BAF — KHỞI TẠO ở mức GIỮ, mục tiêu cuối 2026 31.500 đồng: sản lượng heo tăng 61% nhưng biên lợi nhuận gộp quý 2 co về 16,2% và đợt chào bán giá 15.000 đồng pha loãng 5,2% trước khi chu kỳ mở rộng đàn kịp vào lợi nhuận
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 1,124 | 1,387 | 1,136 | 1,391 | 1,762 | 2,137 |
Giá vốn hàng bán | 833 | 1,070 | 872 | 1,580 | 1,311 | 1,791 |
Lợi nhuận gộp | 290 | 316 | 264 | -189 | 451 | 346 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 4 | 6 | 5 | 6 | 8 | 11 |
Chi phí tài chính | 68 | 66 | 68 | 89 | 111 | 145 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 36 | -3 | 107 | -55 | 61 | 4 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 53 | 52 | 70 | 66 | 76 | 83 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 138 | 207 | 24 | -282 | 211 | 125 |
Lợi nhuận khác | 3 | 6 | 3 | 2 | 0 | -15 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 141 | 212 | 26 | -280 | 211 | 110 |
Chi phí thuế TNDN | 7 | 3 | 4 | -42 | 5 | 6 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 134 | 209 | 22 | -238 | 206 | 105 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 1 | -1 | 2 | -2 | 0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 132 | 210 | 21 | -237 | 206 | 104 |
EPS (đồng) | 554 | 691 | 68 | -778 | 678 | 286 |