VRE — HẠ về GIỮ (từ TĂNG TỶ TRỌNG 29/07): nhịp tăng 11,2% trong sáu phiên đã trả xong phần lớn dư địa của luận điểm cũ, và phiên 06/08 là mã giảm sâu nhất nhóm ba mươi vốn hoá lớn nhất (−4,35% trên khối lượng 1,22 lần); nâng nhẹ mục tiêu cuối năm 26.500 → 27.000 vì báo cáo quý 2 đã vào dữ liệu tài chính với lợi nhuận 1.608,5 tỷ (+30,43%)
VRE — TĂNG TỶ TRỌNG (nâng một nấc từ GIỮ 02/06): mã kích hoạt nhiều trigger nhất phiên, giá và khối lượng cùng hướng trên nền chiết khấu 30% so mốc neo; hạ mạnh mục tiêu tuyệt đối vì đường giá đã rời khỏi khung của báo cáo trước
VRE – Nâng khuyến nghị lên GIỮ: hoạt động cốt lõi ổn định, hợp tác K-Box mở rộng nguồn khách
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 2,131 | 2,143 | 2,251 | 2,312 | 2,294 | 2,374 |
Giá vốn hàng bán | 929 | 960 | 1,114 | 1,102 | 1,040 | 976 |
Lợi nhuận gộp | 1,202 | 1,182 | 1,137 | 1,210 | 1,254 | 1,398 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 625 | 677 | 802 | 2,647 | 836 | 845 |
Chi phí tài chính | 243 | 269 | 350 | 203 | 205 | 220 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 67 | 41 | 47 | 115 | 63 | 54 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 105 | 121 | 94 | 248 | 86 | 76 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 1,412 | 1,428 | 1,448 | 3,291 | 1,920 | 1,893 |
Lợi nhuận khác | 64 | 117 | 273 | 49 | 80 | 103 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 1,476 | 1,545 | 1,721 | 3,341 | 1,999 | 1,996 |
Chi phí thuế TNDN | 299 | 312 | 345 | 682 | 393 | 387 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 1,177 | 1,233 | 1,376 | 2,659 | 1,606 | 1,609 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 1,177 | 1,233 | 1,376 | 2,659 | 1,606 | 1,609 |
EPS (đồng) | 506 | 530 | 591 | 1,142 | 690 | 708 |