GEE — hạ về GIỮ từ TĂNG TỶ TRỌNG (11/08): mất vế dòng vốn thụ động khi bị loại khỏi nhóm đủ điều kiện vào rổ chỉ số thị trường mới nổi, khoản khuyến nghị lỗ 12,79% sau sáu phiên; mục tiêu cuối 2026 hạ 84.000 → 68.000
GEE — nâng lên TĂNG TỶ TRỌNG từ GIỮ (06/08): giá tăng kịch trần với hệ số khối lượng 3,17 lần ngay trong phiên chỉ số giảm và độ rộng âm, vượt qua chính mục tiêu 73.000 của bản trước; nâng mục tiêu cuối năm lên 84.000 nhưng dừng ở một nấc vì dòng tiền kinh doanh nửa đầu năm vẫn âm 745 tỷ và nền so sánh quý 3 còn méo
GEE — nâng lên GIỮ từ GIẢM TỶ TRỌNG (04/06): giá đã rơi 34,7% kể từ báo cáo trước và về đúng vùng giá trị hợp lý ngầm định của định giá tổng-từng-phần bên ngoài; nền cơ bản nửa đầu năm mạnh nhất lịch sử doanh nghiệp nhưng dòng tiền kinh doanh âm 745 tỷ và nền so sánh quý 3 méo vì khoản một lần 2025 chưa cho phép nâng tiếp
GEE – Bán nhẹ (đề xuất coverage mới): trigger DEV- −24,73% so mốc neo (yếu thứ hai top 30); không có broker coverage; Q1/2026 LNST +28% YoY khiêm tốn so giá đã giảm sâu
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 5,281 | 6,510 | 6,444 | 7,228 | 7,097 | 9,524 |
Giá vốn hàng bán | 4,448 | 5,475 | 5,375 | 6,054 | 6,082 | 8,157 |
Lợi nhuận gộp | 832 | 1,035 | 1,069 | 1,174 | 1,016 | 1,366 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 32 | 38 | 1,563 | 82 | 76 | 109 |
Chi phí tài chính | 78 | 119 | 104 | 238 | 126 | 190 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 29 | 61 | -21 | 80 | 41 | 46 |
Chi phí bán hàng | 92 | 132 | 134 | 143 | 109 | 174 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 113 | 161 | 169 | 230 | 143 | 139 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 610 | 723 | 2,203 | 726 | 754 | 1,018 |
Lợi nhuận khác | -2 | -2 | -1 | 5 | 1 | -73 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 608 | 722 | 2,202 | 730 | 755 | 945 |
Chi phí thuế TNDN | 121 | 156 | 411 | 158 | 149 | 204 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 487 | 566 | 1,792 | 572 | 606 | 740 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 36 | 38 | 48 | 39 | 26 | 35 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 452 | 528 | 1,744 | 533 | 579 | 705 |
EPS (đồng) | 1,481 | 1,443 | 4,765 | 1,457 | 1,583 | 1,101 |