HAH — nâng lên TĂNG TỶ TRỌNG nhưng hạ mục tiêu cuối năm về 54.000: quý 2 vượt dự phóng ở doanh thu, phần chảy về công ty mẹ lại giảm, và giá đã chiết khấu quá tay
HAH – Trung lập tích cực (theo dõi): phiên 04/06 +3,58% RV 2,58x cao thứ hai cụm Cảng biển; HSC 02/06 nâng kn Tăng tỷ trọng; Q1/2026 LNST 300 tỷ +29% YoY
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 1,169 | 1,275 | 1,348 | 1,300 | 1,265 | 1,534 |
Giá vốn hàng bán | 784 | 708 | 852 | 782 | 770 | 898 |
Lợi nhuận gộp | 385 | 567 | 496 | 517 | 495 | 636 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 12 | 14 | 14 | 12 | 5 | 10 |
Chi phí tài chính | 36 | 39 | 33 | 39 | 35 | 38 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 5 | 6 | 7 | 8 | 7 | -0 |
Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 34 | 32 | 46 | 35 | 35 | 37 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 332 | 515 | 438 | 463 | 437 | 570 |
Lợi nhuận khác | 1 | -2 | -3 | -21 | -1 | 9 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 333 | 513 | 435 | 443 | 436 | 579 |
Chi phí thuế TNDN | 59 | 98 | 82 | 83 | 85 | 112 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 274 | 414 | 353 | 360 | 351 | 467 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 40 | 53 | 49 | 52 | 51 | 95 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 233 | 362 | 304 | 308 | 300 | 372 |
EPS (đồng) | 1,796 | 2,784 | 1,801 | 1,822 | 1,614 | 1,976 |