NVL — GIỮ (giữ nguyên nấc trung tính từ 16/07), nâng mục tiêu cuối 2026 từ 13.200 lên 14.500 đồng: quý 2/2026 lãi ròng 968,9 tỷ nhưng lợi nhuận cốt lõi chỉ 59,9 tỷ và dư nợ vay lập kỷ lục 73.000 tỷ — giá đã vượt mốc cũ nên chỉ hiệu chuẩn đường mục tiêu, không nâng nấc
NVL — GIỮ (nâng từ GIẢM TỶ TRỌNG 25/06): giá bứt 5,44% lên 12.600 trên khối lượng gấp 2,41 lần với bốn bản tin tích cực và khối ngoại mua ròng +47,3 tỷ — hai rủi ro của nấc phòng thủ đã đóng (cổ đông thông qua phát hành 1,71 tỷ cổ phiếu 06/07; cung 167,6 triệu cổ phiếu thưởng hấp thụ xong); dừng ở trung tính vì lợi nhuận cốt lõi mỏng và câu chuyện nợ còn dài
NVL — GIẢM TỶ TRỌNG (giữ từ 24/06): cú nảy đầu cơ 24/06 đảo chiều ngay (−2,31% về 12.650 trên khối lượng co còn ~0,28x phiên trước, đóng cửa tại đáy phiên); báo cáo nhanh mới HẠ giá mục tiêu 18.000 → 16.744 và treo xem xét lại khuyến nghị trước đợt phát hành 1,71 tỷ cổ phiếu (pha loãng ~71%) chốt trước 29/06
NVL — GIẢM TỶ TRỌNG (giữ từ 19/06): cú nảy đầu cơ +5,28% vùng đáy kèm khối ngoại mua ròng +34 tỷ chưa đảo chiều luận điểm — biểu quyết phát hành >1,7 tỷ cổ phiếu (pha loãng ~71%) chốt trước 29/06 là biến cố binary; giữ underweight tới khi rõ kết quả
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 1,778 | 1,937 | 1,683 | 1,568 | 3,587 | 1,509 |
Giá vốn hàng bán | 1,132 | 1,263 | 1,097 | -952 | 1,698 | 1,117 |
Lợi nhuận gộp | 646 | 673 | 586 | 2,520 | 1,889 | 392 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 516 | 512 | 456 | 1,704 | 816 | 1,741 |
Chi phí tài chính | 633 | 1,136 | 1,449 | 455 | 859 | 572 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 5 | 1 | 3 | 12 | 6 | 28 |
Chi phí bán hàng | 91 | 155 | 126 | 239 | 92 | 75 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 303 | 314 | 310 | 362 | 283 | 293 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 140 | -418 | -839 | 3,179 | 1,476 | 1,220 |
Lợi nhuận khác | -262 | 279 | 57 | 891 | -128 | 2 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | -122 | -138 | -782 | 4,070 | 1,349 | 1,222 |
Chi phí thuế TNDN | 354 | 51 | 371 | 389 | 489 | 310 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | -476 | -190 | -1,153 | 3,681 | 860 | 912 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | -33 | -29 | -275 | 455 | -42 | -57 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | -443 | -161 | -878 | 3,226 | 901 | 969 |
EPS (đồng) | -227 | -82 | -450 | 1,445 | 403 | 403 |