MWG — NÂNG LÊN MUA (từ TĂNG TỶ TRỌNG 06/08): doanh thu 7 tháng 111.394 tỷ, tỷ lệ sở hữu Điện Máy Xanh 85,1% được xác nhận; giữ nguyên mục tiêu 88.000
MWG — GIỮ NGUYÊN TĂNG TỶ TRỌNG (từ 30/07): cập nhật số liệu quý 2/2026 và bổ sung dự phóng bốn quý
MWG — TĂNG TỶ TRỌNG (nâng HAI NẤC từ GIẢM TỶ TRỌNG 26/07): lãi ròng quý 2 kỷ lục 3.302 tỷ gấp đôi cùng kỳ và biên gộp MỞ RỘNG lên 22,2% bác bỏ trực tiếp hai lo ngại của lần hạ bậc; mục tiêu cuối 2026 nâng 70.000 → 88.000
MWG — GIẢM TỶ TRỌNG (hạ từ GIỮ 12/07): thuế quan Mỹ 12,5% cộng xu hướng giảm đa tuần đè bán lẻ; nền cơ bản vẫn rất mạnh (doanh thu quý 2 +30%, HSC giữ Mua 109.500) nhưng cấu trúc giá và rủi ro vĩ mô ngành chưa cho phép giữ tỷ trọng
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 36,135 | 37,620 | 39,853 | 42,321 | 46,462 | 48,751 |
Giá vốn hàng bán | 28,935 | 30,051 | 32,374 | 33,566 | 36,752 | 37,942 |
Lợi nhuận gộp | 7,200 | 7,569 | 7,478 | 8,755 | 9,710 | 10,809 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 693 | 769 | 809 | 836 | 858 | 957 |
Chi phí tài chính | 339 | 402 | 411 | 390 | 422 | 453 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 3 | 11 | 4 | 6 | 9 | 19 |
Chi phí bán hàng | 4,403 | 4,703 | 4,571 | 5,654 | 5,285 | 5,980 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 1,215 | 1,202 | 1,119 | 1,060 | 1,523 | 1,317 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 1,940 | 2,041 | 2,190 | 2,492 | 3,347 | 4,034 |
Lợi nhuận khác | -6 | -13 | -18 | 6 | -20 | -1 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 1,935 | 2,028 | 2,172 | 2,498 | 3,328 | 4,033 |
Chi phí thuế TNDN | 387 | 371 | 389 | 414 | 570 | 678 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 1,548 | 1,658 | 1,784 | 2,084 | 2,758 | 3,355 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 2 | 9 | 13 | 15 | 43 | 52 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 1,546 | 1,648 | 1,771 | 2,069 | 2,714 | 3,303 |
EPS (đồng) | 1,057 | 1,114 | 1,197 | 1,408 | 1,847 | 2,234 |