Sirius — ngôi sao sáng nhất bầu trời đêm: luôn sáng hơn "nền trời" VN-Index.
Luận điểm: LN quý 2/2026 3.303 tỷ (gấp đôi, cao hơn 18% dự báo HSC), 6 tháng 6.017 tỷ (+88%); doanh thu tháng 7–8 +26%/+36%. HSC dự LN 2026 12.296 tỷ (+75%) → P/E 2026F ~9,1 lần ở 76.000, ROE 27,1%. Năm nguồn đều MUA, trung vị 103.000; mục tiêu 95.000 ≈ 9,8 lần EPS 2027F (9.686) của HSC.
Chất xúc tác: KQKD quý 3/2026 và doanh thu tháng 9–10; Biên lợi nhuận Điện Máy Xanh cải thiện, Bách Hoá Xanh mở rộng mạng lưới
Mục tiêu: 93,746 · Kỳ hạn 9 tháng · Kỳ vọng 25%
Điều kiện sai: 65,622 · Doanh thu tháng tăng dưới 10% so cùng kỳ hai tháng liền; LN quý 3/2026 dưới 2.800 tỷ
Mức tin cậy: 5/5 · 07/10/2026
Điều chỉnh theo sự kiện quyền 07/10/2026: giá ×0.9868 · mục tiêu 95,000 → 93,746 · giá sai 66,500 → 65,622
Luận điểm: P/E 5,7 lần, P/B 1,2 lần cho ROE 20,1% và LN +21,4%; VCI dự LNST 2026 41.595 tỷ (+20,2%), NIM 2,85%. Giá -13% trong 3 tháng (RS 31) đã chiết khấu lo ngại tín dụng chậm; mục tiêu 37.500 vẫn dưới trung vị 43.800 của các nguồn và chưa tính lãi chuyển nhượng VietinBank Tower.
Chất xúc tác: Tín dụng mùa vụ quý 4 và 35 dự án hạ tầng trọng điểm; Hoàn tất chuyển nhượng VietinBank Tower nửa cuối 2026; KQKD quý 3/2026
Mục tiêu: 37,500 · Kỳ hạn 9 tháng · Kỳ vọng 25.8%
Điều kiện sai: 26,000 · LNST quý 3/2026 tăng dưới 10% so cùng kỳ; Tỷ lệ nợ xấu vượt 1,5%
Mức tin cậy: 4/5 · 07/10/2026
Luận điểm: P/E 7,5 lần cho LN +49,7%; sản lượng tháng 8 đạt 1,38 triệu tấn (+59%), thuế chống lẩn tránh 27,83% với HRC Trung Quốc chính thức tới 07/2030. Giá sát đáy 52 tuần (19.600–26.559) đúng lúc nội bộ đăng ký mua 50 triệu cp (~1.002 tỷ) từ 07/10–05/11; trung vị mục tiêu CTCK 32.700.
Chất xúc tác: Giao dịch mua nội bộ 50 triệu cp 07/10–05/11/2026; Sản lượng thép tháng 9–10; KQKD quý 3/2026
Mục tiêu: 25,500 · Kỳ hạn 6 tháng · Kỳ vọng 24.4%
Điều kiện sai: 18,400 · Nội bộ huỷ hoặc không thực hiện đăng ký mua; Nợ vay ngắn hạn tiếp tục tăng >10%/quý kèm dòng tiền tự do quý 3 âm
Mức tin cậy: 4/5 · 07/10/2026
Luận điểm: LN +49,3%, P/E 9,7 lần, tiền mặt ròng (nợ ròng/VCSH -47,7% 2026F theo HSC); gói thầu >3 tỷ USD mỏ Maydan Mahzam (Qatar) triển khai từ quý 4/2026 cộng EPC Ô Môn III (~200 triệu USD phần PVS) lấp sổ đơn hàng 2027–2030. RS 76, khối ngoại mua ròng 17,7 tỷ/20 phiên; HSC 45.833, AlgolabX 48.000.
