HHV — KHỞI TẠO ở mức GIỮ, mục tiêu cuối 2026 10.900 đồng: nền ngành đầu tư công thuận nhất nhiều năm nhưng đà lợi nhuận quý 2 hụt hơi và bước ngoặt tài chính thật sự nằm ở khoản hỗ trợ ngân sách dự kiến sang năm 2027
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 735 | 947 | 914 | 1,206 | 907 | 970 |
Giá vốn hàng bán | 349 | 560 | 524 | 753 | 393 | 529 |
Lợi nhuận gộp | 386 | 387 | 390 | 453 | 513 | 441 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 14 | 15 | 15 | 15 | 2 | 3 |
Chi phí tài chính | 221 | 227 | 237 | 233 | 279 | 247 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 31 | 20 | 21 | 19 | 24 | 20 |
Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 17 | 20 | 18 | 24 | 17 | 19 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 193 | 175 | 170 | 231 | 244 | 198 |
Lợi nhuận khác | 1 | -0 | 4 | -0 | 1 | -0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 194 | 175 | 174 | 230 | 245 | 198 |
Chi phí thuế TNDN | 21 | 23 | 21 | 36 | 28 | 26 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 173 | 151 | 152 | 194 | 217 | 172 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 27 | 21 | 24 | 19 | 37 | 27 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 146 | 131 | 129 | 175 | 180 | 145 |
EPS (đồng) | 338 | 276 | 259 | 320 | 329 | 265 |