MWG – Tăng tỷ trọng (cập nhật theo HSC 04/06): IPO chuỗi Điện Máy Xanh là chất xúc tác cấu trúc dài hạn; Q1/2026 LNST CĐ CTM 2.714 tỷ +76% YoY hoàn thành 27% kế hoạch năm
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 34,574 | 36,135 | 37,620 | 39,853 | 42,321 | 46,462 |
Giá vốn hàng bán | 27,987 | 28,935 | 30,051 | 32,374 | 33,566 | 36,752 |
Lợi nhuận gộp | 6,587 | 7,200 | 7,569 | 7,478 | 8,755 | 9,710 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 636 | 693 | 769 | 809 | 836 | 858 |
Chi phí tài chính | 189 | 339 | 402 | 411 | 390 | 422 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 2 | 3 | 11 | 4 | 6 | 9 |
Chi phí bán hàng | 5,123 | 4,403 | 4,703 | 4,571 | 5,654 | 5,285 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 916 | 1,215 | 1,202 | 1,119 | 1,060 | 1,523 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 997 | 1,940 | 2,041 | 2,190 | 2,492 | 3,347 |
Lợi nhuận khác | 39 | -6 | -13 | -18 | 6 | -20 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 1,035 | 1,935 | 2,028 | 2,172 | 2,498 | 3,328 |
Chi phí thuế TNDN | 183 | 387 | 371 | 389 | 414 | 570 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 852 | 1,548 | 1,658 | 1,784 | 2,084 | 2,758 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 5 | 2 | 9 | 13 | 15 | 43 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 847 | 1,546 | 1,648 | 1,771 | 2,069 | 2,714 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 580 | 1,058 | 1,117 | 1,198 | 1,400 | 1,849 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 580 | 1,058 | 1,117 | 1,198 | 1,400 | 1,849 |