HPG — NÂNG lên MUA (từ TĂNG TỶ TRỌNG 06/08), mục tiêu 25.500 → 26.500: mua ròng nước ngoài 106,4 tỷ lớn nhất trong 1.228 mã cùng vị thế trong rổ chỉ số nâng hạng, đủ đè lên rủi ro giá thép cuộn cán nóng vẫn đang xấu đi
HPG — GIỮ NGUYÊN TĂNG TỶ TRỌNG (từ 05/08): cập nhật số liệu quý 2/2026 và bổ sung dự phóng bốn quý
HPG — HẠ về TĂNG TỶ TRỌNG (từ MUA 15/06): quý 2 mạnh đúng dự báo với doanh thu 55.159 tỷ (+53,6% so cùng kỳ) và lợi nhuận cổ đông 6.371 tỷ (+49,7%), thị phần thép cuộn cán nóng lên 40%; nhưng hai dữ kiện đi ngược cùng lúc — Liên minh châu Âu tham vấn cắt hạn ngạch thép miễn thuế 47% về 18,3 triệu tấn kèm thuế ngoài hạn ngạch 50%, và chính doanh nghiệp hạ giá thép cuộn cán nóng giao tháng 9 xuống 14.060 đồng/kg (−2,8%); hạ mục tiêu cuối năm 36.000 → 25.500
HPG — Duy trì MUA 36.000: cụm thép bứt phá với khối lượng và cầu ngoại; mục tiêu sản lượng kỷ lục ~15 triệu tấn 2026 xác nhận luận điểm chu kỳ
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 37,622 | 35,911 | 36,407 | 46,176 | 52,901 | 55,159 |
Giá vốn hàng bán | 32,198 | 29,321 | 30,320 | 39,780 | 44,536 | 44,671 |
Lợi nhuận gộp | 5,424 | 6,590 | 6,087 | 6,397 | 8,365 | 10,488 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 438 | 498 | 712 | 437 | 5,938 | 617 |
Chi phí tài chính | 971 | 979 | 1,073 | 1,584 | 1,869 | 1,926 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 |
Chi phí bán hàng | 738 | 825 | 799 | 271 | 1,345 | 1,718 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 347 | 322 | 356 | 411 | 386 | 308 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 3,807 | 4,961 | 4,571 | 4,567 | 10,704 | 7,155 |
Lợi nhuận khác | 33 | 12 | 57 | 33 | 58 | 30 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 3,840 | 4,972 | 4,628 | 4,600 | 10,762 | 7,185 |
Chi phí thuế TNDN | 490 | 708 | 616 | 712 | 1,706 | 760 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 3,350 | 4,265 | 4,012 | 3,888 | 9,056 | 6,424 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 6 | 8 | 24 | 24 | 62 | 53 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 3,344 | 4,256 | 3,988 | 3,864 | 8,994 | 6,371 |
EPS (đồng) | 523 | 555 | 520 | 503 | 1,172 | 756 |