Chất xúc tác: Khởi động triển khai Maydan Mahzam quý 4/2026; Công bố giá trị và phạm vi EPC Ô Môn III; KQKD quý 3/2026
Mục tiêu: 42,000 · Kỳ hạn 9 tháng · Kỳ vọng 25%
Điều kiện sai: 29,500 · Gói thầu Qatar bị huỷ hoặc lùi sang 2027; Biên LNTT quý 3/2026 dưới 5%
Mức tin cậy: 4/5 · 07/10/2026
Luận điểm: LN thuần 8 tháng 6.761 tỷ (+13,8%), đạt 63,8% dự báo năm của HSC; ký mới 8 tháng 33.300 tỷ (+28%). P/E 10,6 lần với ROE 24,4%, giá thấp hơn đỉnh 52 tuần 97.475 khoảng 38%; khối ngoại mua ròng 806,6 tỷ/20 phiên, lớn nhất danh sách. Mục tiêu 72.000 = 12,8 lần LN 2026 (AlgolabX), dưới HSC 85.636.
Chất xúc tác: KQKD tháng 9 và quý 3/2026; Mảng Nhật Bản hồi phục sau đàm phán cơ chế giá; Khối ngoại tiếp tục mua ròng
Mục tiêu: 72,000 · Kỳ hạn 6 tháng · Kỳ vọng 19.2%
Điều kiện sai: 54,000 · Doanh thu CNTT nước ngoài tăng dưới 5% hai tháng liền; Ký mới quý 3/2026 tăng dưới 15%
Mức tin cậy: 3/5 · 07/10/2026
Luận điểm: Doanh thu 6 tháng 52.137 tỷ (+40%), LNST cổ đông mẹ 4.371 tỷ gấp 3; VCBS dự LN 2026 11.650 tỷ (+72%), EPS 5.950 → P/E dự phóng ~12 lần. Động lực kép: MSR hưởng giá vonfram cao, WCM LFL +12,4% và MCH biên gộp 47,6%; chi phí tài chính thuần -22,5%. Khối ngoại mua ròng 288,2 tỷ/20 phiên.
Chất xúc tác: KQKD quý 3/2026; Cổ tức MSR/TCB giảm nợ vay; Giá vonfram duy trì vùng cao
Mục tiêu: 86,000 · Kỳ hạn 9 tháng · Kỳ vọng 19.4%
Điều kiện sai: 63,000 · Giá vonfram giảm >25% từ đỉnh; LN quý 3/2026 tăng dưới 30% so cùng kỳ
Mức tin cậy: 3/5 · 07/10/2026
Luận điểm: LNTT hợp nhất quý 2/2026 kỷ lục 11.000 tỷ (+76%), 6 tháng 18.900 tỷ (+68%); P/B 2026F 1,18 lần cho ROE 17,6% (SSI). RS 77, mạnh nhất nhóm ngân hàng lớn dù khối ngoại bán ròng 1.164 tỷ/20 phiên; đối tác Nhật đàm phán nâng sở hữu 15% lên ~20% qua hơn 600 triệu cp, tăng vốn và giá trị sổ sách.
Chất xúc tác: Hoàn tất phát hành riêng lẻ cho đối tác Nhật; KQKD quý 3/2026 (VPX, FE Credit); Thông tư 50/2026 nới trần LDR từ 01/12/2026
Mục tiêu: 27,000 · Kỳ hạn 9 tháng · Kỳ vọng 16.4%
Điều kiện sai: 20,400 · Đợt phát hành riêng lẻ bị huỷ hoặc hoãn vô thời hạn; Nợ xấu hợp nhất vượt 3,5%
Mức tin cậy: 3/5 · 07/10/2026
Luận điểm: P/E 5,9 lần, ROE 19,2%, LN +40% (quý 2 LNTT 10.560 tỷ +40,7%, thu nhập lãi thuần 16.894 tỷ +36,5% kỷ lục). Nút thắt là LDR quy định 82,8% sát trần 85% — Thông tư 50/2026 nâng trần lên 95% từ 01/12/2026. Khối ngoại mua ròng 145,9 tỷ/20 phiên, ngược chiều phần lớn ngân hàng; mục tiêu 24.000 (AlgolabX).
Chất xúc tác: Thông tư 50/2026/TT-NHNN hiệu lực 01/12/2026; KQKD quý 3/2026; Phát hành 10–15 nghìn tỷ trái phiếu cấp 2
Mục tiêu: 24,000 · Kỳ hạn 9 tháng · Kỳ vọng 25%
Điều kiện sai: 16,900 · NIM quý 3/2026 dưới 3,7%; Tăng trưởng tín dụng 2026 dưới 20%
Mức tin cậy: 4/5 · 07/10/2026
Luận điểm: Doanh thu +116,1%, LN +460,3% so cùng kỳ; P/E 6,5 lần, P/B 0,9 lần, ROE 13,4%. Giá -14,3% trong 3 tháng (RS 39) chưa phản ánh nền LN mới; pháp nhân chuyên trách cho nhà máy điện khí 1.500 MW (2,2 tỷ USD) mở dư địa tăng trưởng. Nguồn MUA/TĂNG TỶ TRỌNG 16.000–17.800 (AlgolabX, VCI, MAS).
