KBC — hạ TĂNG TỶ TRỌNG về GIỮ và hạ mục tiêu cuối năm từ 35.500 về 30.500: lợi nhuận cổ đông quý 2 còn 15,5 tỷ đồng (−96,2%) vì bàn giao đất gần như bằng không, trong khi nợ vay thuần trên vốn chủ lên mức cao kỷ lục 1,01 lần
KBC — Giữ TĂNG TỶ TRỌNG: mật độ tin dẫn sàn, cổ đông tổ chức đăng ký mua 10 triệu cp và lập công ty con điện tái tạo 2,9 nghìn tỷ củng cố cầu; HSC Mua vào 44.500 nới trần phổ định giá, đối trọng là tự doanh/khối ngoại bán ròng
KBC — Nâng lên TĂNG TỶ TRỌNG: xúc tác siêu dự án 1,5 tỷ USD cùng Tập đoàn Trump và rủi ro thuế quan hạ nhiệt bù cho đòn bẩy cao; KBSV mở mới MUA, giá lùi về 30.000 mở biên an toàn
KBC — Khởi đầu coverage ở GIỮ: phiên bứt phá +5,98% với khối lượng 2,54 lần dẫn sóng xoay trục khu công nghiệp; chờ phiên xác nhận khi lợi nhuận 2026 dồn cả vào nửa cuối năm
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 3,049 | 575 | 1,347 | 1,648 | 1,336 | 589 |
Giá vốn hàng bán | 1,864 | -21 | 564 | 1,047 | 686 | 389 |
Lợi nhuận gộp | 1,185 | 596 | 784 | 602 | 649 | 200 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 135 | 163 | 90 | 290 | 90 | 431 |
Chi phí tài chính | 113 | 111 | 237 | 245 | 263 | 304 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 45 | 24 | -3 | 126 | -2 | 24 |
Chi phí bán hàng | 28 | 23 | 67 | 43 | 9 | 19 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 147 | 99 | 140 | 206 | 152 | 114 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 1,100 | 550 | 427 | 523 | 312 | 233 |
Lợi nhuận khác | 24 | -18 | 1 | 322 | 6 | 4 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 1,125 | 532 | 428 | 845 | 319 | 237 |
Chi phí thuế TNDN | 275 | 131 | 116 | 199 | 84 | 203 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 849 | 402 | 312 | 646 | 234 | 34 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 66 | -4 | 5 | 37 | 10 | 19 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 783 | 405 | 307 | 608 | 224 | 16 |
EPS (đồng) | 1,020 | 430 | 326 | 646 | 238 | 16 |