu USD
-2.218
01/12/2025
+2207.00 (+49.88%) vs trước
Tổ chức tín dụng
Triệu USD
1.878
01/12/2025
+3337.00 (+228.72%) vs trước
Khu vực khác
Triệu USD
-4.096
01/12/2025
-1130.00 (-38.10%) vs trước
Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài
Triệu USD
0
01/12/2025
Tín dụng thương mại và ứng trước
Triệu USD
0
01/12/2025
Các khoản phải thu/ phải trả khác
Triệu USD
-482
01/12/2025
-891.00 (-217.85%) vs trước
Đầu tư khác: Tài sản nợ
Triệu USD
3.776
01/12/2025
+3253.00 (+621.99%) vs trước
Tiền và tiền gửi
Triệu USD
4.011
01/12/2025
+2149.00 (+115.41%) vs trước
Tổ chức tín dụng
Triệu USD
4.011
01/12/2025
+2148.00 (+115.30%) vs trước
Khu vực khác
Triệu USD
0
01/12/2025
+1.00 (+100.00%) vs trước
Vay, trả nợ nước ngoài
Triệu USD
-235
01/12/2025
+1104.00 (+82.45%) vs trước
Ngắn hạn
Triệu USD
1.150
01/12/2025
+681.00 (+145.20%) vs trước
Rút vốn
Triệu USD
7.998
01/12/2025
+1533.00 (+23.71%) vs trước
Trả nợ gốc
Triệu USD
-6.848
01/12/2025
-852.00 (-14.21%) vs trước
Dài hạn
Triệu USD
-1.385
01/12/2025
+423.00 (+23.40%) vs trước
Rút vốn
Triệu USD
2.070
01/12/2025
+763.00 (+58.38%) vs trước
Chính phủ
Triệu USD
249
01/12/2025
+201.00 (+418.75%) vs trước
Tư nhân
Triệu USD
1.821
01/12/2025
+562.00 (+44.64%) vs trước
Trả nợ gốc
Triệu USD
-3.455
01/12/2025
-340.00 (-10.91%) vs trước
Chính phủ
Triệu USD
-1.366
01/12/2025
-1069.00 (-359.93%) vs trước
Tư nhân
Triệu USD
-2.089
01/12/2025
+729.00 (+25.87%) vs trước
Đầu tư khác (ròng)
Triệu USD
1.076
01/12/2025
+4569.00 (+130.80%) vs trước
Lỗi và sai sót
Triệu USD
-12.375
01/12/2025
-2207.00 (-21.71%) vs trước
Cán cân tổng thể
Triệu USD
2.355
01/12/2025
+655.00 (+38.53%) vs trước
Dự trữ và các hạng mục liên quan
Triệu USD
-2.355
01/12/2025
-655.00 (-38.53%) vs trước
Tài sản dự trữ
Triệu USD
-2.355
01/12/2025
-655.00 (-38.53%) vs trước
Tín dụng và vay nợ từ IMF
Triệu USD
0
01/12/2025
Tài trợ đặc biệt
Triệu USD
0
01/12/2025
Checking
Triệu USD
19.640
31/03/2024
-410.00 (-2.04%) vs trước
Số dự án đăng ký mới
Dự án
345
27/04/2026
+61.00 (+21.48%) vs trước
Số dự án đăng ký mới
Dự án
1.249
27/04/2026
+345.00 (+38.16%) vs trước
FDI đăng ký
Tỷ USD
2,74
27/04/2026
-4.26 (-60.85%) vs trước
FDI đăng ký
Tỷ USD
15,28
27/04/2026
+2.74 (+21.87%) vs trước
FDI đăng ký mới
Tỷ USD
1,92
27/04/2026
-4.78 (-71.38%) vs trước
FDI đăng ký mới
Tỷ USD
12,15
27/04/2026
+1.92 (+18.72%) vs trước
FDI điều chỉnh
Tỷ USD
0,83
27/04/2026
+0.52 (+166.80%) vs trước
FDI điều chỉnh
Tỷ USD
3,13
27/04/2026
+0.83 (+35.86%) vs trước
FDI thực hiện
Tỷ USD
1,99
27/04/2026
-0.21 (-9.55%) vs trước
FDI thực hiện
Tỷ USD
7,4
27/04/2026
+1.99 (+36.78%) vs trước
FII đăng ký
Tỷ USD
0,3
27/04/2026
-1.86 (-86.11%) vs trước
FII đăng ký
Tỷ USD
2,96
27/04/2026
+0.30 (+11.28%) vs trước
Chỉ số sử dụng LĐ MoM
%
100.22%
01/02/2026