Chất xúc tác: Triển khai dự án điện khí 1.500 MW; KQKD quý 3/2026
Mục tiêu: 15,500 · Kỳ hạn 9 tháng · Kỳ vọng 22.5%
Điều kiện sai: 11,200 · LN quý 3/2026 giảm so cùng kỳ; Dự án điện khí 1.500 MW bị dừng
Mức tin cậy: 3/5 · 07/10/2026
Luận điểm: Ngân hàng vốn hoá lớn nhất (476 nghìn tỷ) — neo tỷ trọng ngành để giữ tracking error vừa phải; LN +64,7%, ROE 16,8%, P/E 11,4 lần sau khi giá -7% trong 3 tháng. VCI, BSC, HSC MUA 75.600–77.800; AlgolabX hạ còn 64.000 vì hướng dẫn tín dụng 13% — mục tiêu 68.000 đặt giữa hai phía.
Chất xúc tác: KQKD quý 3/2026; Thông tư 50/2026 nới trần LDR từ 01/12/2026
Mục tiêu: 68,000 · Kỳ hạn 9 tháng · Kỳ vọng 18.7%
Điều kiện sai: 50,000 · LN quý 3/2026 giảm so cùng kỳ; Ban lãnh đạo hạ hướng dẫn tín dụng dưới 13%
Mức tin cậy: 3/5 · 07/10/2026
Luận điểm: P/E 5,0 lần, ROE 25,1%, P/B 1,3 lần; doanh thu +35,7% nhưng LN -5,7% vì khoản 119 tỷ trích trước bảo dưỡng theo Thông tư 99 — chi phí kế toán, không phải biên bị cắt. AlgolabX 28.000, VDS 28.500, VCI 29.000 đều MUA; beta 0,61.
Chất xúc tác: KQKD quý 3/2026; Cổ tức tiền mặt
Mục tiêu: 27,000 · Kỳ hạn 9 tháng · Kỳ vọng 23.3%
Điều kiện sai: 19,500 · LN quý 3/2026 giảm >20% so cùng kỳ ngoài khoản trích trước
Mức tin cậy: 3/5 · 07/10/2026
Luận điểm: Doanh thu +77,7%, LN +104,9%, P/E 14,3 lần; khối ngoại mua ròng 127,4 tỷ/20 phiên. Dự thảo nghị định cho đầu mối tự quyết giá bán lẻ là chất xúc tác chính sách có thể định giá lại biên lợi nhuận; AlgolabX MUA 43.000, HSC TĂNG TỶ TRỌNG 41.000.
Chất xúc tác: Ban hành nghị định cho đầu mối tự quyết giá bán lẻ; KQKD quý 3/2026
Mục tiêu: 42,000 · Kỳ hạn 6 tháng · Kỳ vọng 16%
Điều kiện sai: 32,000 · Dự thảo bị rút hoặc không ban hành trong 6 tháng; Brent giảm dưới 80 USD gây lỗ tồn kho
Mức tin cậy: 3/5 · 07/10/2026
Luận điểm: ROE 30,7%, LN +28% so cùng kỳ, P/E 10,9 lần — rẻ so mức sinh lời; beta 0,49 giảm biến động danh mục. VDS MUA 70.100, BSC MUA 75.700, SSI GIỮ 67.000; giá -7,3% trong tháng tạo điểm vào cho vị thế phòng thủ.
Chất xúc tác: KQKD quý 3/2026; Cổ tức tiền mặt
Mục tiêu: 68,000 · Kỳ hạn 9 tháng · Kỳ vọng 16.4%
Điều kiện sai: 52,000 · LN quý 3/2026 giảm so cùng kỳ
Mức tin cậy: 3/5 · 07/10/2026
Luận điểm: P/E 7,5 lần, ROE 21,9%, LN +114,4% trên doanh thu +18,8%; RS 90, giá +20,4% trong 3 tháng — tăng trưởng có xu hướng giá xác nhận. VCI MUA 45.800, HSC MUA 51.800; GTGD 13 tỷ/phiên đủ cho vị thế 5% NAV (~4% GTGD).
