VJC — GIỮ NGUYÊN (từ 17/06): quý 2 lợi nhuận cổ đông giảm 48,8% và biên gộp rơi từ 13,5% xuống 5,6% vì chi phí nhiên liệu; hạ mục tiêu cuối năm 148.000 → 136.000 đồng nhưng không hạ bậc vì giá dầu đã tạo đỉnh trong chính quý ấy
VJC — GIỮ: cổ tức cổ phiếu 30% đã chia xong, nhịp hồi laggard +4,28% chưa có khối lượng xác nhận; P/E 43x cao trong khi kế hoạch lợi nhuận 2026 của hãng giảm 7,9%
VJC — GIỮ: sóng cổ tức cổ phiếu 30% (chốt quyền 17/06) đã kéo giá +7% trong hai tuần — P/E 40,8x không còn dư địa trả thêm cho tin đã ra
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 17,952 | 17,885 | 16,931 | 29,324 | 21,021 | 30,499 |
Giá vốn hàng bán | 15,548 | 15,468 | 14,836 | 27,772 | 18,207 | 28,797 |
Lợi nhuận gộp | 2,404 | 2,417 | 2,096 | 1,553 | 2,815 | 1,702 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 406 | 896 | 366 | 936 | 376 | 1,141 |
Chi phí tài chính | 1,143 | 1,474 | 1,196 | 333 | 983 | 1,521 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 568 | 616 | 631 | 592 | 823 | 501 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 273 | 469 | 238 | 1,152 | 258 | 402 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 825 | 755 | 397 | 412 | 1,126 | 418 |
Lợi nhuận khác | 11 | 60 | 3 | 167 | 16 | 2 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 836 | 815 | 400 | 579 | 1,142 | 420 |
Chi phí thuế TNDN | 195 | 162 | 80 | 70 | 119 | 71 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 641 | 653 | 320 | 509 | 1,023 | 349 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 1 | 0 | 1 | -1 | 10 | 15 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 640 | 652 | 319 | 510 | 1,013 | 334 |
EPS (đồng) | 1,183 | 1,103 | 540 | 863 | 1,713 | 434 |