ANV — Mua (khởi tạo): cá rô phi bùng nổ (XK Q1 +2,5 lần, vượt cá tra) kéo LNST +48% svck; định giá rẻ P/E ~5,4x nhưng biên gộp co về 17,7% — vào dần
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 1,106 | 1,726 | 2,000 | 2,119 | 1,841 | 1,937 |
Giá vốn hàng bán | 883 | 1,240 | 1,513 | 1,694 | 1,515 | 1,625 |
Lợi nhuận gộp | 224 | 486 | 487 | 425 | 326 | 312 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 5 | 14 | 13 | 18 | 20 | 26 |
Chi phí tài chính | 17 | 19 | 17 | 20 | 21 | 39 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | -0 | 0 | 1 | 0 | 1 |
Chi phí bán hàng | 51 | 95 | 119 | 114 | 68 | 119 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 18 | 17 | 21 | 15 | 19 | 21 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 142 | 369 | 344 | 295 | 238 | 159 |
Lợi nhuận khác | 2 | 1 | -0 | -0 | -0 | 4 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 144 | 370 | 343 | 295 | 237 | 163 |
Chi phí thuế TNDN | 12 | 37 | 60 | 43 | 42 | 28 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 132 | 333 | 283 | 252 | 195 | 135 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 132 | 333 | 283 | 252 | 195 | 135 |
EPS (đồng) | 494 | 1,246 | 1,060 | 942 | 731 | 505 |