PNJ — TĂNG TỶ TRỌNG (hạ từ MUA 04/06): lực cầu trở lại hai phiên trên khối lượng; nguồn cung nguyên liệu cải thiện theo Nghị định 232; định giá P/E ~9x rẻ so lịch sử
PNJ – Mua chọn lọc (nâng từ Trung lập): HSC tích hợp Mua duy trì 04/06; Q1/2026 LNST CĐ CTM 1.467 tỷ +116% YoY (kỷ lục theo quý); nguồn cung nguyên liệu cải thiện và biên LN gộp 20%
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 8,581 | 9,635 | 7,582 | 8,136 | 9,623 | 17,245 |
Giá vốn hàng bán | 6,788 | 7,587 | 5,953 | 6,528 | 7,224 | 13,804 |
Lợi nhuận gộp | 1,792 | 2,048 | 1,629 | 1,607 | 2,399 | 3,441 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 28 | 38 | 24 | 28 | 46 | 52 |
Chi phí tài chính | 43 | 37 | 46 | 31 | 39 | 55 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 706 | 1,006 | 855 | 758 | 704 | 1,352 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 208 | 194 | 203 | 240 | 187 | 222 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 864 | 850 | 548 | 607 | 1,515 | 1,864 |
Lợi nhuận khác | 0 | 5 | -1 | 19 | 5 | 1 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 864 | 854 | 547 | 626 | 1,520 | 1,865 |
Chi phí thuế TNDN | 133 | 177 | 110 | 130 | 302 | 397 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 731 | 678 | 437 | 496 | 1,218 | 1,467 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 731 | 678 | 437 | 496 | 1,218 | 1,467 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 1,864 | 1,845 | 1,236 | 1,370 | 3,201 | 4,017 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 0 | 1,236 | 0 | 0 | 0 |