PDR — hạ TĂNG TỶ TRỌNG về GIỮ và hạ mục tiêu cuối năm từ 17.000 về 13.500: điều kiện đảo chiều của báo cáo 07/07 đã kích hoạt đủ hai vế, quý 2 lãi gộp còn 2,3 tỷ đồng trên doanh thu 53,5 tỷ, nhưng Lotte nộp 17.569 tỷ tiền sử dụng đất gỡ nút thắt lớn nhất của dự án lõi Thủ Thiêm
PDR — NÂNG lên TĂNG TỶ TRỌNG (từ GIỮ 11/06): UBND TP.HCM chấp thuận nhận 35% Lotte Properties HCMC gỡ điểm nghẽn pháp lý dự án lõi Eco Smart City Thủ Thiêm 50 nghìn tỷ — rủi ro dịch từ pháp lý sang đòn bẩy khi thương vụ được tài trợ chủ yếu bằng vay ngân hàng
PDR — Giữ khuyến nghị GIỮ: thương vụ 10.400 tỷ mua cổ phần Lotte Properties HCMC vào vòng lấy ý kiến cổ đông — quy mô bằng 83% vốn chủ, cấu trúc vốn tài trợ là biến số quyết định
PDR – Nâng khuyến nghị lên GIỮ: hợp tác Lotte tại Thủ Thiêm thay đổi luận điểm
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 438 | 20 | 507 | 361 | 104 | 54 |
Giá vốn hàng bán | 263 | 15 | 256 | 70 | 2 | 51 |
Lợi nhuận gộp | 175 | 5 | 250 | 290 | 102 | 2 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 2 | 226 | 2 | 408 | 907 | 474 |
Chi phí tài chính | 67 | 64 | 74 | 144 | 432 | 105 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | -0 | -13 | -0 | -0 | -21 | -20 |
Chi phí bán hàng | 7 | 1 | 7 | 9 | 16 | 4 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 39 | 40 | 47 | 111 | 93 | 232 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 65 | 113 | 124 | 434 | 447 | 117 |
Lợi nhuận khác | -0 | -12 | -6 | -66 | -57 | -2 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 64 | 101 | 117 | 369 | 390 | 115 |
Chi phí thuế TNDN | 14 | 36 | 31 | 55 | 252 | 34 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 51 | 65 | 86 | 313 | 138 | 80 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | -0 | 0 | -0 | 5 | -0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 51 | 65 | 86 | 314 | 132 | 81 |
EPS (đồng) | 58 | 72 | 88 | 314 | 133 | 81 |