BFC — GIỮ (giữ nấc, hạ mục tiêu 58.000 → 49.000): quý 2 lợi nhuận cổ đông −70,9% xác nhận nền cơ bản đã xấu đi thật; giá đã hấp thụ xong cú sốc và cổ tức tiền 3.500 đồng chốt quyền 11/08 giữ vai trò sàn đỡ — không hạ nấc, nhưng cắt mục tiêu theo mức cắt lợi nhuận
BFC — GIỮ (hạ từ TĂNG TỶ TRỌNG 17/06): đảo chiều giảm 6,04% ngay sau phiên bùng nổ khối lượng 5,21 lần — cấu trúc chốt lời sau đột biến giữa lúc dòng tin ngành phân bón chuyển thận trọng; khóa quan điểm sau sóng, không hạ sâu vì nền cơ bản quý 2 chưa xấu đi
BFC — TĂNG TỶ TRỌNG (khởi tạo theo dõi): khối lượng đột biến 2,66 lần xác nhận lực cầu nhánh hoá chất–phân bón, Q1/2026 tăng trưởng 31%/34% YoY với ROE 24% và P/E 9,5x hợp lý; song biên +35,83% so mốc neo là cao trong nhóm nên đặt khung mục tiêu thận trọng, kiểm soát điểm vào
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 2,554 | 3,535 | 2,060 | 2,468 | 3,345 | 1,698 |
Giá vốn hàng bán | 2,180 | 3,121 | 1,839 | 2,151 | 2,909 | 1,478 |
Lợi nhuận gộp | 374 | 413 | 221 | 317 | 437 | 220 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 5 | 8 | 8 | 3 | 4 | 5 |
Chi phí tài chính | 12 | 20 | 14 | 27 | 28 | 33 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 184 | 146 | 80 | 157 | 177 | 79 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 45 | 72 | 45 | 55 | 59 | 51 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 138 | 184 | 89 | 82 | 177 | 62 |
Lợi nhuận khác | -0 | 1 | 1 | -0 | -0 | 1 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 137 | 185 | 91 | 82 | 177 | 63 |
Chi phí thuế TNDN | 26 | 37 | 17 | 14 | 34 | 12 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 111 | 148 | 73 | 68 | 142 | 51 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 19 | 32 | 12 | 28 | 18 | 18 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 93 | 116 | 61 | 40 | 124 | 34 |
EPS (đồng) | 1,620 | 2,024 | 1,070 | 706 | 2,173 | 586 |