-0.58 (-0.58%) vs trước
Dân số trung bình
Nghìn người
102.345
31/12/2025
+1001.57 (+0.99%) vs trước
Lực lượng lao động (15+)
Nghìn người
53.612
31/03/2026
-232.87 (-0.43%) vs trước
Chỉ số sử dụng LĐ YoY
%
103.97%
01/02/2026
-0.34 (-0.33%) vs trước
Nam
Nghìn người
51.037
31/12/2025
+459.77 (+0.91%) vs trước
Nam
Nghìn người
28.577
31/03/2026
-128.43 (-0.45%) vs trước
Nữ
Nghìn người
51.309
31/12/2025
+541.69 (+1.07%) vs trước
Nữ
Nghìn người
25.035
31/03/2026
-104.44 (-0.42%) vs trước
Thành thị
Nghìn người
39.462
31/12/2025
+454.38 (+1.16%) vs trước
Thành thị
Nghìn người
21.097
31/03/2026
-113.02 (-0.53%) vs trước
Nông thôn
Nghìn người
62.884
31/12/2025
+547.12 (+0.88%) vs trước
Nông thôn
Nghìn người
32.515
31/03/2026
-119.86 (-0.37%) vs trước
Tỷ lệ tăng dân số
%
0.99%
31/12/2025
-0.04 (-4.01%) vs trước
Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm
Nghìn người
52.512
31/03/2026
-233.41 (-0.44%) vs trước
Tỷ số giới tính của dân số
Số nam/100 nữ
99,5
31/12/2025
-0.10 (-0.10%) vs trước
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Nghìn người
13.293
31/03/2026
-104.57 (-0.78%) vs trước
Cả nước
%
1.68%
31/03/2026
+0.01 (+0.47%) vs trước
Tỷ số giới tính của trẻ em mới sinh
Số bé gái/100 bé
109
31/12/2025
-2.40 (-2.15%) vs trước
Công nghiệp và xây dựng
Nghìn người
17.673
31/03/2026
-133.94 (-0.75%) vs trước
Thành thị
%
1.27%
31/03/2026
+0.00 (+0.06%) vs trước
Tỷ lệ dân số thành thị
%
38.60%
31/12/2025
+0.11 (+0.29%) vs trước
Dịch vụ
Nghìn người
21.546
31/03/2026
+5.09 (+0.02%) vs trước
Nông thôn
%
1.95%
31/03/2026
+0.01 (+0.58%) vs trước
Tổng tỷ suất sinh
Số con/phụ nữ
1,93
31/12/2025
+0.02 (+1.05%) vs trước
Tỷ suất sinh thô
‰
13,7
31/12/2025
+0.20 (+1.48%) vs trước
Tỷ suất chết thô
‰
6,1
31/12/2025
+0.50 (+8.93%) vs trước
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰
11,2
31/12/2025
-0.10 (-0.88%) vs trước
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰
16,7
31/12/2025
-0.20 (-1.16%) vs trước
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tuổi
74,7
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Thu ngân sách
Tỷ đồng
1.537.600
30/11/2023
+313840.00 (+25.65%) vs trước
Chỉ số niềm tin tiêu dùng
Điểm
113
31/12/2021
+8.00 (+7.62%) vs trước
Doanh nghiệp đăng ký thành lập mới (DN)
Doanh nghiệp
20.395
30/04/2026
-1556.00 (-7.09%) vs trước
Luân chuyển hàng hóa
Triệu tấn/km
53.277
30/04/2026
-1483.10 (-2.71%) vs trước
Luân chuyển hành khách
Triệu hành khách/km
28.392
30/04/2026
+1611.40 (+6.02%) vs trước
Tổng số vụ tai nạn giao thông
Vụ
3.926
31/03/2026
-687.00 (-14.89%) vs trước
Thu nội địa
Tỷ đồng
1.272.700
30/11/2023
+259000.00 (+25.55%) vs trước
Vốn đăng ký (Tỷ đồng)
Tỷ đồng
246.758
30/04/2026
+21854.85 (+9.72%) vs trước
Trong nước
Triệu tấn/km
28.764
30/04/2026
