BSR — NÂNG lên GIỮ (từ GIẢM TỶ TRỌNG 14/08), mục tiêu 24.000 → 28.500: nền cơ bản bắt kịp giá sau Luật Dầu khí sửa đổi và công suất kỷ lục 124%, nhưng biên lệch mốc neo +72,11% chặn nấc cao hơn
BSR — HẠ xuống GIẢM TỶ TRỌNG (từ GIỮ 06/08), mục tiêu 26.500 → 24.000: phần bù rủi ro nguồn cung bị rút khỏi giá dầu trong lúc biên lệch mốc neo +59,23% cao nhất nhóm vốn hoá lớn
BSR — GIỮ NGUYÊN khuyến nghị GIỮ (từ 04/08): cập nhật số liệu quý 2/2026 và bổ sung dự phóng bốn quý
BSR — HẠ về GIỮ (từ TĂNG TỶ TRỌNG 09/07): quý 2 chính thức xác nhận lợi nhuận ròng 7.460 tỷ (+782% so cùng kỳ) và luỹ kế sáu tháng 15.725 tỷ, nhưng giá giảm 1,96% xuống 25.000 trên khối lượng chỉ 0,68 lần đúng phiên tin lãi lan truyền — biên lệch mốc neo +55,28% cao nhất danh mục theo dõi, Brent thủng 80 USD và OPEC+ nâng hạn ngạch tháng 9; hạ mục tiêu cuối năm 29.000 → 26.500
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 31,895 | 36,772 | 35,290 | 37,625 | 45,920 | 58,716 |
Giá vốn hàng bán | 31,512 | 35,756 | 34,282 | 33,919 | 36,413 | 50,110 |
Lợi nhuận gộp | 382 | 1,016 | 1,009 | 3,707 | 9,507 | 8,606 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 465 | 445 | 553 | 455 | 529 | 583 |
Chi phí tài chính | 103 | 122 | 164 | 93 | 251 | 280 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 157 | 189 | 195 | 284 | 277 | 227 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 126 | 190 | 146 | 290 | 272 | 233 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 461 | 961 | 1,057 | 3,495 | 9,235 | 8,449 |
Lợi nhuận khác | 10 | 20 | -6 | 5 | 13 | 35 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 472 | 981 | 1,051 | 3,501 | 9,249 | 8,484 |
Chi phí thuế TNDN | 72 | 134 | 143 | 439 | 983 | 1,023 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 399 | 847 | 909 | 3,062 | 8,266 | 7,461 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 399 | 846 | 908 | 3,062 | 8,265 | 7,460 |
EPS (đồng) | 129 | 273 | 293 | 611 | 1,651 | 1,490 |