GMD — HẠ một nấc về TĂNG TỶ TRỌNG (mục tiêu 91.000 → 86.000): hạ vì chất lượng của con số lợi nhuận và vì cổ đông lớn thoái đúng lúc, không vì bản thân con số
GMD — giữ MUA, nâng mục tiêu cuối năm lên 91.000: quý 2 vượt dự phóng ở phần cốt lõi, và từ quý 3 mảng vận tải biển bắt đầu hợp nhất vào báo cáo
GMD — MUA (nâng từ TĂNG TỶ TRỌNG 21/06): hoàn tất hoán đổi tài sản CJ Logistics (thặng dư ~700 tỷ) cộng khối lượng thực và tín hiệu kỹ thuật dương giữa phiên phân phối diện rộng
GMD — TĂNG TỶ TRỌNG (duy trì): Gemalink giai đoạn 2 chính thức động thổ và KQKD Q1 khả quan củng cố chu kỳ cảng nước sâu; nhịp lùi về 77.000 mở lại biên an toàn
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 1,277 | 1,494 | 1,560 | 1,625 | 1,452 | 1,762 |
Giá vốn hàng bán | 715 | 772 | 894 | 835 | 816 | 891 |
Lợi nhuận gộp | 562 | 722 | 666 | 790 | 636 | 871 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 29 | 62 | 49 | 87 | 60 | 687 |
Chi phí tài chính | 29 | 24 | 75 | -8 | 42 | 42 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 227 | 243 | 297 | 391 | 312 | 382 |
Chi phí bán hàng | 86 | 82 | 121 | 193 | 106 | 209 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 125 | 121 | 198 | 166 | 144 | 152 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 578 | 801 | 619 | 917 | 716 | 1,537 |
Lợi nhuận khác | 5 | -124 | -107 | -168 | 0 | 13 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 583 | 677 | 511 | 749 | 716 | 1,550 |
Chi phí thuế TNDN | 55 | 73 | 79 | 10 | 66 | 265 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 528 | 604 | 432 | 738 | 650 | 1,285 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 125 | 159 | 117 | 146 | 116 | 152 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 403 | 445 | 315 | 592 | 534 | 1,133 |
EPS (đồng) | 959 | 1,060 | 750 | 1,388 | 1,253 | 2,658 |