-5028.14 (-14.88%) vs trước
Trong nước
Triệu hành khách/km
22.427
30/04/2026
+471.50 (+2.15%) vs trước
Từ ít nghiêm trọng trở lên
Vụ
4.186
30/06/2024
-279.00 (-6.25%) vs trước
Thu từ dầu thô
Tỷ đồng
57.100
30/11/2023
+11100.00 (+24.13%) vs trước
Lao động (Người)
Người
90.977
30/04/2026
-7415.00 (-7.54%) vs trước
Ngoài nước
Triệu tấn/km
24.513
30/04/2026
+3545.04 (+16.91%) vs trước
Ngoài nước
Triệu hành khách/km
5.966
30/04/2026
+1139.89 (+23.62%) vs trước
Va chạm giao thông
Vụ
1.590
30/06/2024
-497.00 (-23.81%) vs trước
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
Tỷ đồng
206.800
30/11/2023
+43000.00 (+26.25%) vs trước
Vốn đăng ký bình quân 1 doanh nghiệp (Tỷ đồng)
Tỷ đồng
12,1
30/04/2026
+1.85 (+18.09%) vs trước
Đường sắt
Triệu tấn/km
356,41
30/04/2026
+18.21 (+5.39%) vs trước
Đường sắt
Triệu hành khách/km
297,74
30/04/2026
+33.04 (+12.48%) vs trước
Chi ngân sách
Tỷ đồng
1.502.900
30/11/2023
+263520.00 (+21.26%) vs trước
Doanh nghiệp quay trở lại hoạt động (DN)
Doanh nghiệp
9.477
30/04/2026
+1566.00 (+19.80%) vs trước
Đường biển
Triệu tấn/km
28.879
30/04/2026
-1847.81 (-6.01%) vs trước
Đường biển
Triệu hành khách/km
57,78
30/04/2026
-7.27 (-11.18%) vs trước
Chi đầu tư phát triển
Tỷ đồng
461.000
30/11/2023
+97689.00 (+26.89%) vs trước
Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh có thời hạn (DN)
Doanh nghiệp
8.863
30/04/2026
+3804.00 (+75.19%) vs trước
Đường thủy nội địa
Triệu tấn/km
11.049
30/04/2026
-607.05 (-5.21%) vs trước
Đường thủy nội địa
Triệu hành khách/km
806,11
30/04/2026
+20.62 (+2.62%) vs trước
Số người bị thương nhẹ
Người
1.727
30/06/2024
-595.00 (-25.62%) vs trước
Chi trả nợ lãi
Tỷ đồng
86.400
30/11/2023
+14096.00 (+19.50%) vs trước
Doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động chờ làm thủ tục giải thể (DN)
Doanh nghiệp
5.388
30/04/2026
-916.00 (-14.53%) vs trước
Đường bộ
Triệu tấn/km
12.105
30/04/2026
+936.66 (+8.39%) vs trước
Đường bộ
Triệu hành khách/km
18.204
30/04/2026
+748.78 (+4.29%) vs trước
Số người chết, mất tích
Người
1
31/03/2026
-299.00 (-99.67%) vs trước
Chi thường xuyên
Tỷ đồng
953.000
30/11/2023
+151100.00 (+18.84%) vs trước
Doanh nghiệp hoàn tất thủ tục giải thể (DN)
Doanh nghiệp
3.473
30/04/2026
-345.00 (-9.04%) vs trước
Hàng không
Triệu tấn/km
887,55
30/04/2026
+16.90 (+1.94%) vs trước
Hàng không
Triệu hành khách/km
9.027
30/04/2026
+816.23 (+9.94%) vs trước
Cân đối ngân sách
Tỷ đồng
34.700
30/11/2023
+50320.00 (+322.15%) vs trước
Diện tích lúa hư hại
Ha
244,62
31/03/2026
-96527.07 (-99.75%) vs trước
Diện tích hoa màu hư hại
Ha
2.186
31/03/2026
-127838.21 (-98.32%) vs trước
Nhà bị sập đổ, cuốn trôi
Cái
6
31/03/2026
-4125.00 (-99.85%) vs trước
Nhà bị ngập, sạt lở, tốc mái
Cái
440
31/03/2026
-297502.00 (-99.85%) vs trước
Số vụ vi phạm môi trường
Vụ
