VHC — HẠ về GIỮ (từ TĂNG TỶ TRỌNG 30/06): doanh thu tháng 5–6 bị điều chỉnh giảm 1.284 tỷ do ghi nhận trùng, lợi nhuận quý 2 −8,9% và khối lượng phiên gấp 2,86 lần khi giá giảm — hạ mục tiêu cuối năm 71.000 → 58.000
VHC — Giữ TĂNG TỶ TRỌNG: môi giới nâng giá mục tiêu (73.200) sau giảm vốn, doanh thu 5T +22% — nâng nhẹ mục tiêu cuối năm lên 71.000, vẫn treo rủi ro thuế quan Mỹ
VHC — Khởi tạo TĂNG TỶ TRỌNG: cá tra phục hồi (doanh thu T5 +44%), mua lại ~15 triệu cổ phiếu cô đặc EPS, định giá rẻ P/E 8,4x — nhưng treo rủi ro điều tra thuế quan Mỹ (Mục 301)
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 2,648 | 3,192 | 3,471 | 2,710 | 2,955 | 3,444 |
Giá vốn hàng bán | 2,311 | 2,559 | 2,887 | 2,224 | 2,523 | 2,735 |
Lợi nhuận gộp | 337 | 633 | 584 | 486 | 431 | 710 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 90 | 112 | 116 | 42 | 74 | 52 |
Chi phí tài chính | 57 | 5 | 22 | 25 | 26 | 34 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 1 | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 53 | 62 | 71 | 67 | 64 | 72 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 70 | 81 | 76 | 85 | 77 | 83 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 247 | 599 | 533 | 353 | 337 | 572 |
Lợi nhuận khác | 7 | 11 | 1 | -2 | 4 | 2 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 254 | 610 | 535 | 350 | 341 | 574 |
Chi phí thuế TNDN | 43 | 71 | 79 | 50 | 55 | 81 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 211 | 539 | 455 | 301 | 286 | 493 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 18 | 25 | 22 | 23 | 20 | 24 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 193 | 515 | 433 | 277 | 266 | 469 |
EPS (đồng) | 860 | 2,293 | 1,929 | 1,236 | 1,186 | 2,240 |