VCK — KHỞI TẠO ở mức GIỮ, mục tiêu cuối 2026 31.500 đồng: công ty môi giới thị phần số 1 với suất sinh lời vốn chủ cao nhất nhóm (14,4%) và dư nợ ký quỹ tăng 39% từ đầu năm, vào rổ FTSE ngày 21/09 và VNFIN Lead từ 03/08; nhưng giá đang trả 2,4 lần sổ sách so ~1,5 lần trung bình ngành, thị phần HOSE mất 2,7 điểm phần trăm trong quý 2 và thanh khoản thị trường tháng 7–8 thấp hơn quý 2 khoảng 30%, nên biên tăng giá còn hẹp
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 1,468 | 1,724 | 2,708 | 2,367 | 2,519 | 2,354 |
Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán | 536 | 669 | 1,233 | 890 | 920 | 627 |
Lợi nhuận gộp | 932 | 1,054 | 1,475 | 1,477 | 1,599 | 1,727 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 275 | 212 | 292 | 279 | 327 | 67 |
Chi phí tài chính | 203 | 265 | 262 | 262 | 266 | 241 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 85 | 123 | 111 | 221 | 113 | 174 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 918 | 879 | 1,394 | 1,274 | 1,547 | 1,378 |
Lợi nhuận khác | 0 | -0 | 0 | 6 | 0 | 0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 918 | 879 | 1,395 | 1,279 | 1,547 | 1,378 |
Chi phí thuế TNDN | 184 | 176 | 268 | 265 | 312 | 274 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 735 | 703 | 1,127 | 1,014 | 1,235 | 1,104 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | 0 | 0 | 0 | 35 | -8 | 40 |
Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, liên kết liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con. Công ty liên kết, liên doanh chưa chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Tổng thu nhập toàn diện | 735 | 703 | 1,127 | 1,050 | 1,227 | 1,144 |
THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
EPS (đồng) | 1,289 | 1,234 | 1,976 | 666 | 507 | 454 |