5.591
31/03/2026
+922.00 (+19.75%) vs trước
Số vụ vi phạm môi trường đã xử lý
Vụ
4.832
31/03/2026
+838.00 (+20.98%) vs trước
Số tiền xử phạt
Tỷ đồng
87,59
31/03/2026
+11.93 (+15.76%) vs trước
Số vụ cháy, nổ
Vụ
729
31/03/2026
+17.00 (+2.39%) vs trước
Số người chết
Người
26
31/03/2026
+1.00 (+4.00%) vs trước
Số người bị thương
Người
34
31/03/2026
-4.00 (-10.53%) vs trước
Tổng giá trị thiệt hại
Tỷ đồng
237,6
31/03/2026
-71.97 (-23.25%) vs trước
Tỷ giá liên ngân hàng
VND
26.356
19/05/2026
-1.00 (-0.00%) vs trước
Tỷ giá SBV trung tâm
VND
25.133
19/05/2026
+2.00 (+0.01%) vs trước
Giá mua SBV
VND
23.925
18/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Tỷ giá tự do
VND
26.495
19/05/2026
-16.00 (-0.06%) vs trước
VN-Index
Index / Tỷ đồng
1.913
19/05/2026
-15.01 (-0.78%) vs trước
TK trong nước cá nhân
Tài khoản / Tỷ đồng
7.251.723
30/06/2023
+145856.00 (+2.05%) vs trước
GTGD bình quân HOSE
Tỷ đồng
32.556
01/12/2022
+20885.35 (+178.96%) vs trước
HNX-Index
Index / Tỷ đồng
259,5
19/05/2026
+0.25 (+0.10%) vs trước
TK trong nước tổ chức
Tài khoản / Tỷ đồng
15.442
30/06/2023
+8.00 (+0.05%) vs trước
Turnover ratio HOSE
Tỷ đồng
0
01/12/2022
+0.00 (+15.37%) vs trước
Net mua-bán HOSE
Index / Tỷ đồng
431,77
18/08/2023
+318.28 (+280.43%) vs trước
TK nước ngoài cá nhân
Tài khoản / Tỷ đồng
39.450
30/06/2023
+174.00 (+0.44%) vs trước
GTGD bình quân HNX
Tỷ đồng
1.394
01/12/2022
+481.79 (+52.84%) vs trước
Khối ngoại HOSE
Index / Tỷ đồng
-2,02
18/08/2023
+65.42 (+97.00%) vs trước
TK nước ngoài tổ chức
Tài khoản / Tỷ đồng
4.432
30/06/2023
+22.00 (+0.50%) vs trước
Turnover ratio HNX
Tỷ đồng
0,01
01/12/2022
+0.00 (+44.02%) vs trước
Khối ngoại UPCoM
Index / Tỷ đồng
28,84
18/08/2023
+19.51 (+209.31%) vs trước
Tổng số tài khoản
Tài khoản / Tỷ đồng
7.311.047
30/06/2023
+146060.00 (+2.04%) vs trước
GTGD bình quân UPCOM
Tỷ đồng
595,27
01/12/2022
+160.23 (+36.83%) vs trước
Tổng khối ngoại
Index / Tỷ đồng
458,59
18/08/2023
+403.21 (+728.13%) vs trước
Vốn hoá HOSE
Tài khoản / Tỷ đồng
4.287.692
31/05/2023
+103154.07 (+2.47%) vs trước
Turnover ratio UPCOM
Tỷ đồng
0
01/12/2022
+0.00 (+32.64%) vs trước
Vốn hoá HNX
Tài khoản / Tỷ đồng
277.941
31/05/2023
+18583.24 (+7.17%) vs trước
GTGD bình quân TP
Tỷ đồng
4.238
01/12/2022
+1180.02 (+38.58%) vs trước
Vốn hoá UPCOM
Tài khoản / Tỷ đồng
1.030.871
31/05/2023
+58063.69 (+5.97%) vs trước
GTGD bình quân toàn TT
Tỷ đồng
20.480
01/12/2022
+4404.00 (+27.40%) vs trước
Vốn hoá TT TPCP/TPDN
Tài khoản / Tỷ đồng
1.897.216
31/05/2023
+32150.00 (+1.72%) vs trước
Tổng vốn hoá
Tài khoản / Tỷ đồng
7.493.721
31/05/2023
+211951.00 (+2.91%) vs trước
Thế giới
· Thị trường toàn cầu (Yahoo Finance)50 chỉ sốThị trường thế giới
Lãi suất· 7
Lợi suất T-Bill Mỹ 3 tháng
%
3.63%
09/06/2026
+0.01 (+0.19%) vs trước
