HAG — hạ về GIỮ, mục tiêu cuối năm 16.500 xuống 15.200: cả hai điều kiện hạ nấc mà bản 25/06 tự đặt đều đã kích hoạt — giá thủng 14.500 trên khối lượng tăng và lợi nhuận quý 2 vẫn do miễn lãi vay 785 tỷ chứ không phải phần cốt lõi; đợt chào bán lần đầu của công ty con là lý do duy nhất chưa hạ sâu hơn
HAG — TĂNG TỶ TRỌNG (giữ): Chủ tịch hoàn tất mua 4 triệu cp rồi đăng ký mua tiếp đúng khối lượng đó (lần thứ 5), gom khi thị giá lùi xa đỉnh — đòn bẩy D/E giảm 1,51→0,64x sau hoán đổi nợ + biên cây ăn trái cao; vào tỷ trọng nhỏ vì biến động cao và LN quý còn lệ thuộc khoản bất thường
HAG — TĂNG TỶ TRỌNG (khởi tạo, thận trọng): Chủ tịch đăng ký mua thêm 4 triệu cp (lần thứ 5) nối chuỗi gom lên ~25,4% + giảm đòn bẩy D/E 1,51→0,64x sau hoán đổi nợ + biên cây ăn trái cao — vào tỷ trọng nhỏ vì lịch sử biến động cao và lợi nhuận quý còn lệ thuộc khoản bất thường
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 1,380 | 2,327 | 1,895 | 1,830 | 1,784 | 1,923 |
Giá vốn hàng bán | 815 | 1,441 | 1,133 | 1,338 | 1,158 | 1,271 |
Lợi nhuận gộp | 564 | 887 | 762 | 492 | 626 | 652 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 58 | 78 | 79 | 81 | 106 | 58 |
Chi phí tài chính | 109 | 286 | 199 | -878 | -577 | -560 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 110 | 108 | 108 | 127 | 84 | 65 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 36 | 43 | 36 | 44 | 44 | 71 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 367 | 527 | 499 | 1,280 | 1,181 | 1,134 |
Lợi nhuận khác | -9 | -27 | -67 | -369 | -18 | -5 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 359 | 500 | 432 | 911 | 1,163 | 1,129 |
Chi phí thuế TNDN | -2 | -19 | 0 | -18 | -10 | 3 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 360 | 519 | 432 | 928 | 1,173 | 1,126 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 20 | 26 | 16 | 55 | 47 | 131 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 341 | 493 | 416 | 873 | 1,126 | 995 |
EPS (đồng) | 322 | 466 | 328 | 689 | 888 | 785 |