PVD – Tăng tỷ trọng (duy trì): bứt phá +3,54% khối lượng 2,85x trên tin giàn khoan mới; một bên nâng giá mục tiêu 32.600 → 38.500; nâng nhẹ mốc cuối năm 36.000 → 37.000 dù dầu thô hạ nhiệt
PVD – Tăng tỷ trọng: Mở rộng đội giàn (PVD X) + tăng vốn 66,9% củng cố chu kỳ tăng trưởng đến 2030
PVD – Tăng tỷ trọng (duy trì): phiên 04/06 +2,50% RV 0,89x cùng pha cụm Dầu khí; Q1/2026 LNST 306 tỷ +100% YoY; mở rộng đội giàn PVD X + tăng vốn 66,9% củng cố chu kỳ tăng trưởng
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 2,807 | 1,503 | 2,447 | 2,571 | 4,346 | 3,401 |
Giá vốn hàng bán | 2,431 | 1,233 | 1,927 | 1,961 | 3,674 | 2,763 |
Lợi nhuận gộp | 376 | 270 | 520 | 609 | 672 | 638 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 37 | 44 | 42 | 40 | 70 | 98 |
Chi phí tài chính | 46 | 84 | 95 | 98 | 84 | 156 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 36 | 31 | 16 | 35 | 61 | 38 |
Chi phí bán hàng | 21 | 5 | 6 | 10 | 23 | 5 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 169 | 111 | 203 | 198 | 296 | 202 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 213 | 146 | 274 | 378 | 400 | 411 |
Lợi nhuận khác | 50 | 50 | 48 | -12 | 99 | -15 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 263 | 196 | 321 | 366 | 499 | 396 |
Chi phí thuế TNDN | 26 | 53 | 71 | 89 | 120 | 96 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 237 | 143 | 250 | 277 | 379 | 300 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 18 | -10 | 10 | -1 | 14 | -6 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 220 | 153 | 240 | 278 | 365 | 306 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 221 | 269 | 362 | 459 | 446 | 519 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 221 | 269 | 0 | 459 | 0 | 519 |