Chất xúc tác: KQKD quý 3/2026 duy trì LN tăng mạnh
Mục tiêu: 46,000 · Kỳ hạn 6 tháng · Kỳ vọng 16.5%
Điều kiện sai: 35,000 · LN quý 3/2026 tăng dưới 20% so cùng kỳ
Mức tin cậy: 3/5 · 07/10/2026
đã đi quá nửa đường từ giá vốn 39,559 tới điều kiện sai 35,000
Nhận định thị trường: VN-Index 1.738,97 (08/10), MACD đỏ. AlgolabX dự tăng nhẹ 1.751→1.777 tới 20/11 (+2,2%), song cam kết cuối năm tự hạ 1.795→1.775 vì độ rộng giá HOSE dưới 0,45 hai phiên liên tiếp — phân hoá, dòng tiền co vào vài mã lớn dù phiên 06/10 tăng đã chia đều hơn 8 mã. Triết lý Vượt VN-Index không đổi mức giải ngân theo thị trường; danh mục đã 96,0% vốn (trong 80–100%), không cần điều chỉnh.
VN-Index đóng phiên 08/10 ở 1.738,97 điểm, MACD đỏ. AlgolabX dự nhịp tăng nhẹ tới 1.751 (09/10) rồi 1.777 vào 20/11 (+2,2% trong 6 tuần), nhưng cam kết cuối năm đã tự hạ từ 1.795 về 1.775 vì độ rộng giá sàn HOSE dưới 0,45 trong hai phiên liên tiếp (02/10 và 06/10) — một điều kiện cơ chế đăng ký trước, không phải PM AlgolabX đổi quan điểm. Phiên 06/10 là một nghịch lý: chỉ số tăng 0,335% nhưng 177 mã giảm nhiều hơn 127 mã tăng; tuy vậy mức tăng được chia cho tám mã (VPL, VHM, BSR, LPB, VNM, VCB, MWG, TCX) thay vì dồn vào một mã như phiên trước — chất lượng tăng điểm cải thiện dù độ rộng còn yếu. Theo triết lý Vượt VN-Index, dự báo thị trường gần như không đổi mức giải ngân; danh mục đã 96,0% vốn, nằm trong ngưỡng 80–100%, không cần điều chỉnh vì lý do vĩ mô.
Danh mục đang giữ 14 mã, NAV 9.998 tỷ, hiệu suất từ đầu -0,02% so với VN-Index -1,14% (vượt +1,12 điểm %) sau 2 phiên vận hành; sụt từ đỉnh chỉ 0,23%. Toàn bộ 14 thẻ luận điểm (mở 07/10) đều on_track, chưa mã nào chạm giá sai hay đạt mục tiêu — hợp lý vì mới 2 phiên, dưới ngưỡng nắm tối thiểu 10 phiên để đổi ý. Tỷ trọng ngành Ngân hàng (CTG+MBB+VCB+VPB) đã 28,7%, gần trần 30%, không còn room cho mã ngân hàng mới dù TCB/NAB có số liệu hấp dẫn. Rà 60 ứng viên: GMD có upside 62,4% nhưng chính AlgolabX đã hạ khuyến nghị vì chất lượng con số lợi nhuận và cổ đông lớn thoái vốn; ANV/DBC có LN YoY âm (-59,5%/-43,0%) mâu thuẫn luận điểm tăng trưởng ban đầu; MCH đắt (P/B 10,1 lần) cho upside chỉ 11,8%. Không ý tưởng nào vượt ngưỡng lợi ích/chi phí khi mọi vị thế hiện tại còn nguyên luận điểm.
Giữ nguyên toàn bộ 14 vị thế, không mở mã mới, không đổi tỷ trọng. Lý do: 96,0% vốn đã trong ngưỡng 80–100% của triết lý; 14/14 thẻ luận điểm on_track; danh mục mới 2 phiên nên chưa qua ngưỡng nắm tối thiểu 10 phiên để bán vì đổi ý; chi phí khứ hồi ~0,3% không được bù bởi bất kỳ ứng viên mới nào đủ chất lượng và còn room ngành.
