HPG — Duy trì MUA 36.000: cụm thép bứt phá với khối lượng và cầu ngoại; mục tiêu sản lượng kỷ lục ~15 triệu tấn 2026 xác nhận luận điểm chu kỳ
HPG – Duy trì MUA giá mục tiêu 36.000 đồng: chiết khấu 15% trong một tuần mở lại điểm vào; chu kỳ thép thuận lợi 2026 (Dung Quất 2 chạy đỉnh, thuế chống lẩn tránh HRC khổ rộng AD 27,83%, đầu tư công và Trục đại lộ Sông Hồng) lấn át hiệu ứng đăng ký bán 6,6 triệu cổ phiếu của thành viên HĐQT (≈0,09% lưu hành)
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 34,491 | 37,622 | 35,911 | 36,407 | 46,176 | 52,901 |
Giá vốn hàng bán | 30,126 | 32,198 | 29,321 | 30,320 | 39,780 | 44,536 |
Lợi nhuận gộp | 4,365 | 5,424 | 6,590 | 6,087 | 6,397 | 8,365 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 701 | 438 | 498 | 712 | 437 | 5,938 |
Chi phí tài chính | 1,015 | 971 | 979 | 1,073 | 1,584 | 1,869 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 230 | 738 | 825 | 799 | 271 | 1,345 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 517 | 347 | 322 | 356 | 411 | 386 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 3,303 | 3,807 | 4,961 | 4,571 | 4,567 | 10,704 |
Lợi nhuận khác | -16 | 33 | 12 | 57 | 33 | 58 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 3,287 | 3,840 | 4,972 | 4,628 | 4,600 | 10,762 |
Chi phí thuế TNDN | 477 | 490 | 708 | 616 | 712 | 1,706 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 2,810 | 3,350 | 4,265 | 4,012 | 3,888 | 9,056 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 1 | 6 | 8 | 24 | 24 | 62 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 2,809 | 3,344 | 4,256 | 3,988 | 3,864 | 8,994 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 0 | 0 | 0 | 1,973 | 0 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |