TAL — KHỞI TẠO ở GIỮ: kịch trần +6,93% lên 25.450 trên khối lượng 3,01 lần, hoàn tất nhịp +28,2% sau bốn phiên nhưng không một báo cáo, công bố kết quả hay sự kiện doanh nghiệp nào trong phiên giải thích mức tăng; quý 2 lãi cổ đông công ty mẹ 141,5 tỷ (+305,5% so cùng kỳ) là thật, nhưng sáu tháng mới đạt 12,5% kế hoạch lợi nhuận cả năm trong khi nợ phải trả nhảy 47,5% chỉ trong một quý; mục tiêu cuối 2026 đặt 28.000 đồng
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 376 | 557 | 1,238 | 1,559 | 693 | 886 |
Giá vốn hàng bán | 246 | 370 | 802 | 920 | 417 | 593 |
Lợi nhuận gộp | 130 | 187 | 437 | 639 | 276 | 294 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 6 | 11 | 17 | 6 | 17 | 28 |
Chi phí tài chính | 43 | 51 | 43 | 42 | 32 | 30 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 11 | 34 | 55 | 59 | 4 | 34 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 46 | 52 | 74 | 81 | 56 | 54 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 36 | 61 | 282 | 463 | 200 | 204 |
Lợi nhuận khác | -1 | 1 | 2 | 25 | 4 | -1 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 35 | 62 | 285 | 489 | 204 | 203 |
Chi phí thuế TNDN | 13 | 23 | 62 | 99 | 48 | 45 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 22 | 38 | 223 | 390 | 157 | 158 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 2 | 3 | 10 | 15 | 4 | 16 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 20 | 35 | 213 | 375 | 152 | 142 |
EPS (đồng) | 65 | 112 | 590 | 1,042 | 423 | 281 |