DXG — NÂNG một nấc lên TĂNG TỶ TRỌNG (từ GIỮ 06/08): giá, khối lượng và dòng vốn ngoại cùng chiều trong phiên chỉ số mất 2,07%; mục tiêu nâng bằng bỏ chiết khấu thanh khoản, không bằng nâng dự phóng lợi nhuận
DXG — HẠ một nấc về GIỮ (từ TĂNG TỶ TRỌNG 16/06): quý 2/2026 xoá sạch lợi nhuận hoạt động, điểm rơi The Privé lùi trọn về 2027 nên hạ toàn bộ đường giá mục tiêu
DXG — TĂNG TỶ TRỌNG (khởi tạo theo dõi): khuyến nghị MUA mục tiêu 17.000 (+32,8%) trong phiên neo nhịp hồi; The Privé bàn giao từ 2027 là điểm rơi tái định giá, song lợi nhuận cổ đông công ty mẹ 2026 đi ngang giữ P/E cao nên đặt khung mục tiêu thận trọng hơn
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 925 | 734 | 1,068 | 1,465 | 1,353 | 788 |
Giá vốn hàng bán | 415 | 267 | 470 | 752 | 718 | 425 |
Lợi nhuận gộp | 510 | 467 | 599 | 712 | 634 | 363 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 12 | 37 | 42 | 61 | 46 | 75 |
Chi phí tài chính | 139 | 43 | 62 | 71 | 78 | 70 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | -1 | 0 | 0 | -2 |
Chi phí bán hàng | 146 | 150 | 244 | 278 | 231 | 210 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 79 | 85 | 122 | 312 | 122 | 146 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 158 | 227 | 211 | 113 | 250 | 9 |
Lợi nhuận khác | -4 | 42 | -15 | -7 | -5 | 44 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 154 | 269 | 196 | 106 | 245 | 53 |
Chi phí thuế TNDN | 76 | -0 | 32 | 22 | 31 | 18 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 79 | 269 | 164 | 84 | 214 | 35 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 30 | 188 | 71 | 75 | 177 | -18 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 48 | 81 | 93 | 8 | 38 | 53 |
EPS (đồng) | 55 | 80 | 91 | 7 | 34 | 42 |