NLG — nâng lên TĂNG TỶ TRỌNG, mục tiêu cuối năm 24.500 → 27.000: tái đấu giá đất Thủ Thiêm định giá lại mặt bằng giá đất khu Nam, nhưng phần nâng đến từ thu hẹp chiết khấu tài sản chứ không từ dự phóng bàn giao
NLG — HẠ một nấc về GIỮ (từ TĂNG TỶ TRỌNG 16/06): doanh số bán hàng vẫn tăng 52% nhưng quý 2 chỉ đóng góp 16,5% lợi nhuận cả năm, toàn bộ luận điểm dồn vào một nửa cuối năm chưa có gì bảo chứng
NLG — TĂNG TỶ TRỌNG: bứt phá +6,67% với khối lượng đột biến 7,29 lần dẫn nhịp hồi bất động sản dân cư; P/B ~1 lần sát đáy lịch sử, câu chuyện tái định giá theo chu kỳ bàn giao 2027–2028
NLG — TĂNG TỶ TRỌNG: mã dẫn dắt nhịp hồi bất động sản dân cư với P/B 1,0 lần, bảng cân đối sạch và khung pháp lý Luật Đất đai sửa đổi mở đường
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 1,291 | 773 | 1,877 | 1,704 | 1,279 | 415 |
Giá vốn hàng bán | 878 | 441 | 1,050 | 919 | 898 | 178 |
Lợi nhuận gộp | 413 | 332 | 827 | 785 | 381 | 237 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 48 | 44 | 29 | 534 | 68 | 91 |
Chi phí tài chính | 99 | 49 | 136 | 363 | 92 | 69 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 8 | 20 | 5 | 42 | 7 | 24 |
Chi phí bán hàng | 99 | 121 | 208 | 271 | 102 | 11 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 139 | 85 | 201 | 168 | 86 | 184 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 132 | 141 | 316 | 560 | 176 | 88 |
Lợi nhuận khác | 11 | 8 | 13 | 7 | 1 | 7 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 142 | 149 | 330 | 567 | 177 | 94 |
Chi phí thuế TNDN | 33 | 52 | 96 | 62 | 67 | 28 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 110 | 98 | 234 | 505 | 110 | 66 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 1 | -2 | 88 | 157 | 41 | 11 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 108 | 99 | 146 | 348 | 68 | 55 |
EPS (đồng) | 281 | 258 | 379 | 717 | 141 | 114 |