VNM — GIỮ NGUYÊN MUA (từ 17/07): cập nhật số liệu quý 2/2026 và bổ sung dự phóng bốn quý
VNM — MUA (nâng từ TĂNG TỶ TRỌNG 10/06): phiên tích lũy tổ chức mạnh nhất thị trường — +4,98% trên khối lượng gấp 4,49 lần, khối ngoại mua ròng +259,1 tỷ lớn nhất sàn đúng phiên chỉ số đỏ; P/E ~12x so trung bình 5 năm 17,8x, tỷ suất cổ tức ~7,4%; ngưỡng phòng thủ nền 55.000–56.000
VNM — TĂNG TỶ TRỌNG: lợi nhuận Q1 +54,8% mở chu kỳ tăng trưởng mới, P/E 12,2x với ROE 30,9%, khối ngoại mua ròng ngược dòng phiên 10/06
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 12,935 | 16,725 | 16,953 | 17,034 | 16,149 | 18,847 |
Giá vốn hàng bán | 7,724 | 9,703 | 9,866 | 10,144 | 9,253 | 10,643 |
Lợi nhuận gộp | 5,210 | 7,022 | 7,087 | 6,890 | 6,896 | 8,204 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 366 | 376 | 396 | 358 | 386 | 426 |
Chi phí tài chính | 42 | 110 | 91 | 108 | 155 | 147 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 16 | 4 | -194 | 24 | 48 | 51 |
Chi phí bán hàng | 3,170 | 3,711 | 3,574 | 3,187 | 3,725 | 4,104 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 431 | 462 | 466 | 545 | 460 | 521 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 1,951 | 3,119 | 3,158 | 3,433 | 2,992 | 3,909 |
Lợi nhuận khác | 1 | -23 | -32 | 44 | 23 | -10 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 1,951 | 3,096 | 3,126 | 3,477 | 3,014 | 3,899 |
Chi phí thuế TNDN | 364 | 608 | 615 | 650 | 556 | 715 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 1,587 | 2,489 | 2,511 | 2,827 | 2,458 | 3,184 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 19 | 14 | -16 | -13 | 30 | 17 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 1,568 | 2,475 | 2,527 | 2,840 | 2,429 | 3,167 |
EPS (đồng) | 750 | 1,184 | 1,209 | 1,359 | 1,162 | 1,515 |