TCX — TĂNG TỶ TRỌNG (nâng từ GIỮ 06/08): điều kiện nâng nấc công bố trước đã kích hoạt và chất xúc tác thật là việc vào rổ chỉ số toàn cầu trên nền tự do chuyển nhượng chỉ 10,5%, không phải khoản cổ tức bằng cổ phiếu 20%
TCX — GIỮ (hạ từ TĂNG TỶ TRỌNG 16/07): ngưỡng phòng thủ 41.000 đã bị phá đúng như điều kiện công bố trước; kết quả quý 2 vượt kỳ vọng nhưng chi phí huy động 8,7% ăn hết phần tăng doanh thu, chất xúc tác rổ VN30 đã tiêu hết sau ngày hiệu lực 03/08
TCX — TĂNG TỶ TRỌNG (nâng từ GIỮ 08/06): chất xúc tác kép đã xảy ra — vào rổ VN30 hiệu lực 03/08 + lợi nhuận trước thuế sáu tháng +17% với doanh thu ký quỹ +66%, thị phần môi giới 9,4% vươn lên thứ ba HOSE; ngưỡng phòng thủ nền 41.000
TCX — Coverage initiation GIỮ giá mục tiêu 42.000 đồng: kiện toàn bộ máy lãnh đạo tạo nền cho chu kỳ mở rộng, LNST CTM Q1/2026 +13,6% YoY xác nhận đà tăng nhưng QoQ −29,7% và mặt bằng định giá đã hấp thụ phần lớn premium hậu IPO
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 2,028 | 2,660 | 3,164 | 3,365 | 2,783 | 3,745 |
Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán | 127 | 219 | 403 | 464 | 433 | 495 |
Lợi nhuận gộp | 1,901 | 2,441 | 2,761 | 2,901 | 2,351 | 3,250 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 7 | 10 | 17 | 12 | 11 | 10 |
Chi phí tài chính | 460 | 569 | 584 | 669 | 741 | 1,023 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 138 | 148 | 171 | 203 | 161 | 140 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 1,311 | 1,733 | 2,024 | 2,041 | 1,459 | 2,097 |
Lợi nhuận khác | -1 | -0 | 0 | -0 | -0 | 0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 1,310 | 1,733 | 2,024 | 2,041 | 1,458 | 2,097 |
Chi phí thuế TNDN | 299 | 313 | 405 | 408 | 311 | 405 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 1,011 | 1,420 | 1,620 | 1,633 | 1,148 | 1,692 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | -13 | -28 | 65 | -12 | -12 | -1 |
Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, liên kết liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con. Công ty liên kết, liên doanh chưa chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Tổng thu nhập toàn diện | 998 | 1,392 | 1,685 | 1,621 | 1,136 | 1,690 |
THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
EPS (đồng) | 515 | 683 | 701 | 707 | 496 | 610 |