Sức mạnh tương đối (RS) thấp và lợi suất trung hạn đi ngang cho thấy xu hướng kỹ thuật yếu, dù nền tảng cơ bản có tăng trưởng doanh thu nhưng lợi nhuận sau thuế còn chậm.
Công ty vừa công bố kết quả kinh doanh năm tài chính 2025 (từ 01/04/2025 đến 31/03/2026) với doanh thu thuần đạt 9.561 tỷ đồng (+16,5% YoY) và lợi nhuận trước thuế đạt gần 599 tỷ đồng (+19% YoY), vượt 9% kế hoạch lợi nhuận năm do ĐHĐCĐ thông qua. Riêng quý 4 FY2025, công ty ghi nhận doanh thu 2.367 tỷ đồng (+23% YoY) trong khi LNTT đạt 127,5 tỷ đồng gần như đi ngang so với cùng kỳ, phản ánh áp lực biên lợi nhuận ngắn hạn từ giai đoạn đầu tư mở rộng hạ tầng. Bước sang năm tài chính 2026, CMC tiếp tục đặt mục tiêu tăng trưởng doanh thu toàn Tập đoàn trên 20%/năm, được hậu thuẫn bởi chiến lược Go Global mở rộng các văn phòng quốc tế, cùng với việc triển khai dự án Trung tâm dữ liệu siêu quy mô tại Khu CNC TP.HCM với tổng vốn 6.260 tỷ đồng – dự án được kỳ vọng sẽ củng cố vị thế của Công ty trong mảng Data Center và tạo nguồn thu ổn định, biên lợi nhuận hấp dẫn trong trung – dài hạn. Chúng tôi đánh giá triển vọng kinh doanh của Công ty trong các năm tới vẫn tích cực nhờ ba mảng hoạt động chính (hạ tầng số, giải pháp kỹ thuật, kinh doanh quốc tế) duy trì tăng trưởng đồng đều và biên lợi nhuận có khả năng mở rộng nhờ dịch chuyển sang các cấu phần dịch vụ có giá trị cao hơn. Tuy nhiên, đối diện với áp lực bán kéo dài trên nhóm cổ phiếu công nghệ khiến giá cổ phiếu CMG đã giảm gần 60% từ vùng đỉnh và hiện giao dịch quanh vùng 27.x – 30.x đ/cp, tương ứng P/E ~ 14.x, nhà đầu tư nên quan sát chờ cơ hội giải ngân
Không có ghi chú
Không có ghi chú
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 2.303 | 1.918 | 2.210 | 2.420 | 2.563 | 2.367 |
| Lợi nhuận gộp | 446 | 383 | 391 | 418 | 507 | 423 |
| LN hoạt động | 187 | 93 | 120 | 121 | 210 | 91 |
| LN trước thuế | 175 | 127 | 136 | 141 | 195 | 128 |
| LN sau thuế | 151 | 103 | 117 | 116 | 166 | 108 |
| LN cổ đông cty mẹ | 127 | 80 | 94 | 90 | 135 | 84 |
| Tăng trưởng DT (YoY) | 8.8% | 15.0% | 23.2% | 10.6% | 11.3% | 23.4% |
| Tăng trưởng LN (YoY) | -2.7% | 45.4% | 13.1% | 52.9% | 6.3% | 5.3% |