| Mã | Kết luận | Lý do |
|---|---|---|
| ANV | loại | Upside +44,8% (mục tiêu 27.000) nhưng báo cáo 29/06 đã hơn 3 tháng; LN YoY mới nhất -59,5% ngược luận điểm tăng trưởng ban đầu (+48%); GTGD 3T chỉ 10 tỷ, chạm đúng sàn thanh khoản của triết lý |
| BVH | loại | Upside +7,8% (mục tiêu 84.000 vs giá 77.900) quá mỏng so với cắt lỗ mặc định -15%, tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro ~0,5x; P/E 17,4 lần không rẻ cho ROE 12,4% |
| CTD | loại | Upside +20,4% nhưng ROE chỉ 8,2%, LN YoY -27,4%; 4 nguồn phân tán mục tiêu 68.000–105.000 (lệch 54%) cho thấy định giá chưa đồng thuận |
| DGW | loại | Giá 47.750 đã vượt mục tiêu AlgolabX 44.000 (upside -7,9%) — hết biên an toàn |
| GVR | loại | Upside +5,8% (mục tiêu 35.800 vs giá 33.850) không đủ bù chi phí khứ hồi ~0,3% và rủi ro cắt lỗ -15% |
| HAH | loại | Upside +15,8% nhưng LN YoY chỉ +2,9% — tăng trưởng chưa xác nhận dù RS 76, GTGD 3T 38 tỷ; theo dõi KQKD quý 3/2026 |
| HPG | giữ | Đang giữ 8,9% NAV đúng thẻ mở 07/10 (mục tiêu 25.500, upside +26,6% theo khuyến nghị 02/10), conviction 4, chưa chạm giá sai 18.400 |
| MSN | giữ | Đang giữ 7,2% NAV; khuyến nghị 20/08 (80.000) cũ hơn thẻ hiện tại mở 07/10 (mục tiêu 86.000, upside +15,9% theo giá 74.200) |
| MSR | loại | Giá 68.200 đã vượt mục tiêu AlgolabX 66.000 (upside -3,2%) — hết biên an toàn, không đang giữ |
| MWG | giữ | Đang giữ 9,1% NAV; mục tiêu 16/08 (88.000) đã được thẻ 07/10 cập nhật lên 93.746 (sự kiện quyền), upside +23,2% theo giá 76.100, conviction 5 |
| NT2 | giữ | Đang giữ 5,2% NAV đúng thẻ (mục tiêu 27.000, upside +17,4%), khuyến nghị 30/09 (28.000) sát thẻ; GTGD 3T 13 tỷ vẫn trên sàn 10 tỷ |
| PLX | giữ | Đang giữ 5,1% NAV đúng thẻ (mục tiêu 42.000, upside +11,7%); khuyến nghị 01/10 (43.000) gần khớp |
| PVS | giữ | Đang giữ 8,1% NAV đúng thẻ (mục tiêu 42.000, conviction 4, upside +22,8%); khuyến nghị 27/09 (48.000) cao hơn do thận trọng hơn với gói thầu Qatar |
| PVT | loại | Upside chỉ +5,7% (mục tiêu 27.000 vs giá 25.550) — quá mỏng so với cắt lỗ -15% dù GTGD 3T 116 tỷ thanh khoản tốt |
| VNM | giữ | Đang giữ 5,0% NAV đúng thẻ (mục tiêu 68.000, upside +17,4%); khuyến nghị 06/08 (66.500) gần khớp |
Chưa có bài học nào được đăng ký (mục 5 hồ sơ họp đang trống).
Nhận định thị trường: VN-Index 1.759 (06/10), MACD ngày Đỏ; nhịp hồi 05/10 do VIC góp 90,9% trên thanh khoản 0,835 nền, phái sinh đóng bớt vị thế mua, khối ngoại bán ròng thu hẹp 91,7%. Dự báo AlgolabX đi ngang nhích: 1.782 (14/10), 1.755 (04/11), 1.793 (18/11). Triết lý Vượt VN-Index: giải ngân 96% ngay, alpha từ chọn mã; ngân hàng 29% sát trần ngành, thiếu cụm Vingroup là độ lệch cấu trúc.
