DGW — GIỮ NGUYÊN MUA (từ 29/07): cập nhật số liệu quý 2/2026 và bổ sung dự phóng bốn quý
DGW — MUA (nâng từ TĂNG TỶ TRỌNG 22/06): lợi nhuận quý 2 tăng 167% và vượt 92% dự báo là chất xúc tác ĐÃ XẢY RA, trong khi giá rẻ đi 13% kể từ báo cáo trước và biên lệch mốc neo chuyển sang âm 7,16%; mốc cuối 2026 tinh chỉnh 45.000 → 44.000
DGW – Tăng tỷ trọng (khởi tạo): hai báo cáo mới 18/06 (Khả quan 45.400 / Tích lũy 46.300) xác nhận đa dạng hoá ngoài ICT (thiết bị văn phòng, gia dụng, vật tư ô tô) là động lực mới; Q1/2026 LNST cổ đông mẹ +89% YoY; mốc cuối năm 45.000
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 5,519 | 5,731 | 7,391 | 7,990 | 8,500 | 7,273 |
Giá vốn hàng bán | 5,039 | 5,244 | 6,740 | 7,298 | 7,697 | 6,330 |
Lợi nhuận gộp | 481 | 487 | 651 | 692 | 803 | 943 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 51 | 77 | 70 | 79 | 74 | 85 |
Chi phí tài chính | 104 | 9 | 78 | 155 | 83 | 51 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 1 | 0 | 1 | -1 | 0 |
Chi phí bán hàng | 237 | 377 | 409 | 346 | 494 | 528 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 55 | 55 | 55 | 58 | 54 | 67 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 136 | 125 | 178 | 213 | 246 | 382 |
Lợi nhuận khác | 1 | 6 | 15 | -2 | 11 | 5 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 137 | 132 | 193 | 211 | 257 | 388 |
Chi phí thuế TNDN | 31 | 13 | 25 | 50 | 55 | 78 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 106 | 119 | 168 | 161 | 202 | 309 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 3 | 2 | 2 | 2 | -0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 106 | 116 | 166 | 159 | 200 | 309 |
EPS (đồng) | 483 | 528 | 759 | 719 | 905 | 1,398 |