GEX — giữ GIỮ (từ 31/07): giá chạy 9,6% trong bốn phiên và ăn trọn dư địa của mốc cũ 25.000, điều kiện nâng bậc mới thoả một trong hai vế — dòng vốn ngoại đảo sang mua ròng nhưng ba phiên liền tắc dưới 25.000 trên khối lượng cạn dần; nâng mốc cuối 2026 lên 26.500 thuần do giá trị sổ sách bồi thêm, giữ nguyên bội số 0,95 lần
GEX — GIỮ (nâng một nấc từ GIẢM TỶ TRỌNG 06/07): doanh thu quý 2 đạt 14.480 tỷ (+43,1%) và lợi nhuận trước thuế sáu tháng 2.611 tỷ đã bằng 60% dự phóng cả năm của phổ so sánh, nhưng phần cổ đông công ty mẹ đi lùi 18,0% vì lợi ích cổ đông thiểu số nuốt 60,2% lợi nhuận sau thuế — hạ mục tiêu cuối 2026 từ 28.000 xuống 25.000 dù nâng nấc
GEX — NEW GIẢM TỶ TRỌNG (khởi tạo coverage): phiên phân phối −5,89% khối lượng 2,76 lần cùng tín hiệu bán mạnh và án phạt công bố thông tin trái phiếu; lợi nhuận cổ đông mẹ mỏng (+5,1% YoY) dù doanh thu hợp nhất +35,4% do pha loãng lợi ích cổ đông thiểu số — đứng ngoài chờ ổn định giá trên khối lượng cạn
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 7,916 | 10,119 | 9,841 | 11,636 | 10,722 | 14,480 |
Giá vốn hàng bán | 6,318 | 7,780 | 8,010 | 8,988 | 8,720 | 11,526 |
Lợi nhuận gộp | 1,598 | 2,339 | 1,832 | 2,648 | 2,002 | 2,954 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 90 | 347 | 756 | 64 | 131 | 554 |
Chi phí tài chính | 336 | 333 | 427 | 674 | 576 | 760 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | -4 | -2 | 38 | 100 | 49 | 65 |
Chi phí bán hàng | 265 | 375 | 384 | 404 | 314 | 391 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 425 | 459 | 567 | 617 | 472 | 566 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 657 | 1,517 | 1,248 | 1,117 | 819 | 1,856 |
Lợi nhuận khác | -12 | 27 | 5 | 61 | -13 | -51 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 646 | 1,545 | 1,253 | 1,178 | 806 | 1,805 |
Chi phí thuế TNDN | 209 | 348 | 471 | 637 | 228 | 450 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 436 | 1,197 | 781 | 541 | 579 | 1,354 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 203 | 540 | 159 | 576 | 333 | 816 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 234 | 657 | 622 | -35 | 246 | 539 |
EPS (đồng) | 272 | 728 | 689 | -38 | 272 | 412 |