VIC — NÂNG về GIỮ (từ GIẢM TỶ TRỌNG 10/08): cả hai vế của điều kiện đảo chiều công bố trước đã thoả — đóng cửa 214.500 vượt ngưỡng 208.000 KÈM khối ngoại mua ròng 82,5 tỷ (lớn thứ hai toàn thị trường); nâng mục tiêu cuối năm 208.000 → 218.000 nhưng dừng ở Giữ vì hệ số khối lượng chỉ 0,68 lần
VIC — HẠ về GIẢM TỶ TRỌNG (từ GIỮ 06/08): điều kiện hạ nấc công bố trước đã thoả bằng vế tín hiệu kỹ thuật — mã DUY NHẤT trong danh mục 200 báo bán hết, giảm 3,02% đúng phiên độ rộng tốt nhất chuỗi (149 tăng/31 giảm), ba phiên giảm liên tiếp mất 5,23% trong khi chỉ số tăng; hạ mục tiêu cuối năm 220.000 → 208.000
VIC — NÂNG lại GIỮ (từ GIẢM TỶ TRỌNG 03/08): cả hai điều kiện đảo chiều đã công bố trước đều được thoả — tín hiệu kỹ thuật lật từ bán mạnh sang nâng tỷ trọng và khối ngoại mua ròng hai phiên liên tiếp, mua ròng 227,2 tỷ phiên 06/08 là mức lớn nhất thị trường; khôi phục mục tiêu cuối năm 212.000 → 220.000
VIC — HẠ về GIẢM TỶ TRỌNG (từ GIỮ 27/07): quyết định hạ bậc duy nhất của phiên 03/08 — mã DUY NHẤT trong danh mục 200 phát tín hiệu bán mạnh, giảm 0,51% đúng phiên VN30 tăng 2,44% và khối ngoại bán ròng 40,1 tỷ giữa phiên toàn thị trường mua ròng nghìn tỷ; hạ mục tiêu cuối năm 220.000 → 212.000 dù quý 2 vừa công bố là quý mạnh nhất nhiều năm
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 83,817 | 46,422 | 39,135 | 162,227 | 104,352 | 117,936 |
Giá vốn hàng bán | 64,568 | 43,007 | 46,425 | 124,874 | 78,414 | 90,455 |
Lợi nhuận gộp | 19,249 | 3,415 | -7,290 | 37,352 | 25,938 | 27,481 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 3,882 | 2,507 | 33,505 | 10,569 | 2,238 | 21,654 |
Chi phí tài chính | 7,903 | 11,617 | 11,787 | 15,985 | 12,068 | 15,327 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 225 | 86 | 218 | 610 | 371 | 212 |
Chi phí bán hàng | 4,724 | 5,436 | 5,780 | 15,165 | 7,215 | 13,458 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 4,547 | 3,118 | 4,036 | 5,268 | 4,178 | 5,705 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 6,194 | -14,163 | 4,829 | 12,113 | 5,084 | 15,274 |
Lợi nhuận khác | 1,187 | 17,940 | -805 | -859 | 6,452 | 6,895 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 7,382 | 3,777 | 4,024 | 11,254 | 11,537 | 22,169 |
Chi phí thuế TNDN | 5,139 | 1,481 | 999 | 7,754 | 5,926 | 7,405 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 2,243 | 2,297 | 3,025 | 3,500 | 5,611 | 14,764 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | -4,735 | 3,237 | 2,385 | -1,172 | -1,665 | 4,761 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 6,979 | -941 | 640 | 4,672 | 7,276 | 10,003 |
EPS (đồng) | 1,799 | -243 | 164 | 598 | 931 | 1,298 |