HVN — HẠ VỀ GIỮ (từ TĂNG TỶ TRỌNG): rủi ro rà soát vận hành cộng tín hiệu kỹ thuật bán hết, mục tiêu 26.000 → 23.500
HVN — GIỮ NGUYÊN TĂNG TỶ TRỌNG (từ 04/08): cập nhật số liệu quý 2/2026 và bổ sung dự phóng bốn quý
HVN — HẠ về TĂNG TỶ TRỌNG (từ MUA 03/07): quý 2 chính thức lỗ sau thuế 606 tỷ và lỗ cổ đông mẹ 735 tỷ — quý lỗ đầu tiên sau hơn hai năm, đúng vế mà khuyến nghị MUA đặt cược sẽ không xảy ra; nhiên liệu bay hiện 145–155 USD/thùng vẫn cao hơn hẳn giả định 111 USD cho nửa cuối năm; giá tăng 3,26% trên khối lượng 2,29 lần với mua ròng nước ngoài 12,3 tỷ nên hạ một nấc chứ không hai; hạ mục tiêu cuối năm 29.000 → 26.000
HVN — MUA (nâng từ TĂNG TỶ TRỌNG 29/06): HSC 'Bão giông đã qua' nâng nấc + tăng 21% mục tiêu lên 27.000 và tăng 60% dự báo lợi nhuận thuần 2026F; lỗ sơ bộ Q2 nhỏ hơn lo ngại xác nhận đáy lợi nhuận đã qua, nhiên liệu về ~110 USD/thùng; bứt phá +6,53% khối lượng 3,66 lần có khối ngoại mua ròng
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 30,551 | 28,000 | 30,371 | 32,285 | 36,883 | 38,303 |
Giá vốn hàng bán | 24,280 | 23,081 | 26,566 | 29,383 | 29,572 | 36,601 |
Lợi nhuận gộp | 6,271 | 4,919 | 3,805 | 2,902 | 7,311 | 1,702 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 480 | 199 | 322 | 514 | 453 | 413 |
Chi phí tài chính | 1,071 | 576 | 888 | 1,046 | 845 | 572 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 32 | 14 | 43 | 753 | 65 | 123 |
Chi phí bán hàng | 1,596 | 981 | 1,775 | 1,715 | 1,898 | 1,606 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 530 | 548 | 682 | 931 | 553 | 716 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 3,586 | 3,027 | 824 | 478 | 4,532 | -655 |
Lợi nhuận khác | 39 | 65 | 42 | 109 | 148 | 214 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 3,625 | 3,091 | 866 | 586 | 4,680 | -441 |
Chi phí thuế TNDN | 139 | 135 | 133 | 154 | 166 | 165 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 3,486 | 2,956 | 732 | 433 | 4,515 | -606 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 85 | 100 | 115 | 102 | 127 | 129 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 3,401 | 2,856 | 617 | 330 | 4,388 | -735 |
EPS (đồng) | 1,536 | 1,290 | 198 | 106 | 1,410 | -236 |