| Mã | Hành động | PM đề xuất | Sau kiểm luật | Mục tiêu | Giá sai | Tin cậy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MWG | Mở mới | 9.0% | 9.0% | 95,000 | 66,500 | 5/5 |
| CTG | Mở mới | 9.0% | 9.0% | 37,500 | 26,000 | 4/5 |
| HPG | Mở mới | 9.0% | 9.0% | 25,500 | 18,400 | 4/5 |
| PVS | Mở mới | 8.0% | 8.0% | 42,000 | 29,500 | 4/5 |
| FPT | Mở mới | 8.0% | 8.0% | 72,000 | 54,000 | 3/5 |
| MBB | Mở mới | 7.0% | 7.0% | 24,000 | 16,900 | 4/5 |
| VPB | Mở mới | 7.0% | 7.0% | 27,000 | 20,400 | 3/5 |
| MSN | Mở mới | 7.0% | 7.0% | 86,000 | 63,000 | 3/5 |
| VCB | Mở mới | 6.0% | 6.0% | 68,000 | 50,000 | 3/5 |
| POW | Mở mới | 6.0% | 6.0% | 15,500 | 11,200 | 3/5 |
| DHC | Mở mới | 5.0% | 5.0% | 46,000 | 35,000 | 3/5 |
| PLX | Mở mới | 5.0% | 5.0% | 42,000 | 32,000 | 3/5 |
| VNM | Mở mới | 5.0% | 5.0% | 68,000 | 52,000 | 3/5 |
| NT2 | Mở mới | 5.0% | 5.0% | 27,000 | 19,500 | 3/5 |
VN-Index 1.759,08 (06/10/2026), MACD ngày Đỏ. Nhịp hồi 05/10 do VIC góp 90,9%, thanh khoản 0,835 nền, phái sinh đóng bớt vị thế mua. Tích cực: bán ròng ngoại thu hẹp 91,7%, GDP quý 3 9,95%. Bất lợi: lạm phát 9 tháng 4,52% vượt trần 4,5%. Dự báo AlgolabX đi ngang nhích: 1.782 (14/10), 1.755 (04/11), 1.793 (18/11). Triết lý Vượt VN-Index không cho phép giữ tiền mặt vì bức tranh này, nên PM AlgolabX giải ngân ngay.
Phiên đầu tiên: NAV 10 tỷ, 100% tiền mặt. Mở 14 vị thế, giải ngân 96%. Theo ngành: Ngân hàng 29% (sát trần 30%), Tài nguyên 14%, Dầu khí 13%, Thực phẩm & Đồ uống 12%, Tiện ích 10%, Bán lẻ 9%, Công nghệ 8%. Mua từ tiền mặt không tiêu hạn mức vòng quay; bộ kiểm luật duyệt nguyên vẹn.
Giá sai đặt cách giá hiện tại 10–13%.
Hồ sơ chưa có bài học (phiên đầu). Kỷ luật tự đặt: mỗi thẻ nêu chỗ bất đồng giữa AlgolabX và các CTCK; hậu kiểm từng thẻ khi có KQKD quý 3.
Chưa có.
Chưa có.
| 07/10/2026 | MUA | VPB | 30,200 | 23,150 | quyết định 07/10/2026: mua VPB (conviction 3) | |
| 07/10/2026 | MUA | VNM | 8,600 | 58,300 | quyết định 07/10/2026: mua VNM (conviction 3) | |
| 07/10/2026 | MUA | VCB | 10,400 | 57,300 | quyết định 07/10/2026: mua VCB (conviction 3) | |
| 07/10/2026 | MUA | POW | 47,600 | 12,600 | quyết định 07/10/2026: mua POW (conviction 3) | |
| 07/10/2026 | MUA | PLX | 13,700 | 36,300 | quyết định 07/10/2026: mua PLX (conviction 3) | |
| 07/10/2026 | MUA | NT2 | 22,600 | 22,150 | quyết định 07/10/2026: mua NT2 (conviction 3) | |
| 07/10/2026 | MUA | MSN | 9,700 | 72,100 | quyết định 07/10/2026: mua MSN (conviction 3) | |
| 07/10/2026 | MUA | FPT | 13,100 | 61,100 | quyết định 07/10/2026: mua FPT (conviction 3) | |
| 07/10/2026 | MUA | DHC | 12,700 | 39,500 | quyết định 07/10/2026: mua DHC (conviction 3) | |
| 07/10/2026 | MUA | PVS | 23,700 | 33,700 | quyết định 07/10/2026: mua PVS (conviction 4) | |
| 07/10/2026 | MUA | MBB | 36,600 | 19,150 | quyết định 07/10/2026: mua MBB (conviction 4) | |
| 07/10/2026 | MUA | HPG | 44,000 | 20,500 | quyết định 07/10/2026: mua HPG (conviction 4) | |
| 07/10/2026 | MUA | CTG | 30,300 | 29,700 | quyết định 07/10/2026: mua CTG (conviction 4) | |
| 07/10/2026 | MUA | MWG | 11,900 | 75,100 | quyết định 07/10/2026: mua MWG (conviction 5) |