VHM — hạ nấc thứ hai liên tiếp về GIỮ (mục tiêu 80.000 → 72.000): không điều kiện công bố trước nào chạm đủ ngưỡng, nhưng ba phiên sai chiều cộng nền ngành xấu đi buộc phải đưa chiết khấu giá trị tài sản ròng về trung bình 12 tháng
VHM — hạ một nấc về TĂNG TỶ TRỌNG (từ MUA 06/08): điều kiện phá lệ đã công bố trước thoả trọn vẹn hai vế, và lần đầu tiên trong cửa sổ theo dõi xuất hiện một giá mục tiêu của bên phân tích nằm THẤP HƠN thị giá
VHM — GIỮ NGUYÊN MUA (từ 30/07): quý 2 vượt dự báo của bên phân tích, nhưng toàn bộ mốc giá phải quy về thang mới sau chia cổ tức cổ phiếu 100% ngày 06/08 và khoảng chiết khấu định giá đã hẹp lại một nửa chỉ trong một tuần
VHM — MUA (nâng một nấc từ TĂNG TỶ TRỌNG 23/06): quý 2 đưa lợi nhuận 6 tháng lên 87% kế hoạch cả năm, bên phân tích phủ mã nâng bậc lần đầu sau ba tháng, và giá vẫn thấp hơn vùng đỉnh — nhưng hạ mục tiêu cuối 2026 175.000 → 168.000 vì lợi nhuận nửa cuối năm mỏng và đòn bẩy tăng nhanh
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 15,698 | 18,975 | 16,420 | 102,178 | 65,114 | 52,722 |
Giá vốn hàng bán | 10,540 | 14,789 | 13,954 | 67,645 | 33,745 | 17,989 |
Lợi nhuận gộp | 5,158 | 4,186 | 2,466 | 34,533 | 31,370 | 34,732 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 4,640 | 9,271 | 7,900 | 7,521 | 4,510 | 4,813 |
Chi phí tài chính | 3,860 | 3,443 | 3,447 | 4,402 | 3,792 | 5,293 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 1 | 1 | 1 | -0 | 1 | 0 |
Chi phí bán hàng | 732 | 218 | 448 | 501 | 372 | 482 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 1,373 | 948 | 1,231 | 2,637 | 942 | 570 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 3,835 | 8,848 | 5,240 | 34,514 | 30,775 | 33,530 |
Lợi nhuận khác | 4 | 185 | 180 | 3 | -48 | -689 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 3,839 | 9,033 | 5,420 | 34,517 | 30,727 | 32,841 |
Chi phí thuế TNDN | 1,187 | 808 | 985 | 6,495 | 5,101 | 6,374 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 2,652 | 8,225 | 4,436 | 28,022 | 25,625 | 26,467 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | -37 | 717 | 252 | 507 | 73 | 3,883 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 2,689 | 7,508 | 4,184 | 27,514 | 25,552 | 22,583 |
EPS (đồng) | 655 | 1,828 | 1,019 | 6,699 | 6,221 | 5,498 |