BWE — KHỞI TẠO ở mức GIỮ, mục tiêu cuối 2026 46.500 đồng: mảng nước lõi tăng 22% và biên gộp nới 7,8 điểm là thật, nhưng hai nguồn thu từng gánh nửa cuối năm đều đã tắt
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 924 | 1,325 | 903 | 1,390 | 1,035 | 1,222 |
Giá vốn hàng bán | 493 | 817 | 401 | 875 | 551 | 657 |
Lợi nhuận gộp | 431 | 509 | 502 | 516 | 484 | 565 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 53 | 54 | 117 | -25 | 11 | 18 |
Chi phí tài chính | 123 | 127 | 118 | 96 | 106 | 111 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | -9 | 85 | -3 | 98 | 30 | 75 |
Chi phí bán hàng | 96 | 119 | 96 | 104 | 106 | 111 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 69 | 72 | 62 | 77 | 70 | 72 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 188 | 329 | 340 | 311 | 243 | 364 |
Lợi nhuận khác | 3 | 11 | 2 | -3 | -4 | 3 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 191 | 340 | 342 | 308 | 239 | 367 |
Chi phí thuế TNDN | 28 | 35 | 62 | 31 | 28 | 38 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 163 | 305 | 281 | 278 | 212 | 329 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 15 | 3 | 16 | 1 | -2 | 4 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 148 | 303 | 264 | 277 | 214 | 325 |
EPS (đồng) | 671 | 1,376 | 1,202 | 1,257 | 972 | 1,477 |