PLX — TĂNG TỶ TRỌNG (nâng từ GIỮ): quý 2 lãi 2.809 tỷ đảo chiều khỏi quý lỗ, cộng hai chất xúc tác độc lập là Quyết định 40 về doanh nghiệp nhà nước và giá dầu Brent vượt 83 USD
PLX — GIỮ (hạ từ TĂNG TỶ TRỌNG): dự báo bị loại khỏi rổ VN30 kỳ T7/2026 + Brent về sát 71 USD thách thức luận điểm hoàn nhập dự phòng tồn kho — cặp rủi ro kép đảo cán cân về trung tính; giữ vị thế, không mở thêm cho tới khi giá dầu ổn định và kết quả review 15/07 rõ ràng
PLX – Tăng tỷ trọng (cập nhật target): phiên 04/06 tăng trần +6,90% RV 1,93x kích hoạt BRK+PRC+NWS+EVT; bán 23,29 triệu cổ phiếu quỹ + VGX-YADEA + chuyển dịch năng lượng toàn diện là bộ ba chất xúc tác trung hạn
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 67,861 | 76,539 | 83,631 | 81,843 | 98,698 | 136,218 |
Giá vốn hàng bán | 64,149 | 71,391 | 79,132 | 77,090 | 94,997 | 128,526 |
Lợi nhuận gộp | 3,712 | 5,148 | 4,499 | 4,754 | 3,701 | 7,692 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 422 | 441 | 537 | 421 | 363 | 443 |
Chi phí tài chính | 294 | 338 | 383 | 260 | 389 | 503 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 114 | 150 | 132 | 180 | 154 | 154 |
Chi phí bán hàng | 3,353 | 3,463 | 3,694 | 3,957 | 3,992 | 4,034 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 264 | 301 | 322 | 306 | 329 | 416 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 338 | 1,638 | 769 | 832 | -493 | 3,336 |
Lợi nhuận khác | 21 | 9 | 38 | -1 | -2 | 29 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 358 | 1,647 | 807 | 831 | -496 | 3,364 |
Chi phí thuế TNDN | 148 | 222 | 101 | 146 | 167 | 319 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 211 | 1,424 | 706 | 686 | -662 | 3,045 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 77 | 58 | 95 | 121 | 100 | 236 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 133 | 1,366 | 611 | 565 | -763 | 2,809 |
EPS (đồng) | 103 | 1,056 | 472 | 436 | -590 | 2,211 |