SZC — KHỞI TẠO ở mức GIỮ, mục tiêu cuối 2026 21.400 đồng: mức giảm 84% lợi nhuận nửa đầu năm là kỹ thuật kế toán chứ không phải kinh doanh, nhưng chất xúc tác gỡ nút thắt ấy vẫn chưa có văn bản hướng dẫn chính thức
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 414 | 218 | 86 | 379 | 102 | 132 |
Giá vốn hàng bán | 226 | 81 | 48 | 182 | 67 | 81 |
Lợi nhuận gộp | 188 | 136 | 38 | 198 | 35 | 52 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 6 | 7 | 12 | 9 | 2 | 7 |
Chi phí tài chính | 6 | 8 | 6 | 7 | 5 | 10 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 12 | 2 | 0 | 0 | 0 | 3 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 21 | 16 | 6 | 29 | 10 | 23 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 155 | 118 | 37 | 171 | 21 | 23 |
Lợi nhuận khác | 1 | 0 | -11 | -28 | 0 | 0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 157 | 118 | 26 | 143 | 21 | 23 |
Chi phí thuế TNDN | 30 | 23 | 5 | 40 | 4 | 4 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 126 | 95 | 21 | 103 | 17 | 19 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 126 | 95 | 21 | 103 | 17 | 19 |
EPS (đồng) | 702 | 527 | 116 | 571 | 95 | 105 |