MCM — Khởi tạo coverage GIỮ: đột biến khối lượng theo hiệu ứng nhóm Masan – Vinamilk, câu chuyện sữa cao cấp tích cực nhưng vốn hoá nhỏ, vào quan sát
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 591 | 809 | 716 | 721 | 742 | 760 |
Giá vốn hàng bán | 446 | 572 | 514 | 512 | 529 | 525 |
Lợi nhuận gộp | 145 | 237 | 202 | 210 | 212 | 236 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 24 | 28 | 26 | 26 | 25 | 28 |
Chi phí tài chính | 1 | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 102 | 169 | 182 | 153 | 138 | 156 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 10 | 9 | 8 | 11 | 9 | 10 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 56 | 85 | 36 | 71 | 90 | 98 |
Lợi nhuận khác | -1 | 2 | -2 | 2 | 0 | 0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 55 | 87 | 34 | 73 | 90 | 98 |
Chi phí thuế TNDN | 7 | 11 | 6 | 9 | 10 | 10 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 48 | 76 | 28 | 64 | 80 | 89 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 48 | 76 | 28 | 64 | 80 | 89 |
EPS (đồng) | 434 | 689 | 255 | 583 | 728 | 805 |