VN

Tổng trị giá nhập khẩu: Hàng điện gia dụng và linh kiện

Triệu USD · Nguồn: Cục Hải quan

Mới nhất
102.45
15/09/2026
Thay đổi
-82.85
-44.71% vs trước
Cao nhất
340.59
trong khung hiển thị
Thấp nhất
57.04
trong khung hiển thị
Tần suất
monthly

Chuỗi dữ liệu

NgàyGiá trị
15/09/2026102.45
31/08/2026185.3
15/08/202694.43
31/07/2026224.94
15/07/2026125.9
30/06/2026258.15
15/06/2026136.75
31/05/2026293.89
15/05/2026147.13
30/04/2026313.36
15/04/2026160.6
31/03/2026340.59
15/03/2026142.3
28/02/2026249.07
15/02/2026134.62
31/01/2026280.65
15/01/2026128.98
31/12/2025219.85
15/12/2025103.2
30/11/2025184.06
15/11/202594.13
31/10/2025161.18
15/10/202578.71
30/09/2025153.52
15/09/202576.67
31/08/2025146.71
31/07/2025166.27
15/07/202583.07
30/06/2025189.42
15/06/202593.16
31/05/2025232.32
30/04/2025238.7
15/04/2025132.43
31/03/2025315.65
15/03/2025135.38
28/02/2025261.27
15/02/2025141.99
31/01/2025198.94
15/01/2025113.72
31/12/2024208.94
15/12/202493.1
30/11/2024163.25
15/11/202479.61
31/10/2024159.76
15/10/202473.85
30/09/2024148.94
15/09/202466.2
31/07/2024162.03
15/07/202484.72
30/06/2024189.86
15/06/202496.65
31/05/2024234.73
15/05/2024132.3
30/04/2024212.85
15/04/2024121.94
31/03/2024228.51
15/03/2024115.59
29/02/2024167.03
15/02/202457.04
15/01/202487.31