PVD — HẠ MỘT NẤC VỀ GIẢM TỶ TRỌNG (từ GIỮ 06/08): một đơn vị phân tích thứ tư hạ khuyến nghị và cắt 9% dự báo lợi nhuận 2026, mã thua chỉ số trong phiên tăng mạnh nhất tháng dù nền dầu thuận lợi nhất nhiều tháng — mục tiêu 19.200 → 18.200
PVD — GIỮ NGUYÊN khuyến nghị GIỮ (từ 05/08): cập nhật số liệu quý 2/2026 và bổ sung dự phóng bốn quý
PVD — HẠ về GIỮ (từ TĂNG TỶ TRỌNG 07/07): lợi nhuận cổ đông quý 2 chỉ 162,6 tỷ (−32,2% so cùng kỳ) vì chi phí nâng cấp giàn PVD IX phải hạch toán ngay theo Thông tư 99 và chi phí dọn dẹp mỏ Sông Đốc, trong khi chi phí tài chính thuần tăng 93,2%; ban lãnh đạo hướng dẫn biên quý 3 tiếp tục thấp và Brent lùi về 79,40 USD (−12,50% một tuần) bác thẳng luận điểm chu kỳ giá thuê giàn của bản trước; mục tiêu cuối năm hạ về 19.200 (tương đương 22.170 cũ sau điều chỉnh thưởng 66,9%)
PVD — Tái khẳng định TĂNG TỶ TRỌNG (giữ mục tiêu 37.000): rủi ro chính của bản trước đảo chiều khi Brent phục hồi 75,91 USD; mỏ Sư Tử Trắng 2B đón dòng khí đầu củng cố chu kỳ thượng nguồn; chốt quyền cổ phiếu thưởng 66,9% ngày 14/07
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 1,503 | 2,447 | 2,571 | 4,346 | 3,401 | 3,028 |
Giá vốn hàng bán | 1,233 | 1,927 | 1,961 | 3,674 | 2,763 | 2,484 |
Lợi nhuận gộp | 270 | 520 | 609 | 672 | 638 | 544 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 44 | 42 | 40 | 70 | 98 | -11 |
Chi phí tài chính | 84 | 95 | 98 | 84 | 156 | 93 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 31 | 16 | 35 | 61 | 38 | 51 |
Chi phí bán hàng | 5 | 6 | 10 | 23 | 5 | 6 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 111 | 203 | 198 | 296 | 202 | 223 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 146 | 274 | 378 | 400 | 411 | 263 |
Lợi nhuận khác | 50 | 48 | -12 | 99 | -15 | -1 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 196 | 321 | 366 | 499 | 396 | 261 |
Chi phí thuế TNDN | 53 | 71 | 89 | 120 | 96 | 83 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 143 | 250 | 277 | 379 | 300 | 178 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | -10 | 10 | -1 | 14 | -6 | 15 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 153 | 240 | 278 | 365 | 306 | 163 |
EPS (đồng) | 275 | 431 | 500 | 656 | 550 | 292 |