BCM — NÂNG lên TĂNG TỶ TRỌNG (từ GIỮ 07/08): phiên trần thứ hai trong ba phiên đưa giá vượt mục tiêu cũ 11,4%, nhưng đây là định giá lại bội số chứ không phải nâng dự phóng lợi nhuận
BCM — NÂNG lên GIỮ (từ GIẢM TỶ TRỌNG 27/07): giá trần vượt mục tiêu cũ 5,8% nhờ Quyết định 40, nhưng khối ngoại bán ròng 36,4 tỷ ngay trong phiên trần
BCM — GIẢM TỶ TRỌNG (hạ từ GIỮ 03/06): giá sàn trên khối lượng gấp 2,01 lần ngay ngày duyệt dự án 3.700 tỷ, cộng lợi nhuận bán niên mới đạt 7,5% kế hoạch năm
BCM – Giữ (nâng từ Bán): bài toán giảm sở hữu Nhà nước 95% → 65% tạo overhang nhưng đồng thời mở khoá định giá hợp lý dài hạn
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 1,843 | 2,904 | 828 | 1,376 | 1,105 | 891 |
Giá vốn hàng bán | 1,138 | 996 | 318 | 336 | 422 | 347 |
Lợi nhuận gộp | 704 | 1,908 | 510 | 1,040 | 683 | 544 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 102 | 51 | 10 | 16 | 63 | 21 |
Chi phí tài chính | 308 | 383 | 308 | 434 | 344 | 549 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 271 | 543 | 530 | 1,283 | 220 | 525 |
Chi phí bán hàng | 257 | 261 | 204 | 279 | 205 | 215 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 137 | 135 | 129 | 335 | 118 | 125 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 376 | 1,723 | 408 | 1,292 | 298 | 201 |
Lợi nhuận khác | -3 | -24 | -17 | -19 | -9 | 0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 372 | 1,698 | 391 | 1,273 | 289 | 201 |
Chi phí thuế TNDN | 7 | 217 | -31 | 26 | 0 | -10 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 366 | 1,481 | 422 | 1,247 | 288 | 211 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 7 | 5 | 7 | 8 | 9 | 7 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 358 | 1,476 | 416 | 1,239 | 280 | 204 |
EPS (đồng) | 346 | 1,426 | 402 | 1,197 | 270 | 198 |