OCB — HẠ xuống GIẢM TỶ TRỌNG (từ GIỮ 06/08): cảnh báo chất lượng tài sản toàn ngành gặp đúng số liệu của mã — nợ nhóm 2 tăng 32% theo quý và gần 50% từ đầu năm trong khi tín dụng chạy 10,9% và bao phủ nợ xấu chỉ 59,4%; mã đứng yên đúng tham chiếu trong phiên chỉ số tăng 1,95% và không còn phần chiết khấu để đỡ; mục tiêu 31/12/2026 hạ 11.200 → 10.200 đồng
OCB — giữ GIỮ nhưng hạ mục tiêu cuối năm về 11.200 trên thang giá sau thưởng 15%: lợi nhuận quý 2 thấp hơn chính con số sơ bộ mà doanh nghiệp công bố, biên lãi thuần tiếp tục co và ban lãnh đạo tự nâng kế hoạch nợ xấu nội bộ
OCB — giữ GIỮ: phiên 25/06 bật +2,8% trên khối lượng ~1,8x (dòng tiền bắt đầu xác nhận) nhưng chưa vượt 13.000; nợ xấu ~4% + NIM 2,9% vẫn chặn trần
OCB — hạ về GIỮ: chuỗi tin tăng vốn/mua lại trái phiếu dồn dập nhưng giá đi ngang trên thanh khoản mỏng; nợ xấu ~4% + NIM 2,9% là điểm trừ
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng thu nhập hoạt động | 2,273 | 2,642 | 2,931 | 3,743 | 2,722 | 3,205 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 1,002 | 1,009 | 1,069 | 1,122 | 1,010 | 1,054 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 1,271 | 1,633 | 1,862 | 2,621 | 1,713 | 2,151 |
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 378 | 634 | 324 | 1,029 | 489 | 905 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 893 | 999 | 1,538 | 1,592 | 1,224 | 1,246 |
Chi phí thuế TNDN | 181 | 206 | 310 | 315 | 248 | 273 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 712 | 793 | 1,228 | 1,277 | 975 | 973 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 712 | 793 | 1,228 | 1,277 | 975 | 973 |
EPS (đồng) | 289 | 322 | 461 | 479 | 366 | 318 |