FRT — NÂNG LÊN MUA (từ TĂNG TỶ TRỌNG 06/08): trần với ba lớp xác nhận, nhưng nội dung tin đã kiểm chứng là thủ tục vốn
FRT — GIỮ NGUYÊN TĂNG TỶ TRỌNG (từ 31/07): cập nhật số liệu quý 2/2026 và bổ sung dự phóng bốn quý
FRT — TĂNG TỶ TRỌNG (khởi tạo coverage): lợi nhuận sau thuế quý 2 kỷ lục 451 tỷ trên doanh thu 15.626 tỷ, sáu tháng đã hoàn thành 67% kế hoạch lợi nhuận cả năm và cả ba báo cáo so sánh đều ra trước kết quả này — nhưng biên lợi nhuận ròng chỉ 2,88% và giá vừa tăng trần hai phiên liên tiếp nên khởi tạo ở Tăng tỷ trọng, không ở Mua
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 11,670 | 11,390 | 13,110 | 14,913 | 15,117 | 15,626 |
Giá vốn hàng bán | 9,345 | 9,119 | 10,570 | 12,038 | 12,122 | 12,465 |
Lợi nhuận gộp | 2,325 | 2,271 | 2,539 | 2,875 | 2,995 | 3,161 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 38 | 62 | 83 | 105 | 142 | 171 |
Chi phí tài chính | 89 | 94 | 100 | 106 | 150 | 211 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 1,588 | 1,660 | 1,790 | 1,980 | 1,998 | 2,115 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 418 | 374 | 411 | 475 | 522 | 447 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 267 | 206 | 322 | 418 | 466 | 559 |
Lợi nhuận khác | 5 | 1 | 3 | -3 | 5 | 8 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 273 | 207 | 325 | 415 | 472 | 566 |
Chi phí thuế TNDN | 60 | 49 | 59 | 67 | 97 | 116 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 213 | 157 | 266 | 348 | 375 | 451 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 45 | 39 | 47 | 59 | 87 | 109 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 168 | 119 | 219 | 290 | 287 | 341 |
EPS (đồng) | 1,233 | 871 | 1,284 | 1,700 | 1,687 | 1,910 |