SHS — KHỞI TẠO ở mức GIỮ, mục tiêu cuối 2026 17.200 đồng: lợi nhuận quý 2 rơi 80% vì tự doanh và sáu tháng mới đạt 21,5% kế hoạch năm, nhưng giá đã chiết khấu 23% so mốc neo về 1,13 lần sổ sách và cụm chứng khoán còn chất xúc tác nâng hạng 21/09; bảng cân đối phình 5.200 tỷ bằng nợ vay chỉ trong một quý là biến số phải theo dõi
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 562 | 694 | 816 | 1,597 | 565 | 450 |
Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán | 180 | 156 | 120 | 1,123 | 92 | 147 |
Lợi nhuận gộp | 382 | 538 | 696 | 474 | 473 | 303 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 |
Chi phí tài chính | 27 | 53 | 72 | 130 | 166 | 196 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 30 | 23 | 34 | 76 | 28 | 18 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 326 | 463 | 590 | 270 | 280 | 90 |
Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 | -0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 326 | 463 | 590 | 270 | 280 | 90 |
Chi phí thuế TNDN | 63 | 80 | 113 | 50 | 48 | 14 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 263 | 383 | 478 | 220 | 232 | 76 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | 163 | 18 | 375 | 295 | -98 | -227 |
Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, liên kết liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con. Công ty liên kết, liên doanh chưa chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Tổng thu nhập toàn diện | 426 | 401 | 853 | 515 | 134 | -152 |
THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
EPS (đồng) | 323 | 428 | 534 | 244 | 258 | 84 |