MCH — NÂNG lên TĂNG TỶ TRỌNG (từ GIỮ 06/08): kế hoạch giao dịch thoả thuận lô lớn nâng tỷ lệ tự do chuyển nhượng 20% lên 30% là chất xúc tác trọng số chỉ số, không phải tin kinh doanh; nâng mục tiêu cuối năm 142.000 → 158.000
MCH — GIỮ NGUYÊN khuyến nghị GIỮ (từ 04/08): cập nhật số liệu quý 2/2026 và bổ sung dự phóng bốn quý
MCH — HẠ về GIỮ (từ TĂNG TỶ TRỌNG 27/07): luận điểm dòng mua cơ học đã tiêu hao đúng như đã hẹn — qua ngày hiệu lực rổ VN30 03/08, khối lượng sụt 83% về 0,42 lần trung bình và khối ngoại bán ròng 19,1 tỷ; nền cơ bản quý 2 vẫn vững nhưng biên lợi nhuận thuần lùi 59 điểm cơ bản; hạ mục tiêu cuối năm 148.000 → 142.000
MCH — TĂNG TỶ TRỌNG (nâng từ GIỮ 30/06): vào rổ VN30 tạo dòng mua cơ học ~2 triệu cổ phiếu trước 31/07, cộng nền lợi nhuận quý 2 tăng hai chữ số và mức chiết khấu 23,9% so mốc neo
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 7,489 | 6,276 | 7,517 | 9,275 | 8,472 | 7,165 |
Giá vốn hàng bán | 3,989 | 3,507 | 4,087 | 5,068 | 4,516 | 3,972 |
Lợi nhuận gộp | 3,500 | 2,769 | 3,430 | 4,208 | 3,956 | 3,193 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 256 | 269 | 269 | 307 | 317 | 337 |
Chi phí tài chính | 152 | 131 | 140 | 134 | 159 | 184 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 13 | 25 | 22 | 22 | 25 | 26 |
Chi phí bán hàng | 1,537 | 1,156 | 1,390 | 1,667 | 1,802 | 1,385 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 240 | 232 | 240 | 308 | 249 | 243 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 1,840 | 1,544 | 1,951 | 2,428 | 2,089 | 1,743 |
Lợi nhuận khác | -3 | 1 | -3 | 5 | 0 | -3 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 1,838 | 1,546 | 1,948 | 2,433 | 2,089 | 1,740 |
Chi phí thuế TNDN | 224 | 198 | 250 | 329 | 289 | 255 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 1,614 | 1,347 | 1,698 | 2,104 | 1,800 | 1,484 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 28 | 21 | 22 | 25 | 22 | 13 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 1,586 | 1,326 | 1,676 | 2,079 | 1,778 | 1,471 |
EPS (đồng) | 1,493 | 1,248 | 1,570 | 1,948 | 1,359 | 1,125 |