MSN — NÂNG lên MUA (mục tiêu 78.000 → 80.000): doanh thu bảy tháng tăng 46%, hệ số khối lượng 2,07 lần và khối ngoại mua ròng lớn nhất thị trường cùng rơi vào một phiên
MSN — GIỮ NGUYÊN TĂNG TỶ TRỌNG (từ 28/07): cập nhật số liệu quý 2/2026 và bổ sung dự phóng bốn quý
MSN — TĂNG TỶ TRỌNG (nâng hai nấc từ GIẢM TỶ TRỌNG 07/07): kết quả quý 2 kỷ lục phủ định trực tiếp giả định nền của khuyến nghị hạ bậc — lợi nhuận trước phân bổ cổ đông thiểu số 3.799,9 tỷ gấp 2,3 lần cùng kỳ, doanh nghiệp tự nâng kế hoạch cả năm lên 98.000–105.000 tỷ doanh thu và 10.000–11.500 tỷ lợi nhuận trước thuế; mục tiêu cuối 2026 nâng 71.000 → 78.000
MSN — HẠ về GIẢM TỶ TRỌNG (từ GIỮ 19/06): phân phối rõ trên khối lượng gấp 3,64 lần + khối ngoại bán ròng 181,7 tỷ (mạnh thứ hai sàn) + tín hiệu kỹ thuật bán mạnh — thủng ngưỡng 68.000 đã cảnh báo ở bản trước; không hạ sâu tới BÁN vì khối ngoại xoay vòng mua ròng mạnh nhất sàn tại công ty con MCH (+173,9 tỷ); cắt target 31/12 80.000 → 71.000
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 18,897 | 18,315 | 21,164 | 23,246 | 24,020 | 28,118 |
Giá vốn hàng bán | 12,702 | 12,626 | 14,722 | 15,990 | 16,114 | 19,207 |
Lợi nhuận gộp | 6,194 | 5,689 | 6,442 | 7,255 | 7,906 | 8,911 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 577 | 367 | 829 | 321 | 425 | 497 |
Chi phí tài chính | 1,883 | 1,388 | 2,042 | 1,604 | 1,895 | 1,823 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 1,190 | 1,241 | 1,265 | 1,384 | 1,341 | 1,475 |
Chi phí bán hàng | 3,710 | 3,329 | 3,356 | 3,808 | 4,090 | 4,303 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 849 | 957 | 1,002 | 906 | 1,369 | 564 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 1,519 | 1,625 | 2,136 | 2,643 | 2,319 | 4,194 |
Lợi nhuận khác | -297 | 222 | 17 | 25 | 1 | -31 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 1,222 | 1,846 | 2,152 | 2,667 | 2,320 | 4,163 |
Chi phí thuế TNDN | 239 | 227 | 286 | 372 | 347 | 363 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 983 | 1,619 | 1,866 | 2,295 | 1,974 | 3,800 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 590 | 587 | 657 | 821 | 728 | 675 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 394 | 1,032 | 1,209 | 1,474 | 1,246 | 3,125 |
EPS (đồng) | 260 | 682 | 795 | 969 | 819 | 2,140 |