PNJ — NÂNG lên TĂNG TỶ TRỌNG: kết luận điều tra loại bỏ rủi ro pháp lý, mục tiêu 39.000 → 44.000 đồng
PNJ — NÂNG một nấc về GIỮ: tổng giám đốc mua xong 1 triệu cổ phiếu bằng tiền cá nhân, mục tiêu cũ đã bị giá vượt qua
PNJ — HẠ một nấc về GIẢM TỶ TRỌNG: kết luận thanh tra thị trường vàng là rủi ro pháp lý mới phát sinh sau báo cáo 06/08
PNJ — GIỮ NGUYÊN khuyến nghị GIỮ (từ 03/08): cập nhật số liệu quý 2/2026 và bổ sung dự phóng bốn quý
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 9,635 | 7,582 | 8,136 | 9,623 | 17,245 | 8,484 |
Giá vốn hàng bán | 7,587 | 5,953 | 6,528 | 7,224 | 13,804 | 6,920 |
Lợi nhuận gộp | 2,048 | 1,629 | 1,607 | 2,399 | 3,441 | 1,563 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 38 | 24 | 28 | 46 | 52 | -28 |
Chi phí tài chính | 37 | 46 | 31 | 39 | 55 | 62 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 1,006 | 855 | 758 | 704 | 1,352 | 757 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 194 | 203 | 240 | 187 | 222 | 1,063 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 850 | 548 | 607 | 1,515 | 1,864 | -346 |
Lợi nhuận khác | 5 | -1 | 19 | 5 | 1 | 19 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 854 | 547 | 626 | 1,520 | 1,865 | -327 |
Chi phí thuế TNDN | 177 | 110 | 130 | 302 | 397 | -44 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 678 | 437 | 496 | 1,218 | 1,467 | -283 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 678 | 437 | 496 | 1,218 | 1,467 | -283 |
EPS (đồng) | 2,005 | 1,293 | 1,452 | 3,569 | 4,299 | -553 |