PET — nâng về GIỮ (từ GIẢM TỶ TRỌNG 06/08): 48 triệu cổ phiếu cổ tức vào giao dịch bị hấp thụ hết trong phiên, mục tiêu cũ 35.000 đã bị giá vượt 15,3% nên không còn nội dung vận hành
PET — hạ về GIẢM TỶ TRỌNG (từ GIỮ 30/06): quý 2 lãi thật nhưng dòng tiền kinh doanh âm 1.050 tỷ, giá đã vượt mục tiêu cũ quy đổi và đứng đầu toàn danh mục về biên lệch mốc neo
PET — GIỮ (nâng từ GIẢM TỶ TRỌNG 23/06): hồi phục phủ định tín hiệu phân phối + cổ tức cổ phiếu 48 triệu cp, nhưng định giá đầy và pha loãng kép cản đà
PET — GIẢM TỶ TRỌNG (hạ từ TĂNG TỶ TRỌNG 16/06): nến từ chối tại đỉnh đảo chiều luận điểm động lượng, pha loãng Q4 và định giá đầy chốt lời
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 4,017 | 4,716 | 5,484 | 7,599 | 6,129 | 6,968 |
Giá vốn hàng bán | 3,824 | 4,512 | 5,209 | 7,270 | 5,768 | 6,539 |
Lợi nhuận gộp | 193 | 204 | 275 | 329 | 361 | 429 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 58 | 116 | 153 | 120 | 106 | 72 |
Chi phí tài chính | 46 | 82 | 78 | 112 | 144 | 94 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | -3 | -3 | 0 | 0 | -6 |
Chi phí bán hàng | 93 | 99 | 128 | 126 | 132 | 186 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 54 | 63 | 37 | 85 | 70 | 89 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 58 | 72 | 181 | 126 | 122 | 127 |
Lợi nhuận khác | 3 | 6 | 2 | 4 | 4 | 5 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 61 | 78 | 183 | 130 | 126 | 132 |
Chi phí thuế TNDN | 16 | 20 | 38 | 27 | 25 | 31 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 45 | 58 | 145 | 102 | 101 | 101 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 9 | 11 | 40 | 32 | 29 | 42 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 36 | 46 | 105 | 71 | 72 | 60 |
EPS (đồng) | 335 | 430 | 979 | 658 | 672 | 559 |