TRC — KHỞI TẠO Ở GIỮ: hai dấu hiệu dòng tiền thật nhưng trên nền thanh khoản mỏng, và nền cơ bản đang co biên
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 226 | 132 | 239 | 246 | 275 | 127 |
Giá vốn hàng bán | 138 | 91 | 150 | 171 | 201 | 84 |
Lợi nhuận gộp | 88 | 41 | 90 | 75 | 75 | 43 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 1 | 11 | 10 | 5 | 6 | 9 |
Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 |
Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 2 | 4 | 2 | 2 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 12 | 14 | 13 | 58 | 13 | 14 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 75 | 37 | 86 | 19 | 66 | 37 |
Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 46 | 7 | 41 | 9 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 75 | 37 | 132 | 26 | 107 | 46 |
Chi phí thuế TNDN | 5 | 3 | 15 | -2 | 7 | 4 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 70 | 35 | 117 | 28 | 100 | 42 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 70 | 35 | 117 | 28 | 100 | 42 |
EPS (đồng) | 2,347 | 1,163 | 3,800 | 906 | 3,230 | 1,402 |