VN
Tỷ số giới tính của trẻ em mới sinh
Số bé gái/100 bé · Nguồn: GSO / SBV
Mới nhất
109
31/12/2025
Thay đổi
-2.40
-2.15% vs trước
Cao nhất
114,8
trong khung hiển thị
Thấp nhất
105,6
trong khung hiển thị
Tần suất
annual
Chuỗi dữ liệu
| Ngày | Giá trị |
|---|---|
| 31/12/2025 | 109 |
| 31/12/2024 | 111,4 |
| 31/12/2023 | 111,8 |
| 31/12/2022 | 111,56 |
| 31/12/2021 | 112 |
| 31/12/2020 | 112,06 |
| 31/12/2019 | 111,5 |
| 31/12/2018 | 114,8 |
| 31/12/2017 | 112,1 |
| 31/12/2016 | 112,21 |
| 31/12/2015 | 112,81 |
| 31/12/2014 | 112,15 |
| 31/12/2013 | 113,8 |
| 31/12/2012 | 112,29 |
| 31/12/2011 | 111,9 |
| 31/12/2010 | 111,16 |
| 31/12/2009 | 110,5 |
| 31/12/2008 | 112,1 |
| 31/12/2007 | 111,6 |
| 31/12/2005 | 105,6 |



