VPX — KHỞI TẠO ở mức TĂNG TỶ TRỌNG, mục tiêu cuối 2026 30.000 đồng: lợi nhuận cổ đông quý 2 đạt 1.733 tỷ tăng 293% cùng kỳ và là mã đóng góp lớn nhất vào mức tăng 50,5% lợi nhuận của 79 công ty chứng khoán, suất sinh lời vốn chủ 14,05% cao thứ hai trong mười lăm mã cùng ngành nhưng chỉ được trả 1,37 lần sổ sách so 2,47 lần của TCX và 2,37 lần của VCK; quyền chọn sàn tài sản số CAEX là ứng viên duy nhất đã đủ vốn 10.000 tỷ và chưa bên nào đưa vào mô hình
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 704 | 1,181 | 3,572 | 2,453 | 2,871 | 4,098 |
Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán | 149 | 250 | 622 | 578 | 1,625 | 1,071 |
Lợi nhuận gộp | 555 | 931 | 2,951 | 1,875 | 1,246 | 3,027 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 2 | 7 | 19 | 20 | 16 | 19 |
Chi phí tài chính | 137 | 312 | 527 | 514 | 658 | 798 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 69 | 77 | 82 | 168 | 98 | 89 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 351 | 549 | 2,360 | 1,212 | 506 | 2,159 |
Lợi nhuận khác | 0 | -0 | -0 | 4 | 9 | 0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 351 | 549 | 2,360 | 1,216 | 515 | 2,159 |
Chi phí thuế TNDN | 70 | 108 | 468 | 260 | 79 | 426 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 281 | 441 | 1,892 | 955 | 436 | 1,733 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | 13 | 56 | 188 | -17 | -67 | -230 |
Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, liên kết liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con. Công ty liên kết, liên doanh chưa chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Tổng thu nhập toàn diện | 293 | 497 | 2,080 | 938 | 369 | 1,503 |
THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
EPS (đồng) | 187 | 294 | 1,262 | 509 | 232 | 924 |