Lợi suất TPCP Mỹ 5 năm
%
4.25%
09/06/2026
-0.03 (-0.65%) vs trước
Lợi suất TPCP Mỹ 10 năm
%
4.53%
09/06/2026
-0.02 (-0.53%) vs trước
Lợi suất TPCP Mỹ 30 năm
%
5.01%
09/06/2026
-0.01 (-0.26%) vs trước
VIX (chỉ số sợ hãi)
points
19,87
09/06/2026
+0.95 (+5.02%) vs trước
VXN (vol Nasdaq)
points
29,78
09/06/2026
+2.66 (+9.81%) vs trước
CBOE Skew (rủi ro đuôi)
points
141,97
09/06/2026
-3.03 (-2.09%) vs trước
Tỷ giá· 11
Chỉ số USD (DXY)
points
99,99
09/06/2026
-0.06 (-0.06%) vs trước
EUR/USD
USD
1,15
09/06/2026
+0.00 (+0.15%) vs trước
USD/JPY
JPY
160,37
09/06/2026
+0.04 (+0.02%) vs trước
USD/CNY
CNY
6,77
09/06/2026
+0.01 (+0.09%) vs trước
USD/VND
VND
26.270
09/06/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
USD/THB
THB
32,88
09/06/2026
+0.03 (+0.09%) vs trước
USD/IDR
IDR
18.136
09/06/2026
+107.00 (+0.59%) vs trước
USD/MYR
MYR
4,06
09/06/2026
+0.01 (+0.29%) vs trước
USD/PHP
PHP
61,5
09/06/2026
-0.26 (-0.41%) vs trước
USD/SGD
SGD
1,29
09/06/2026
-0.00 (-0.34%) vs trước
USD/KRW
KRW
1.526
09/06/2026
-28.88 (-1.86%) vs trước
Hàng hoá· 10
Vàng
USD
4.285
09/06/2026
-51.10 (-1.18%) vs trước
Bạc
USD
65,46
09/06/2026
-2.97 (-4.33%) vs trước
Dầu WTI
USD
88,7
09/06/2026
-2.60 (-2.85%) vs trước
Dầu Brent
USD
91,83
09/06/2026
-2.42 (-2.57%) vs trước
Khí gas
USD
3,14
09/06/2026
-0.01 (-0.29%) vs trước
Đồng
USD
6,35
09/06/2026
+0.02 (+0.36%) vs trước
Cà phê Arabica
cent/lb
245,2
09/06/2026
-0.70 (-0.28%) vs trước
Đường
cent/lb
14,14
09/06/2026
+0.02 (+0.14%) vs trước
Lúa mì
cent/bu
585
09/06/2026
+1.75 (+0.30%) vs trước
Bạch kim
USD
1.726
09/06/2026
-23.90 (-1.37%) vs trước
Cổ phiếu· 17
S&P 500 (Mỹ)
points
7.387
09/06/2026
-19.08 (-0.26%) vs trước
Nasdaq Composite (Mỹ)
points
25.679
09/06/2026
-250.84 (-0.97%) vs trước
Dow Jones (Mỹ)
points
50.872
09/06/2026
+86.10 (+0.17%) vs trước
Russell 2000 (Mỹ)
points
2.867
09/06/2026
+11.60 (+0.41%) vs trước
Nikkei 225 (Nhật)
points
65.417
09/06/2026
+1392.03 (+2.17%) vs trước
Hang Seng (Hồng Kông)
points
24.566
09/06/2026
-91.16 (-0.37%) vs trước
Shanghai Composite (TQ)
points
4.010
09/06/2026
+50.69 (+1.28%) vs trước
KOSPI (Hàn Quốc)
points
8.097
09/06/2026
+612.52 (+8.18%) vs trước
DAX (Đức)
points
24.810
09/06/2026
+193.86 (+0.79%) vs trước
FTSE 100 (Anh)
points
10.227
09/06/2026
-145.87 (-1.41%) vs trước
CAC 40 (Pháp)
points
8.274
09/06/2026
+74.46 (+0.91%) vs trước
Euro Stoxx 50 (EU)
points
6.120
09/06/2026
+58.11 (+0.96%) vs trước
Straits Times (Singapore)
points
4.964
08/06/2026
-86.29 (-1.71%) vs trước
SET (Thái Lan)
points
1.562
08/06/2026
-20.92 (-1.32%) vs trước
Jakarta Composite (Indo)
points
5.342
08/06/2026
-252.63 (-4.52%) vs trước
KLCI (Malaysia)
points
1.680
08/06/2026
-13.91 (-0.82%) vs trước
PSEi (Philippines)
points
5.879
08/06/2026
-58.97 (-0.99%) vs trước



