VIB — GIỮ NGUYÊN khuyến nghị GIẢM TỶ TRỌNG (từ 28/07): hai báo cáo môi giới mới đều CẮT giá mục tiêu dù giữ hoặc nâng khuyến nghị, xác nhận đây là câu chuyện chiết khấu định giá chứ không phải lợi nhuận hồi phục; nâng nhẹ mục tiêu cuối 2026 từ 14.500 lên 14.800 đồng theo giá trị sổ sách đã tích luỹ, bổ sung dự phóng bốn quý
VIB — GIẢM TỶ TRỌNG (hạ từ GIỮ 26/06): lợi nhuận trước thuế quý 2 giảm 8,2% vì chi phí dự phòng tăng 102%, tỷ lệ bao phủ nợ xấu 43,6% mỏng bậc nhất nhóm ngân hàng niêm yết và tín dụng bán lẻ giảm 2% từ đầu năm (mục tiêu cuối 2026 hạ 17.700 → 14.500)
VIB — Hạ về GIỮ (từ Tăng tỷ trọng 10/06): LNTT Q1 +16% nhưng do phí Visa một lần, hoạt động cốt lõi yếu — tín dụng chậm hơn ngành, NIM thu hẹp về 2,9%, bán lẻ chưa hồi
VIB — TĂNG TỶ TRỌNG: lợi nhuận Q1 +15,7% xác nhận chu kỳ phục hồi, P/E 7,1x trong cụm tier-2 dẫn dắt và ít chịu áp lực bán từ khối ngoại
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng thu nhập hoạt động | 4,601 | 5,117 | 5,007 | 5,282 | 5,860 | 5,368 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 1,759 | 1,886 | 1,819 | 1,971 | 1,853 | 1,704 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 2,842 | 3,231 | 3,188 | 3,310 | 4,008 | 3,664 |
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 421 | 636 | 1,158 | 1,252 | 1,205 | 1,281 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 2,421 | 2,596 | 2,030 | 2,058 | 2,803 | 2,383 |
Chi phí thuế TNDN | 484 | 519 | 405 | 410 | 561 | 478 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 1,936 | 2,076 | 1,625 | 1,648 | 2,241 | 1,905 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 1,936 | 2,076 | 1,625 | 1,648 | 2,241 | 1,905 |
EPS (đồng) | 650 | 697 | 471 | 478 | 650 | 553 |