BSR — GIỮ (nâng từ GIẢM TỶ TRỌNG): cổ tức hơn 1.500 tỷ + biên lọc dầu châu Á 'thắt van' bù lại Brent yếu; biên neo cao chặn đà nâng tỷ trọng
BSR — GIẢM TỶ TRỌNG (hạ từ GIỮ): chốt lời biên neo +64,6% cao nhất top 30 khi Brent rơi về 87,3 USD/thùng — chu kỳ crack spread tạo đỉnh
BSR — GIỮ: biên cộng dồn +73,60% cao nhất top 30 trong khi Brent rơi về 91,83 USD/thùng — chốt lời từng phần, khoá thành quả chu kỳ crack spread
BSR – Tăng tỷ trọng (cập nhật target): trigger DEV+ +79,50% so mốc neo (cao nhất top 30); Q1/2026 LNST 8.265 tỷ +20× YoY hoàn thành 126% kế hoạch năm nhờ crack spread bùng nổ
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 35,968 | 31,895 | 36,772 | 35,290 | 37,625 | 45,920 |
Giá vốn hàng bán | 35,761 | 31,512 | 35,756 | 34,282 | 33,919 | 36,413 |
Lợi nhuận gộp | 207 | 382 | 1,016 | 1,009 | 3,707 | 9,507 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 410 | 465 | 445 | 553 | 455 | 529 |
Chi phí tài chính | 280 | 103 | 122 | 164 | 93 | 251 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 215 | 157 | 189 | 195 | 284 | 277 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 177 | 126 | 190 | 146 | 290 | 272 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | -54 | 461 | 961 | 1,057 | 3,495 | 9,235 |
Lợi nhuận khác | 8 | 10 | 20 | -6 | 5 | 13 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | -46 | 472 | 981 | 1,051 | 3,501 | 9,249 |
Chi phí thuế TNDN | 37 | 72 | 134 | 143 | 439 | 983 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | -83 | 399 | 847 | 909 | 3,062 | 8,266 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | -84 | 399 | 846 | 908 | 3,062 | 8,265 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | -28 | 129 | 272 | 293 | 346 | 1,651 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |