PC1 — giữ GIẢM TỶ TRỌNG, hạ mục tiêu cuối năm về 20.500: lợi nhuận quý 2 tăng nhờ cắt chi phí trong khi mảng lõi xây lắp điện sụp một nửa và dòng tiền kinh doanh nửa đầu năm âm
PC1 — GIẢM TỶ TRỌNG (hạ từ GIỮ 10/06): buộc thu hồi trước hạn lô trái phiếu 900 tỷ vì dùng vốn sai mục đích — nghĩa vụ dòng tiền thật trên nền đòn bẩy 1,74 lần, ngay trước ĐHĐCĐ bất thường tháng 7
PC1 — GIỮ: ĐHCĐ bất thường Tháng 7 là cột mốc quyết định sau khủng hoảng quản trị; Dragon Capital quay lại mua vào đối trọng tín hiệu trái chiều
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 1,860 | 2,935 | 3,278 | 5,011 | 2,168 | 2,038 |
Giá vốn hàng bán | 1,401 | 2,425 | 2,597 | 3,943 | 1,701 | 1,570 |
Lợi nhuận gộp | 459 | 510 | 682 | 1,069 | 467 | 468 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 37 | 63 | 53 | 95 | 184 | 85 |
Chi phí tài chính | 208 | 227 | 202 | 179 | 189 | 206 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | -15 | 2 | 51 | 18 | -0 | 19 |
Chi phí bán hàng | 18 | 24 | 30 | 32 | 16 | 1 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 90 | 117 | 107 | 243 | 110 | 113 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 165 | 206 | 447 | 727 | 336 | 252 |
Lợi nhuận khác | -1 | -4 | -1 | 20 | -25 | 0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 163 | 202 | 446 | 748 | 310 | 253 |
Chi phí thuế TNDN | 18 | 37 | 51 | 96 | 40 | 45 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 145 | 165 | 394 | 652 | 270 | 208 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 90 | 23 | 94 | 109 | 89 | 78 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 55 | 142 | 301 | 543 | 181 | 130 |
EPS (đồng) | 155 | 397 | 841 | 1,321 | 440 | 317 |